| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên công ty: …………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | Mã số thuế: ………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||
3 | Địa chỉ: ……………………………………………………………………….. | ||||||||||||||||||||||||||||
4 | Thông tin liên lạc: (Tên và số điện thoại người trực tiếp làm báo giá) | ||||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||||
6 | BẢNG CHÀO GIÁ | ||||||||||||||||||||||||||||
7 | Kính gửi: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương | ||||||||||||||||||||||||||||
8 | Căn cứ công văn số: 2021/NTP-VTTBYT ngày 10 tháng 09 năm 2026 của Bệnh viện Nguyễn Tri Phương về việc mời chào giá các loại vật tư chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình năm 2026 – 2027, chúng tôi (Ghi tên công ty , nhà cung cấp chào giá) chào giá theo danh mục cụ thể như sau: | ||||||||||||||||||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||||||||||||
10 | THÔNG TIN MỜI CHÀO GIÁ | THÔNG TIN DỰ CHÀO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Danh mục thiết bị y tế | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật dự chào giá | Tên thương mại | Ký, mã hiệu sản phẩm | Mã HS | Năm sản xuất | Hãng / Nước sản xuất | Hãng/ Nước chủ sỡ hữu | Đơn vị tính | Quy cách đóng gói | Số lượng | Đơn giá ( Đã bao gồm VAT) và các chi phí khác liên quan | Thành tiền giá chào (VNĐ) | Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT | Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT ( đối với hàng sản xuất tại Việt Nam ) | Số giấy phép nhập khẩu/lưu hành của sản phẩm | Phân loại TTBYT | Số HS công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT | TÊN CÔNG TY DỰ CHÀO GIÁ | ||||||
12 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | ||||||
13 | 1 | Khớp gối bán phần có xi măng | Cấu tạo gồm: Bán cầu đùi, Mâm chày bán phần, Xi măng *Bán cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 40-60mm, M/L 16-20mm. *Mâm chày bán phần: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương bên dưới và Polyethylene cao phân tử bề mặt; kích thước A/P 45–55 mm, dày 8-13mm. *Xi măng xương sinh học. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2 | Khớp gối toàn phần không xi măng loại di động | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương, phủ kép hydroxyapatite (≥60μm) trên nền titanium có độ xốp cao (≥ 300 μm); kích thước A/P 48–74 mm, M/L 54–84 mm, bề dày 7,4–10,4 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương, phủ kép hydroxyapatite (≥ 60μm) trên nền titanium có độ xốp cao (≥ 300 μm); kích thước A/P 40-60mm, M/L 60-90mm; loại di động. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, độ dày 9-15mm, có thể xoay ±20° quanh trục. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử, dạng vòm, có 3 chân, đường kính 26–41 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 3 | Khớp gối toàn phần không xi măng loại cố định | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; phủ kép titanium ≥300 μm và hydroxyapatite ≥60 μm; kích thước M/L 57,5–80 mm, A/P 51–75 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; phủ kép titanium ≥300 μm và hydroxyapatite ≥60 μm; kích thước A/P 37–60 mm, M/L 57–92 mm; có thể gắn cuống nối dài. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, bổ sung vitamin E; độ dày 9–20 mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; đường kính 28–38 mm, độ dày 8–10 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
16 | 4 | Khớp gối toàn phần có xi măng loại xoay theo trục bên trong | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Chất liệu Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 59 - 80mm, M/L 51-76mm. *Mâm chày: Chất liệu Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 40-64mm , độ dài mặt trên M/L 54-86mm, chiều dài thân 31-50mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử; Thiết kế Ball in Socket bên trong và trượt bên ngoài, tạo chuyển động xoay theo trục bên trong, độ dày 10-24mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; dày 8-11mm, rộng 25-40mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 400 | ||||||||||||||||||||||||
17 | 5 | Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, bảo tồn dây chằng chéo sau | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương, phủ TiNbN; kích thước M/L 58–80 mm, A/P 51–75 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 57–92 mm, A/P 37–60 mm, chiều cao 31–36 mm; có thể gắn cuống nối dài. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử; loại di động, bảo tồn dây chằng chéo sau; độ dày từ 9–20 mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; kích cỡ Ø28–38 mm; độ dày 8–10 mm *Xi măng xương sinh học. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
18 | 6 | Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, ổn định phía sau, lớp đệm có vitamin E | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương, phủ TiNbN; kích thước M/L 58–80 mm, A/P 51–75 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 57–92 mm, A/P 37–60 mm, chiều cao 31–36 mm; có thể gắn cuống nối dài. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử có bổ sung vitamin E; loại di dộng; độ dày từ 9–20 mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; kích cỡ Ø28–38 mm; độ dày 8–10 mm *Xi măng xương sinh học. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
19 | 7 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại di động, mâm chày nghiêng 3-5 độ | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, mâm chày, lớp đệm, bánh chè và xi măng xương. *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; . Kích thước A/P 50–70 mm, M/L 55–80 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; trụ đơn khối, tâm xoay lệch khoảng 1/3 về phía trước, trụ nghiêng 3°–5°. Kích thước A/P 40–60 mm, M/L 60–90 mm; chuôi dài 30-70 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, kiểu di động; độ dày tối thiểu 6 mm, cho phép xoay khoảng ±20° quanh trục; mặt sau được vát giúp hạn chế tổn thương mô mềm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử, dạng vòm, có 3 chân cố định; đường kính 26–40 mm. *Xi măng xương sinh học Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
20 | 8 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, bảo tồn dây chằng chéo sau | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Lớp đệm, Mâm chày, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 56–84 mm, A/P 52–76 mm; bề dày 9 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 54–83 mm, A/P 39–61 mm; chiều cao 35–40 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử; loại cố định, thiết kế chén sâu (deep-dish) giúp kiểm soát chuyển động trước–sau và xoay; kích thước M/L 54–79 mm, A/P 36–51 mm, độ dày từ 8–16 mm. Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; kích cỡ Ø27, 31 và 34 mm; độ dày 7- 9 mm. *Xi măng xương sinh học Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
21 | 9 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, ổn định phía sau | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 52–72 mm, M/L 55–77 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt-chromium-molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 42–56 mm, M/L 62–85 mm; có chuôi tiêu chuẩn hoặc chuôi dài. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, loại cố định; có cơ chế cam–trụ giúp ổn định trước–sau và thay thế chức năng dây chằng chéo sau; độ dày: 10-18 mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử, loại 3 chân; đường kính 25–34 mm, độ dày 7–10 mm. *Xi măng xương sinh học: 01 bộ kèm dung dịch pha. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
22 | 10 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, lớp đệm có vitamin E | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Mâm chày, Lớp đệm, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước A/P 56–74 mm, M/L 62–81 mm. *Mâm chày: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước tương ứng với lồi cầu. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử có bổ sung vitamin E; độ dày: 9-16 mm. *Bánh chè: 5 kích cỡ; độ dày 7,5-9,5 mm. *Xi măng xương sinh học Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
23 | 11 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, lớp đệm có vitamin E | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Lớp đệm, Mâm chày, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 56–76 mm, A/P 52–72 mm, bước tăng 4 mm; có cơ chế cam–trụ; đầu chờ cho phép gắn chuôi nối dài hoặc mảnh ghép bù khuyết xương đầu xa và lồi cầu sau. *Mâm chày: Hợp kim titanium Ti-6Al-4V hoặc tương đương; kích thước M/L 60–84 mm, A/P 39,5–58,5 mm; có thể gắn đầu chuyển trục 2, 4 hoặc 6 mm, chuôi nối dài 30–200 mm và mảnh ghép bù xương dày 5–15 mm cho khoang trong hoặc khoang ngoài. *Lớp đệm: Polyethylene liên kết chéo bổ sung vitamin E; độ dày 9–18 mm. *Bánh chè: Polyethylene cao phân tử; dạng vòm, có 3 chân cố định; đường kính 26–44 mm, độ dày 7–10,5 mm. *Xi măng xương sinh học Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
24 | 12 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng đệm dạng semi/ low constrained, có Vitamin E | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, Lớp đệm, Mâm chày, Bánh chè, Xi măng *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước M/L 56–76 mm, A/P 52–72 mm, bước tăng 4 mm; thiết kế cam–trụ; có đầu chờ để gắn chuôi nối dài và mảnh ghép bù xương. *Mâm chày: Hợp kim titanium hoặc tương đương; kích thước M/L 63–80 mm, A/P 42–55,5 mm; có đầu chờ gắn chuôi nối dài, đầu chuyển trục và mảnh ghép bù xương cho khoang trong hoặc khoang ngoài. *Lớp đệm: Polyethylene liên kết chéo bổ sung vitamin E; có trụ trung tâm và lớp gia cố chịu lực; chiều cao trụ ≥ 21 mm; độ dày 9–30 mm. *Bánh chè: Polyethylene liên kết chéo, dạng vòm, có 3 chân cố định và rãnh chứa xi măng; đường kính 26–44 mm, độ dày 7–10,5 mm. * Xi măng xương. sinh học(01 túi): Độ quánh trung bình. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 13 | Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay kết hợp chuôi dài có xi măng | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi bản lề, Mâm chày bản lề, Lớp đệm, Mảnh ghép bù xương lồi cầu, Mảnh ghép bù xương mâm chày *Lồi cầu đùi bản lề: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; thiết kế phù hợp giải phẫu, có bản lề kết nối với mâm chày; sử dụng cho bệnh nhân mất chức năng dây chằng; có thể kết hợp chuôi nối dài 50–220 mm. *Mâm chày bản lề: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; có chốt bản lề liên kết với lồi cầu đùi; cho phép xoay khi gập và hạn chế xoay tối đa khi duỗi; có thể kết hợp chuôi nối dài 50–220 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, thiết kế khóa xoay, có vít cố định với mâm chày. *Mảnh ghép bù xương lồi cầu: Vật liệu Ti6Al4V hoặc polyethylene cao phân tử; có nhiều kích cỡ phù hợp với mức độ khuyết xương. *Mảnh ghép bù xương mâm chày: Vật liệu Ti6Al4V hoặc polyethylene cao phân tử; có nhiều kích cỡ, độ dày 5–15 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||||||
26 | 14 | Khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, mâm chày nghiêng 3-5 độ | Cấu tạo gồm: Lồi cầu đùi, lớp đệm, mâm chày và xi măng xương. *Lồi cầu đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương;, độ dày lồi cầu tối đa 8 mm. Kích thước trước–sau (A/P) 50–74 mm, kích thước trong–ngoài (M/L) 54–79 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, có gờ phía sau giúp tăng độ vững và hạn chế trật ra sau. Độ dày 7–19 mm, bước tăng 2 mm; kích cỡ tương thích với lồi cầu và mâm chày. *Mâm chày: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; loại cố định bằng xi măng, có tối thiểu 9 kích cỡ. Độ nghiêng sau 3-5°; kích thước A/P 38–58 mm, M/L 56,5–85 mm. *Xi măng xương sinh học Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
27 | 15 | Miếng ghép bù xương lồi cầu | Vật liệu: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương. Thiết kế cạnh tròn cho phần lồi cầu sau và cạnh vuông cho phần đầu xa xương đùi; sử dụng được cho khoang trong hoặc khoang ngoài. Độ dày: 4-16 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||||||
28 | 16 | Miếng ghép bù xương mâm chày | Vật liệu: Hợp kim titanium hoặc tương đương. Thiết kế cạnh tròn khuyết, sử dụng được cho khoang trong hoặc khoang ngoài. Độ dày: 5-15 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||||
29 | 17 | Chuôi nối dài xương đùi, xương chày | Cấu tạo gồm: chuôi nối dài và vít chốt xương đùi: *Chuôi nối dài: Hợp kim titanium hoặc tương đương; thiết kế thẳng, sử dụng trong lòng tủy giúp tăng độ vững của khớp; chiều dài 30-200 mm; có nhiều đường kính phù hợp lòng tuỷ. *Vít chốt: Hợp kim titanium hoặc tương đương; dùng để liên kết chuôi nối dài với lồi cầu đùi. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||||||
30 | 18 | Đầu nối chuôi chuyển trục lệch tâm | Vật liệu: Hợp kim titanium hoặc tương đương. Thiết kế dạng hình nêm. Độ lệch tâm: 2-6 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||||
31 | 19 | Khớp háng bán phần không xi măng, cổ rời | Cấu tạo gồm: Đầu lưỡng cực, Chỏm xương đùi, Cổ rời, Thân chuôi *Đầu lưỡng cực: Vỏ hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt chịu lực bằng polyethylene liên kết chéo; đường kính 36–65 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính 22, 28, 32 và 36 mm; các mức chiều dài cổ -3,5; 0; +3,5; +7 và +10,5 mm. *Cổ rời: Hợp kim titanium, cobalt–chromium hoặc tương đương; góc cổ–thân 127°, 135° và 143°; chiều dài 27–38,5 mm. *Thân chuôi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phun plasma dày ≥ 0,5 mm hoặc phủ hydroxyapatite; chiều dài 125–175 mm, kích thước M/L 27–36 mm, A/P 12–19 mm; cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
32 | 20 | Khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, Metal on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, Vít cố định, Lớp đệm ổ cối, Chỏm xương đùi, Cổ rời, Thân chuôi *Ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, phủ hydroxyapatite; có các lỗ bắt vít đa hướng tại vị trí 11, 12 và 13 giờ, bố trí trong 1/4 ổ cối; có vòng khóa lớp đệm; đường kính 46–68 mm. *Vít cố định ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, loại tự taro; chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene liên kết chéo, có bờ chống trật 15° và cơ chế khóa cố định; đường kính 28–54 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính 28, 32 và 36 mm; các mức chiều dài cổ -3,5; 0; +3,5; +7 và +10,5 mm; côn 12/14. *Cổ rời: Hợp kim titanium, cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; loại varus góc 127°, chiều dài 29–33 mm; loại thẳng góc 135°, chiều dài 28–32 mm; loại valgus góc 143°. *Thân chuôi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phun plasma dày ≥ 0,5 mm hoặc phủ hydroxyapatite; chiều dài 125–175 mm, kích thước M/L 27–36 mm, A/P 12–19 mm; cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
33 | 21 | Khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, Ceramic on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, Vít cố định, Lớp đệm ổ cối, Chỏm xương đùi, Cổ rời, Thân chuôi *Ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, phủ hydroxyapatite; có các lỗ bắt vít đa hướng tại vị trí 11, 12 và 13 giờ, bố trí trong 1/4 ổ cối; có vòng khóa lớp đệm; đường kính 46–68 mm. *Vít cố định ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, loại tự taro; chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Lớp đệm ổ cối: Polyethylene liên kết chéo, có bờ chống trật 15° và cơ chế khóa cố định; đường kính 28–54 mm. *Chỏm xương đùi: Gốm composite hoặc tương đương; đường kính 28, 32, 36 và 40 mm; các mức chiều dài cổ -5,5; -4; -3,5; -2; 0; +1,5; +3,5 và +4 mm. *Cổ rời: Hợp kim titanium, cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; loại varus góc 127°, chiều dài 29–33 mm; loại thẳng góc 135°, chiều dài 28–32 mm; loại valgus góc 143°. *Thân chuôi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phun plasma dày ≥ 0,5 mm hoặc phủ hydroxyapatite; chiều dài 125–175 mm, kích thước M/L 27–36 mm, A/P 12–19 mm; cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 22 | Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic on Ceramic | Cấu tạo gồm: Ổ cối, Vít cố định, Lớp đệm ổ cối, Chỏm xương đùi, Cổ rời, Thân chuôi *Ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, phủ hydroxyapatite; có các lỗ bắt vít đa hướng tại vị trí 11, 12 và 13 giờ, bố trí trong 1/4 ổ cối; có vòng khóa lớp đệm; đường kính 46–68 mm. *Vít cố định ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương, loại tự taro; chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Gốm composite hoặc tương đương; kích cỡ tương thích với ổ cối và chỏm xương đùi. *Chỏm xương đùi: Gốm composite hoặc tương đương; đường kính 28, 32, 36 và 40 mm; các mức chiều dài cổ -5,5; -4; -3,5; -2; 0; +1,5; +3,5 và +4 mm. *Cổ rời: Hợp kim titanium, cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; loại varus góc 127°, chiều dài 29–33 mm; loại thẳng góc 135°, chiều dài 28–32 mm; loại valgus góc 143°. *Thân chuôi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phun plasma dày ≥ 0,5 mm hoặc phủ hydroxyapatite; chiều dài 125–175 mm, kích thước M/L 27–36 mm, A/P 12–19 mm; cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
35 | 23 | Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ thân chuôi 130 độ | Cấu tạo gồm: Đầu lưỡng cực, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Đầu lưỡng cực: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; bên trong có lớp lót và vòng khóa an toàn bằng Polyethylene cao phân tử; đường kính Ø40–64 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước: Ø22 và Ø24 mm, chiều dài cổ −3,5 và 0 mm, tương thích đầu lưỡng cực Ø40–42 mm. Ø28 mm, chiều dài cổ −3,5; 0 và +3,5 mm, tương thích đầu lưỡng cực Ø44–64 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, phủ toàn bộ HA dày ≥ 15 µm. Chuôi thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có rãnh dọc và ngang giúp chống lún, chống xoay; thiết kế bảo tồn xương vùng mấu chuyển. Cổ côn 12/14, góc cổ–thân 130°. Kích cỡ 115-190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
36 | 24 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ thân chuôi 130 độ, Metal on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, bước tăng 2 mm; có 3 lỗ bắt vít và lỗ trung tâm tương thích với lớp đệm. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, bờ chống trật cao ≥ 7 mm, có chốt định tâm. Phần vỏ và vòng khóa bằng hợp kim titanium Ti6Al4V: đường kính 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ Ø28 mm: −3,5; 0; +3,5 mm, Ø32 và Ø36 mm: −4; 0; +4 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, phủ toàn bộ bằng HA dày ≥ 15 µm. Chuôi thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có rãnh dọc và ngang giúp chống lún, chống xoay; thiết kế bảo tồn xương vùng mấu chuyển. Cổ côn 12/14, góc cổ–thân 130°, chiều dài 115–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
37 | 25 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramic on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, bước tăng 2 mm; có 3 lỗ bắt vít và lỗ trung tâm tương thích với lớp đệm. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, bờ chống trật cao ≥ 7 mm, có chốt định tâm. Phần vỏ và vòng khóa bằng hợp kim titanium Ti6Al4V; đường kính 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu Ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5 mm), Ø32 và Ø36 mm (−4; 0; +4 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, phủ toàn bộ bằng HA dày ≥ 15 µm. Chuôi thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có rãnh dọc và ngang giúp chống lún, chống xoay; thiết kế bảo tồn xương vùng mấu chuyển. Cổ côn 12/14 được đánh bóng, góc cổ–thân 130°, chiều dài 115–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
38 | 26 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, bước tăng 2 mm; có 3 lỗ bắt vít và lỗ trung tâm tương thích với lớp đệm. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Lớp đệm ổ cối: Vật liệu Ceramic, có chốt định tâm; đường kính 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu Ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5 mm), Ø32 và Ø36 mm (−4; 0; +4 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, phủ toàn bộ bằng HA dày ≥ 15 µm. Chuôi thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có rãnh dọc và ngang giúp chống lún, chống xoay; thiết kế bảo tồn xương vùng mấu chuyển. Cổ côn 12/14 được đánh bóng, góc cổ–thân 130°, chiều dài 115–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 27 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ HA Metal on PE. | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, có 3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, bờ chống trật cao ≥ 7 mm, có chốt định tâm và vòng khóa bằng hợp kim titanium Ti6Al4V. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ: Ø24 mm (−3,5; 0 mm), Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5 mm), Ø32 mm (−4; 0; +4 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, thiết kế dạng cong theo giải phẫu xương đùi, phân biệt trái/phải; bề mặt phủ HA dày ≥ 15 µm. Góc cổ–thân 126°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
40 | 28 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ HA Ceramic on PE. | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, có 3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, bờ chống trật cao ≥ 7 mm, có chốt định tâm và vòng khóa bằng hợp kim titanium Ti6Al4V. *Chỏm xương đùi: Vật liệu Ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5 mm), Ø32 và Ø36 mm (−4; 0; +4 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, thiết kế dạng cong theo giải phẫu xương đùi, phân biệt trái/phải; bề mặt phủ HA dày ≥ 15 µm. Góc cổ–thân 126°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
41 | 29 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ HA , Ceramic on Ceramic. | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt cấu trúc tổ ong dày ≥ 170 µm và phủ HA dày ≥ 60 µm; kích thước Ø46–58 mm, có 3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium, loại tự tarô; chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Lớp đệm ổ cối: Vật liệu Ceramic, có chốt định tâm; đường kính 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu Ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø32 và Ø36 mm (−4; 0; +4 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương, thiết kế dạng cong theo giải phẫu xương đùi, phân biệt trái/phải; bề mặt phủ HA dày ≥ 15 µm. Góc cổ–thân 126°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
42 | 30 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130 độ | Cấu tạo gồm: Chỏm bán phần, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Chỏm bán phần: Mặt ngoài bằng hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng. Lớp lót bằng Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, có vòng khóa trong chống tuột chỏm. Đường kính ngoài Ø38–56 mm; đường kính trong Ø22,2 hoặc Ø28 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước Ø22,2 mm với chiều dài cổ 0; +3; +6; +9 mm và Ø28 mm với chiều dài cổ −3; 0; +2,5; +5; +7,5; +10 mm. Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Loại dài, không xi măng, bằng hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm ba chiều chống xoay, cổ trơn và đầu xa vuốt nhọn. Bề mặt phun Titanium Plasma nhám toàn thân dày 0,5 ± 0,15 mm ; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14. Chuôi thẳng dài ≥180 mm, đường kính đầu xa 11–18 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
43 | 31 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130 độ | Cấu tạo gồm: Chỏm bán phần, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Chỏm bán phần: Mặt ngoài bằng hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng. Lớp lót bằng Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, có vòng khóa trong chống tuột chỏm. Đường kính ngoài Ø38–56 mm; đường kính trong Ø22,2 hoặc Ø28 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; kích thước Ø22,2 mm với chiều dài cổ 0; +3; +6; +9 mm và Ø28 mm với chiều dài cổ −3; 0; +2,5; +5; +7,5; +10 mm. Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm hai chiều chống xoay, cổ trơn và bề mặt phun Titanium Plasma nhám dày 0,5 ± 0,15 mm. Độ rộng ngang 22,8–43,5 mm; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14; chiều dài chuôi 114–161 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
44 | 32 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130° | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối:hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phun Titanium Plasma nhám và phủ HA dày ≥ 0,08 mm; ≥ 3 lỗ bắt vít; kích thước Ø44–70 mm. Vành ổ cối có dấu laser định hướng, có chốt chống xoay; *Vít cố định ổ cối: Titanium, chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo; có gờ chống trật 15°–20°. Đường kính trong 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 và Ø32 mm (−3; 0; +2,5; +5; +7,5; +10 mm), Ø36 mm (−3; 0; +5; +10 mm); cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm ba chiều chống xoay, cổ trơn và đầu xa vuốt nhọn. Bề mặt phủ Titanium Plasma nhám toàn thân, dày 0,5 ± 0,15 mm; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14; chuôi thẳng dài 180 mm, đường kính đầu xa 11–18 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 33 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130 độ, Metal on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phun Titanium Plasma nhám và phủ HA dày ≥ 0,08 mm. Có chốt chống xoay và ≥ 3 lỗ bắt vít; kích thước Ø44–70 mm, bước tăng 2 mm. Vành ổ cối có dấu laser định hướng; và có nút chặn. *Vít cố định ổ cối: Titanium, chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, có gờ chống trật 15°–20°; đường kính trong 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 và Ø32 mm (−3; 0; +2,5; +5; +7,5; +10 mm), Ø36 mm (−3; 0; +5; +10 mm). Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm hai chiều chống xoay và cổ trơn. Bề mặt đầu gần phủ Titanium Plasma nhám, dày 0,5 ± 0,15 mm; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14; chiều dài chuôi 114–161 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
46 | 34 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phun Titanium Plasma nhám và phủ HA dày ≥ 0,08 mm. Có chốt chống xoay và ≥ 3 lỗ bắt vít; kích thước Ø44–70 mm, bước tăng 2 mm. Vành ổ cối có dấu laser định hướng; và có nút chặn. *Vít cố định ổ cối: Titanium, chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử liên kết chéo, có gờ chống trật 15°–20°; đường kính trong 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−2,5; +1; +4 mm), Ø32 mm (−3; +1; +5; +8 mm), Ø36 mm (−3; +1; +5; +9 mm). Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm hai chiều chống xoay và cổ trơn. Bề mặt đầu gần phủ Titanium Plasma nhám, dày 0,5 ± 0,15 mm; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14; chiều dài chuôi 114–161 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
47 | 35 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on Ceramic | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phun Titanium Plasma nhám và phủ HA dày ≥ 0,08 mm. Có chốt chống xoay và ≥ 3 lỗ bắt vít; kích thước Ø44–70 mm, bước tăng 2 mm. Vành ổ cối có dấu laser định hướng; và có nút chặn. *Vít cố định ổ cối: Titanium, chiều dài 15–50 mm. *Lớp đệm ổ cối: Vật liệu ceramic hoặc tương đương; đường kính trong 28, 32, 36 và 40 mm, tương thích với chỏm xương đùi. *Chỏm xương đùi: Vật liệu ceramic; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−2,5; +1; +4 mm), Ø32 mm (−3; +1; +5; +8 mm), Ø36 và Ø40 mm (−3; +1; +5; +9 mm). Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; thiết kế dạng nêm hai chiều chống xoay và cổ trơn. Bề mặt đầu gần phủ Titanium Plasma nhám, dày 0,5 ± 0,15 mm; góc cổ–thân 130°, cổ côn 12/14; chiều dài chuôi 114–161 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
48 | 36 | Khớp háng bán phần có xi măng | Cấu tạo gồm: Chỏm bán phần, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi có xi măng. *Chỏm bán phần: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; bên trong có lớp lót bằng Polyethylene cao phân tử và cơ chế khóa kẹp chống tuột chỏm. Đường kính Ø44–60 mm, bước tăng 2 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; kích thước Ø ≥ 28 với chiều dài cổ −3; 0; +4; +8; cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; thiết kế dạng côn toàn phần; dài 130-160mm . góc cổ–thân 126-135° Vô trùng Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
49 | 37 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ thân 135 độ | Cấu tạo gồm: Chỏm bán phần, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Chỏm bán phần: Thiết kế lưỡng cực hai lớp; lớp ngoài bằng hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; lớp trong bằng Polyethylene cao phân tử, c cơ chế khóa vòng chống tuột chỏm. Đường kính Ø38–60 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; đường kính Ø22–28 mm, cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Loại dài, không xi măng, bằng hợp kim titanium hoặc tương đương; tiết diện hình chữ nhật, có rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay; có lỗ buộc dây, đầu xa xẻ rãnh giúp phân bố ứng suất. Góc cổ–thân 135°, chiều dài 133–213 mm, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
50 | 38 | Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi | Cấu tạo gồm: Ổ cối lưỡng cực, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối lưỡng cực: Thiết kế hai lớp; vỏ ngoài bằng thép không gỉ hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; lớp lót bên trong bằng polyethylene cao phân tử. Có vòng khóa bằng polyethylene hoặc vật liệu tương đương giúp giữ chỏm và hạn chế trật khớp. Có ≥10 kích cỡ nằm trong khoảng Ø38–62 mm, bước tăng ≤2 mm; tương thích với chỏm xương đùi sử dụng trong bộ. *Chỏm xương đùi: Thép không gỉ hoặc tương đương; bề mặt được đánh bóng. Đường kính Ø22,2 mm và Ø28 mm, mỗi đường kính có nhiều mức chiều dài cổ; cổ côn tương thích với chuôi xương đùi. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium hoặc tương đương, phủ hydroxyapatite (HA) toàn bộ chuôi. Có ≥ 9 kích cỡ, trong đó chiều dài chuôi nằm trong khoảng 130–180 mm. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Thiết kế có rãnh ngang ở đoạn gần giúp chống lún và rãnh dọc ở đoạn xa giúp chống xoay. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
51 | 39 | Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly, góc cổ thân 135 đọ, phủ HA toàn chuôi | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương; bề mặt phun titanium dạng tổ ong có độ xốp cao, dày ≥350 µm. Kích thước Ø46–64 mm, có ≥3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium; đường kính Ø6 mm, chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử, có bờ chống trật; đường kính trong Ø28 mm, đường kính ngoài tương thích với ổ cối. *Chỏm xương đùi: Thép không gỉ hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; đường kính Ø28 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phủ HA toàn bộ chuôi dày ≥155 µm, có rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14, chiều dài 130–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
52 | 40 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium hoặc tương đương; bề mặt phun titanium dạng tổ ong có độ xốp cao, dày ≥350 µm. Kích thước Ø46–64 mm, có ≥3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium; đường kính Ø6 mm, chiều dài 20–45 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử, có bờ chống trật; đường kính trong Ø32 và Ø36 mm, đường kính ngoài tương thích với ổ cối. *Chỏm xương đùi: Vật liệu ceramic hoặc tương đương, dạng hình cầu; đường kính Ø32 và Ø36 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phủ HA toàn bộ chuôi dày ≥155 µm, có rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14, chiều dài 130–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
53 | 41 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối:hợp kim titanium hoặc tương đương; bề mặt tiếp xúc xương phủ titanium dạng xốp, có thể kết hợp hydroxyapatite (HA). Có các kích cỡ Ø46–64 mm, bước tăng 2 mm; cố định press-fit, có từ 3 lỗ bắt vít trở lên. Có hệ thống khóa giữ lớp đệm. *Vít cố định ổ cối: Titanium loại tự tarô; đường kính Ø6–6,5 mm, chiều dài 20–45 mm. Số lượng và kích thước phù hợp với thiết kế ổ cối. *Lớp đệm ổ cối: Vật liệu Ceramic hoặc tương đương; đường kính trong Ø32 mm và Ø36 mm, đường kính ngoài tương thích với ổ cối. Có cơ chế khóa hoặc kết nối côn giúp cố định lớp đệm vào ổ cối. *Chỏm xương đùi: Vật liệu Ceramic hoặc tương đương, dạng hình cầu; đường kính Ø32 mm và Ø36 mm, có nhiều mức chiều dài cổ. Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi:hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương.; phủ HA toàn chuôi;có rãnh ngang và dọc giúp chống lún, chống xoay; có nhiều kích cỡ với chiều dài trong khoảng 130–180 mm. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
54 | 42 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi | Cấu tạo gồm: Ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Thép không gỉ hoặc tương đương; bề mặt ngoài phủ hai lớp gồm HAP dày ≥100 µm đạt ISO 13779-2, trên nền titanium dày ≥300 µm; kích thước Ø44–66 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử thiết kế dạng chuyển động kép; độ dày ≥8,5 mm, đường kính trong Ø22,2–28 mm, đường kính ngoài tương thích với ổ cối. *Chỏm xương đùi: Thép không gỉ hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng; đường kính Ø22,2 và Ø28 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium hoặc tương đương; phủ HA toàn bộ chuôi dày ≥155 µm, có rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14, chiều dài 130–190 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
55 | 43 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Titanium, góc cổ thân 135 độ | Cấu tạo gồm: Chỏm bán phần, lớp lót chỏm bán phần, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Chỏm bán phần: Thép không gỉ hoặc tương đương; đường kính Ø39–60 mm, bước tăng 1 mm. *Lớp lót chỏm bán phần: Polyethylene cao phân tử, có vòng khóa giữ chỏm xương đùi. Đường kính trong Ø28 mm, tương thích với chỏm bán phần Ø39–60 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính Ø28 mm với chiều dài cổ −3,5; 0; +3,5; +7 mm. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma, có các rãnh dọc chống xoay; chiều dài 137-162 mm. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
56 | 44 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titanium, góc cổ thân 135 độ, Metal on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma. Kích thước Ø42–70 mm, bước tăng 2 mm; có hệ thống khóa giữ lớp đệm và nút đậy lỗ vít có thể tháo rời. *Vít cố định ổ cối: Titanium, đường kính Ø6,5 mm; chiều dài 20–60 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử; có gờ chống trật 10°- 20°. Đường kính trong 22, 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ: Ø22 mm (−2; 0; +2 mm), Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm), Ø32 mm (−4; 0; +4; +8 mm), Ø36 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm). *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma, có các rãnh dọc chống xoay. Chiều dài 137–162 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
57 | 45 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titanium, góc cổ thân 135 độ, Ceramic on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma. Kích thước Ø42–70 mm, bước tăng 2 mm; có hệ thống khóa giữ lớp đệm và nút đậy lỗ vít có thể tháo rời. *Vít cố định ổ cối: Titanium, đường kính Ø6,5 mm; chiều dài 20–60 mm. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử; có gờ chống trật 10°- 20°. Đường kính trong 22, 28, 32 và 36 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu ceramic hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm), Ø32 mm (−4; 0; +4; +8 mm), Ø36 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm), Ø40 mm (−4; 0; +4; +8 mm); cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma, có các rãnh dọc chống xoay. Chiều dài 137–162 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
58 | 46 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titanium, góc cổ thân 135 độ, Ceramic on Ceramic | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma. Kích thước Ø42–70 mm, bước tăng 2 mm; có hệ thống khóa giữ lớp đệm và nút đậy lỗ vít có thể tháo rời. *Vít cố định ổ cối: Titanium, đường kính Ø6,5 mm; chiều dài 20–60 mm. *Lớp đệm ổ cối: Vật liệu ceramic hoặc tương đương; đường kính trong 28, 32, 36 và 40 mm. *Chỏm xương đùi: Vật liệu ceramic hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ: Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm), Ø32 mm (−4; 0; +4; +8 mm), Ø36 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm), Ø40 mm (−4; 0; +4; +8 mm); cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma, có các rãnh dọc chống xoay. Chiều dài 137–162 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
59 | 47 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi phủ Titanium, góc cổ thân 135 độ. | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp lót kim loại, lớp đệm di động, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥ 500 µm bằng công nghệ phun plasma. Kích thước Ø42–70 mm, bước tăng 2 mm; có hệ thống khóa giữ lớp lót; ≥ 3 lỗ bắt vít. *Vít cố định ổ cối: Titanium, đường kính Ø6,5 mm; chiều dài 20–60 mm. *Lớp lót kim loại: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương,; kích thước tương thích với ổ cối. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử loại chuyển động kép; đường kính trong Ø22 và Ø28 mm, đường kính ngoài Ø36–46 mm. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính và chiều dài cổ: Ø22 mm (−2; 0; +2 mm), Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm). Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; bề mặt phủ titanium nguyên chất dạng xốp dày ≥500 µm bằng công nghệ phun plasma, có các rãnh dọc chống xoay; chiều dài 137-162 mm. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
60 | 48 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi phủ HA, góc cổ thân 135 độ. | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp đệm ổ cối, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, mặt trong được đánh bóng và mặt ngoài phủ titanium dạng xốp hoặc HA; kích cỡ Ø42–66 mm, bước tăng 2 mm. có từ 2 lỗ bắt vít trở lên; có thể kết hợp chốt, đinh, cánh hoặc móc tăng cường chống xoay, chống lật. *Vít cố định ổ cối: Titanium hoặc hợp kim titanium, loại tự tarô; đường kính Ø4,5–6,5 mm, chiều dài 15–60 mm. Số lượng và kích thước phù hợp với thiết kế ổ cối. *Lớp đệm ổ cối: Polyethylene cao phân tử, thiết kế chuyển động kép; đường kính trong phù hợp với chỏm; đường kính ngoài tương thích với ổ cối. *Chỏm xương đùi: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, bề mặt được đánh bóng. Đường kính chỏm Ø22/22,2 mm và Ø28 mm, tối thiểu 3 mức độ dài . Cổ côn 12/14. *Chuôi xương đùi: hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt phủ HA toàn bộ; có rãnh ngang và dọc giúp chống lún, chống xoay; chiều dài 115–180 mm. Góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
61 | 49 | Khớp háng bán phần không xi măng, phủ 2 lớp Titanium và Hydroxyapatide plasma, góc cổ thân 135 độ | Cấu tạo gồm: Ổ cối lưỡng cực, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối lưỡng cực: Vỏ ngoài bằng thép không gỉ hoặc tương đương, bề mặt đánh bóng với độ nhám ≤0,5 µm; lớp lót bên trong bằng polyethylene cao phân tử. Kích thước ngoài Ø38–60 mm; tương thích với chỏm Ø22,2 mm hoặc Ø28 mm. Có cơ chế giữ chỏm bằng vòng khóa bên trong giúp hạn chế trật khớp. *Chỏm xương đùi: Thép không gỉ hoặc tương đương; cổ côn 12/14. Đường kính và chiều dài cổ: Ø22,2 mm (−2; 0; +3 mm) và Ø28 mm (−3,5; 0; +3,5; +7 mm). *Chuôi xương đùi: Loại không xi măng, tự khóa; bằng hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm; chiều dài 90–170 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Cổ chuôi dạng elip và được đánh bóng. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
62 | 50 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ 2 lớp Titanium và HA, góc cổ thân 135 độ, Metal on PE | Cấu tạo gồm: Ổ cối, lớp đệm chuyển động kép, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm. kích cỡ Ø44–60 mm, bước tăng 2 mm. Cấu trúc bên ngoài có đinh và gai giúp chống xoay, chống lật; mặt trong được đánh bóng cao. Có gờ chống trật nhô ≥ 5 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, thiết kế chuyển động kép; kích thước ngoài Ø44–60 mm, bước tăng 2 mm. *Chỏm xương đùi: Thép không gỉ hoặc tương đương; cổ côn 12/14. Đường kính Ø22,2 mm, và Ø28 mm, mỗi loại chỏm có tối thiểu 3 độ dài. *Chuôi xương đùi: Loại không xi măng, tự khóa; bằng hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm; chiều dài 90–170 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Cổ chuôi dạng elip và được đánh bóng. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 160 | ||||||||||||||||||||||||
63 | 51 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ 2 lớp Titanium và Hydroxyapatide plasma, góc cổ thân 135 độ, Ceramic on PE | "Cấu tạo gồm: Ổ cối, lớp đệm chuyển động kép, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm. kích cỡ Ø44–60 mm, bước tăng 2 mm. Cấu trúc bên ngoài có đinh và gai giúp chống xoay, chống lật; mặt trong được đánh bóng cao. Có gờ chống trật nhô ≥ 5 mm. *Lớp đệm: Polyethylene cao phân tử, thiết kế chuyển động kép; kích thước ngoài Ø44–60 mm, bước tăng 2 mm. *Chỏm xương đùi: Ceramic hoặc tương đương; cổ côn 12/14. Đường kính Ø28 mm, có tối thiểu 3 độ dài. *Chuôi xương đùi: Loại không xi măng, tự khóa; bằng hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm; chiều dài 90–170 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Cổ chuôi dạng elip và được đánh bóng. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật." | Bộ | 60 | ||||||||||||||||||||||||
64 | 52 | Khớp háng toàn phần không xi măng, phủ 2 lớp Titanium và Hydroxyapatide plasma, góc cổ thân 135 độ, Ceramic on Ceramic | Cấu tạo gồm: Ổ cối, vít cố định ổ cối, lớp lót ceramic, chỏm xương đùi và chuôi xương đùi. *Ổ cối: hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm. Kích thước Ø46–62 mm, bước tăng 2 mm; có ≥ 3 lỗ bắt vít. có đinh quanh vành giúp chống lật, chống xoay. *Vít cố định ổ cối: Hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương; đường kính Ø5,5 mm, chiều dài 20–45 mm, bước tăng 5 mm. *Lớp lót ổ cối: Ceramic alumina hoặc tương đương; kích thước 39 - 48 mm, lớp lót được cố định vào ổ cối bằng cơ chế côn khóa. *Chỏm xương đùi: Ceramic alumina hoặc tương đương; cổ côn 12/14. Đường kính Ø32 mm và Ø36 mm, có tối thiểu 3 độ dài. *Chuôi xương đùi: Loại không xi măng, tự khóa; bằng hợp kim titanium–aluminium–vanadium hoặc tương đương. Bề mặt vùng cố định xương phủ hai lớp gồm titanium xốp dày khoảng 120 ± 40 µm và hydroxyapatite dày khoảng 80 ± 35 µm. chiều dài 90–170 mm; góc cổ–thân 135°, cổ côn 12/14. Cổ chuôi dạng elip và được đánh bóng. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||||||
65 | 53 | Khớp vai bán phần có xi măng | Cấu tạo gồm: Chỏm khớp, đầu cánh tay, chuôi cánh tay và xi măng xương. *Chỏm khớp: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương, kết hợp giá đỡ khóa bằng titanium; đường kính Ø40–54 mm, bước tăng 2 mm. *Đầu cánh tay: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; kèm vít khóa. *Chuôi cánh tay có xi măng: Hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương; kích thước đường kính 12-20mm × chiều dài 120-200mm. *Xi măng xương sinh học. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
66 | 54 | Khớp vai toàn phần không xi măng đảo ngược | Cấu tạo gồm: Đế ổ chảo, chỏm ổ chảo, lớp lót cánh tay, chuôi xương cánh tay và vít cố định ổ chảo. *Đế ổ chảo: Hợp kim titanium hoặc tương đương; bề mặt tiếp xúc xương phủ titanium xốp hoặc được xử lý nhám giúp cố định sinh học. Đường kính 25–30 mm; có cơ chế cố định trung tâm bằng chốt hoặc vít và ≥4 lỗ bắt vít ngoại vi. *Chỏm ổ chảo: Hợp kim cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương; đường kính Ø34–42 mm. Có loại đồng tâm hoặc lệch tâm; cơ chế kết nối chắc chắn với đế ổ chảo. *Lớp lót cánh tay: Polyethylene cao phân tử, kết hợp khay đỡ bằng hợp kim titanium, cobalt–chromium–molybdenum hoặc tương đương. Có nhiều kích cỡ tương thích với chỏm ổ chảo Ø34–42 mm; độ dày khoảng 2–8 mm. *Chuôi xương cánh tay: Hợp kim titanium hoặc tương đương; loại không xi măng, bề mặt đầu gần phủ titanium xốp hoặc xử lý nhám. Có nhiều kích cỡ, đường kính nằm trong khoảng 8–16 mm; chiều dài khoảng 80–130 mm. Góc cổ–thân nằm trong khoảng 130°–145°. *Vít cố định ổ chảo: Hợp kim titanium hoặc tương đương; gồm vít khóa hoặc vít ép. Đường kính khoảng Ø4,5–5 mm, chiều dài 18–45 mm; có nhiều hướng bắt vít giúp tăng độ vững của đế ổ chảo. Có thể kèm chốt khóa ngoại vi tương thích. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||||
67 | 55 | Vít treo mảnh ghép dây chằng | *Chất liệu: Nút chốt bằng hợp kim titanium; vòng dây điều chỉnh bằng polyethylene cao phân tử; dây kéo và dây lật bằng polyethylene terephthalate; hoặc tương đương. *Kích thước: Nút chốt dài ≥ 12mm, dày ≥ 1,5mm; vòng dây treo dài 15-40 mm. *Đặc điểm: lực tải ≥ 800 N, 02 sợi chỉ kéo lật khác màu. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||||||
68 | 56 | Vít treo mảnh ghép dây chằng có thể điều chỉnh độ dài | *Chất liệu: Nút chốt bằng hợp kim titanium; vòng dây điều chỉnh bằng polyethylene cao phân tử; dây kéo và dây lật bằng polyethylene terephthalate; hoặc tương đương. *Kích thước: Nút chốt dài ≥ 12 mm; chiều dài tối thiểu của vòng dây là 15 mm. *Đặc điểm: Vòng dây có khả năng tự điều chỉnh chiều dài và khóa cố định mảnh ghép; có 02 sợi dây kéo và lật chốt khác màu. Độ giãn tối đa 1,5 mm; tải trọng ≥ 1.800 N. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||||||
69 | 57 | Vít cố định dây chằng tự tiêu | *Chất liệu: Polylactic acid (PLA) 70% kết hợp beta-tricalcium phosphate (β-TCP) 30% hoặc tương đương. *Kích thước: Đường kính Ø6–11 mm; chiều dài 20- 35 mm. *Đặc điểm: Đầu vít nhọn, tự taro; đuôi vít phẳng theo bề mặt xương; thiết kế ren kép. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||||
70 | 58 | Chỉ siêu bền liền kim số 2 | *Chất liệu: Polyethylene cao phân tử. *Kích thước: Chỉ số 2, dài ≥ 99 cm; kim MO-6 dài 26 mm. *Đặc điểm: Tải trọng chỉ ≥ 150N; kim dạng 1/2 vòng tròn, mũi tròn thuôn. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Sợi/Tép | 600 | ||||||||||||||||||||||||
71 | 59 | Mũi khoan ngược | *Chất liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương *Kích thước: Chiều dài ≥ 350 mm; đường kính 6–11 mm, *Đặc điểm: Thiết kế khoan ngược, tạo hốc xương từ trong ra ngoài. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 300 | ||||||||||||||||||||||||
72 | 60 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF lưỡng cực, góc nghiêng 90 độ | *Cấu tạo: Gồm tay cầm có nút bấm, có thể tái sử dụng nhiều lần và lưỡi đốt sử dụng một lần. *Kích thước: Lưỡi đốt dài 150 mm, góc nghiêng 90°; dây hút dịch dài 35 cm; dây điện kết nối với tay cầm dài 4 m. *Đặc điểm: Sử dụng năng lượng RF lưỡng cực để đốt và xử lý mô, tích hợp chức năng hút dịch. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||||||
73 | 61 | Lưỡi bào khớp loại nhỏ | *Chất liệu: Phần ống và đầu mài bằng thép không gỉ y tế. *Kích thước: Đường kính 3-5mm; chiều dài 85-130mm. *Đặc điểm: Thiết kế cửa sổ cắt 3 lớp, có khả năng bào xương và cắt bỏ mô mềm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||||||
74 | 62 | Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp | *Chất liệu: Phần ống và đầu mài bằng thép không gỉ y tế. *Kích thước: Chiều dài 85-130 mm; đường kính Ø4 mm và Ø5,5 mm. *Đặc điểm: Dùng để mài, tạo hình và loại bỏ tổ chức xương trong phẫu thuật nội soi khớp. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
75 | 63 | Dây nước dùng trong nội soi khớp | Chất liệu: Nhựa PVC không chứa DEHP. Đặc điểm: Có 2 đầu dẫn nước vào và 1 đầu dẫn nước ra, được điều chỉnh bằng khóa an toàn. Có đường đo áp suất kết nối với máy bơm để kiểm soát áp suất trong quá trình phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 600 | ||||||||||||||||||||||||
76 | 64 | Lưỡi bào khớp loại lớn | *Chất liệu: Đầu lưỡi bào bằng thép không gỉ y tế. *Kích thước: đường kính 5-7mm, chiều dài 85-130mm, chiều dài phần cắt 7,5 ± 0.1 mm *Đặc điểm: thân lưỡi bào có vạch laser đo độ sâu; tốc độ sử dụng tối đa: 8.000 vòng/phút. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
77 | 65 | Lưỡi mài xương bầu dục | *Chất liệu: Đầu lưỡi mài bằng thép không gỉ y tế. *Kích thước: Đường kính 4-5,5 mm; chiều dài làm việc 85-130 mm; chiều dài phần mài 10 ± 1 mm. *Đặc điểm: Đầu mài hình bầu dục, có 8–12 rãnh cắt; thân lưỡi mài có vạch laser đo độ sâu, Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||||
78 | 66 | Đầu đốt bằng sóng RF lưỡng cực, góc nghiêng ≥45 độ | *Chất liệu: Thép không gỉ y tế và nhựa y tế. *Kích thước: Đường kính 3,3 ± 1 mm; chiều dài làm việc 110 ± 5 mm; đầu đốt nghiêng ≥45°. *Đặc điểm: Sử dụng năng lượng RF lưỡng cực để cắt và cầm máu mô mềm; cạnh cắt 360°, có ≥4 chế độ cắt. Tay cầm tích hợp 3 phím điều khiển và đầu đốt có cổng hút giúp loại bỏ dịch, mô vụn và bọt khí trong quá trình phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
79 | 67 | Dây dẫn nước nội soi khớp chạy bằng máy | *Chất liệu: Nhựa y tế, sử dụng cho hệ thống bơm tưới dịch trong phẫu thuật nội soi khớp. *Kích thước: Đoạn dây từ bình dịch đến máy dài ≥120 cm; đoạn dây từ máy đến bệnh nhân dài ≥ 390 cm. *Đặc điểm: Có đầu nối chữ Y, 3 khóa kẹp và 1 đầu nối khóa Luer. Hỗ trợ lưu lượng tối thiểu 1,5 L/phút; khả năng tăng lưu lượng từ 50% đến 100%. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
80 | 68 | Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ | *Chất liệu: Tay cầm bằng nhựa ABS; thân dụng cụ bằng thép không gỉ y tế; vòng dây luồn bằng nitinol. *Kích thước: đầu luồn chỉ ≤ 1,8 mm; vòng dây nitinol dài ≥ 80 mm. *Đặc điểm: Tay cầm có núm xoay, cho phép đẩy hoặc kéo chỉ bằng một tay. Có các thiết kế cong trái/phải 45°. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||||
81 | 69 | Cây đẩy chỉ | *Chất liệu: Hợp kim nitinol phủ PTFE (Teflon) hoặc tương đương. *Kích thước: Đầu kim rộng ≤ 1,5 mm, dày ≤ 0,4 mm; tương thích với trocar đường kính 6-8 mm. *Đặc điểm: Có khả năng xuyên mô, giữ và đưa chỉ siêu bền qua mô trong một thao tác. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||||
82 | 70 | Troca nội soi khớp có ren xoắn | *Chất liệu: Nhựa polycarbonate hoặc tương đương. *Kích thước: đường kính 6-8,25mm, chiều dài 70-90mm. *Đặc điểm: Thân ống trong suốt, có ren xoắn; có cổng bên hỗ trợ dẫn lưu dịch khi cần; hệ thống chặn kép chống rò dịch. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||||
83 | 71 | Troca nội soi khớp loại mềm | *Chất liệu: Silicone hoặc tương đương. *Kích thước: đường kính 6-12mm, chiều dài 20-60mm *Đặc điểm: Thiết kế mềm; đầu chặn kép giúp hạn chế rò rỉ dịch trong quá trình phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||||
84 | 72 | Chỉ siêu bền liền kim số 3 bọc Polyester | *Chất liệu: Lõi bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE), bên ngoài bện hỗn hợp polyester và UHMWPE, giúp tăng độ bền kéo, khả năng thao tác và chống mài mòn. *Kích thước: Đường kính chỉ 0,6–0,7 mm; chiều dài 90-100 cm. Kim dài 26,5 mm, cong 1/2 vòng tròn. *Đặc điểm: lực tải tối đa ≥ 390 N Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Sợi/Tép | 200 | ||||||||||||||||||||||||
85 | 73 | Chỉ dẹt siêu bền | *Chất liệu: Lõi bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE), bên ngoài bện hỗn hợp polyester và UHMWPE, giúp tăng độ bền kéo, độ linh hoạt và khả năng chống mài mòn. *Kích thước: Phần băng chỉ dẹt rộng ≥2 mm; chiều dài sử dụng 90 -100 cm. *Đặc điểm: hai đầu chuyển tiếp thành chỉ tròn giúp luồn và thao tác dễ dàng. Lực tải tối đa ≥ 750 N. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Sợi/Cuộn/Tép | 60 | ||||||||||||||||||||||||
86 | 74 | Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền | *Chất liệu vít neo: Vật liệu composite tự tiêu và beta-tricalcium phosphate; chỉ polyethylene cao phân tử. *Kích thước: Phần vít: đường kính ngoài Ø4,75 mm, đường kính trong ≤ 3,5 mm, chiều dài ≥ 15 mm. *Đặc điểm: Thân vít rỗng nòng, có lỗ giúp lưu thông máu và hỗ trợ quá trình mọc xương; khả năng chịu tải tối đa ≥ 700 N; đi kèm 01 chỉ dẹt ≥ 2 mm và 01 chỉ tròn. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
87 | 75 | Vít neo tự tiêu không thắt nút | *Chất liệu vít neo: Vật liệu vít gồm composite tự tiêu và beta-tricalcium phosphate. *Kích thước: Phần vít: đường kính ngoài Ø4,75 mm, đường kính trong ≤ 3,5 mm, chiều dài ≥ 15 mm. *Đặc điểm: Thân vít rỗng nòng, có lỗ giúp lưu thông máu và hỗ trợ quá trình mọc xương. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||||
88 | 76 | Vít neo tự tiêu 3mm kèm chỉ siêu bền | *Chất liệu: Vít bằng Vật liệu BioComposite tự tiêu gồm Poly-L-lactic acid (PLLA) và beta-tricalcium phosphate (β-TCP).; chỉ đi kèm bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE). *Kích thước: Vít có đường kính ngoài 3 mm, đường kính trong ≤ 2,4 mm và chiều dài ≥ 14 mm. Chỉ có đường kính 0,6–0,7 mm. *Đặc điểm: Kèm 2 sợi chỉ siêu bền. Khả năng chịu tải tối đa của vít neo đạt ≥ 200 N. Lực tải của chỉ tối đa ≥ 390 N). Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 160 | ||||||||||||||||||||||||
89 | 77 | Vít neo tự tiêu BioComposite không nút thắt | *Chất liệu: Vật liệu BioComposite tự tiêu gồm Poly-L-lactic acid (PLLA) và beta-tricalcium phosphate (β-TCP). *Kích thước: Phần ngoài 2,9 mm, phần trong ≤ 1,7 × 10,7 mm; chiều dài ≥ 12.5mm *Đặc điểm: Khả năng chịu tải tối đa ≥ 135 N. Có thể sử dụng với tối đa 2 sợi chỉ hoặc băng chỉ siêu bền cỡ phù hợp. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 160 | ||||||||||||||||||||||||
90 | 78 | Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bền | *Chất liệu: Vít neo bằng vật liệu BioComposite tự tiêu, tương thích sinh học. Chỉ đa sợi có lõi bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE), bên ngoài bện hỗn hợp polyester và UHMWPE. *Kích thước: Vít có đường kính ngoài ≤ 2,4 mm, đường kính trong ≤ 1,8 mm và chiều dài ≤ 9 mm. *Đặc điểm: Vít neo kèm sẵn chỉ siêu bền liền kim; khả năng chịu tải tối đa đạt ≥ 115 N. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||||
91 | 79 | Vít neo khâu sụn chêm khớp gối | *Chất liệu: Neo bằng PEEK hoặc vật liệu tương đương; chỉ bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE); kim bằng thép không gỉ y tế; tay cầm bằng nhựa y tế. *Kích thước: Kim có đường kính ≤1,5 mm, chiều dài làm việc ≥135 mm; có loại thẳng, cong hoặc cong ngược, góc cong 12–24°. *Đặc điểm: Gồm 2 neo liên kết bằng chỉ, cố định không thắt nút theo kỹ thuật hoàn toàn bên trong. Tay cầm có cơ cấu điều khiển cho phép đưa neo bằng một tay; có nhiều mức điều chỉnh độ sâu trong khoảng 10–20 mm và vạch đo hỗ trợ kiểm soát vị trí đặt neo. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
92 | 80 | Lưỡi bào xương ngược | *Chất liệu: Đầu và thân bằng thép không gỉ y tế; bộ phận điều khiển bằng nhựa ABS. *Kích thước: Đường kính 5–12 mm; chiều dài ≥ 260 mm. Khi đầu khoan ở trạng thái thẳng, đường kính lỗ dẫn đường ≤ 3,5 mm. *Đặc điểm: Tích hợp chức năng dẫn đường và tạo đường hầm xương theo hướng từ trong ra ngoài, giúp giảm mức độ xâm lấn. Đầu cắt có thể chuyển từ trạng thái thẳng sang trạng thái mở và được khóa khi khoan ngược. Có cò điều khiển tại đầu gần. Thân có vạch đánh dấu đo độ sâu từ 5–180 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
93 | 81 | Vít treo mảnh ghép gân cố định | *Chất liệu: Nút bằng hợp kim titanium; vòng treo và chỉ kéo bằng polyethylene cao phân tử. *Kích thước: dài ≥ 12 mm, rộng ≤ 4 mm, dày ≤ 1,5 mm. Vòng treo cố định có các chiều dài 10–45 mm. Chỉ kéo và lật cỡ UPS 6. *Đặc điểm: Có 4 lỗ gắn sẵn chỉ kéo và lật. Vòng chỉ bện liên tục; tải trọng chịu kéo ≥ 1.500 N, độ dịch chuyển ≤ 0,4 mm. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
94 | 82 | Vít treo mảnh ghép gân điều chỉnh | *Chất liệu: Nút bằng hợp kim titanium; vòng treovà chỉ kéo bằng polyethylene cao phân tử. *Kích thước: dài ≥ 12 mm, rộng ≤ 4 mm, dày ≤ 1,5 mm. Vòng treo điều chỉnh được chiều dài đến 60 mm. *Đặc điểm: Có 4 lỗ gắn sẵn chỉ kéo và lật. Tải trọng chịu kéo ≥ 1.200 N, độ dịch chuyển ≤1,8 mm. Vòng chỉ cho phép điều chỉnh độ căng mảnh ghép sau khi cố định. Bề mặt tiếp xúc rộng giúp hạn chế mài mòn hoặc cắt mảnh ghép. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||||||
95 | 83 | Vít neo rời cố định mãnh ghép gân | *Chất liệu: Hợp kim titanium. *Kích thước: kích thước tối thiểu 12x3,5mm, bề dày ≤ 1,5mm *Đặc điểm: Có nhiều hình dạng (thẳng, bầu dục, tròn .. ) phù hợp với vị trí cố định; diện tích tiếp xúc rộng giúp phân bố lực trên vỏ xương. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
96 | 84 | Vít chỉ neo chóp xoay khớp vai, chất liệu Peek | *Chất liệu: Thân neo bằng PEEK; chỉ tròn hoặc băng chỉ bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE). *Kích thước: Đường kính 4,5–5,5 mm; chiều dài 19–21 mm. Nạp sẵn chỉ siêu bền cỡ số 2 hoặc băng chỉ rộng 1,5–2 mm. *Đặc điểm: Neo cố định không thắt nút, lắp sẵn trên dụng cụ đặt có tay cầm. Thiết kế ren toàn phần giúp tăng độ bám và khả năng kháng kéo tụt; thân có cấu trúc xốp hỗ trợ xương phát triển vào trong. Lực kéo bật ≥400 N. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
97 | 85 | Vít chỉ neo sụn viền, chất liệu Peek | *Chất liệu: Thân neo bằng PEEK; chỉ siêu bền bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE). *Kích thước: Đường kính ≤ 3 mm, chiều dài tối thiểu 12 mm. Nạp sẵn 1–2 sợi chỉ siêu bền cỡ số 2, có kim hoặc không kim. *Đặc điểm: Neo lắp sẵn trên dụng cụ đặt có tay cầm. Thân có cấu trúc gai giúp tăng độ bám; đường dẫn chỉ bên trong giúp hạn chế mài mòn chỉ; Lực kéo bật ≥400 N. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
98 | 86 | Vít cố định gân, chất liệu Peek | *Chất liệu: PEEK. *Kích thước: Đường kính 6–10 mm; chiều dài 23 ± 6 mm, gồm nhiều cỡ phù hợp với đường hầm xương và mảnh ghép. *Đặc điểm: Thiết kế rỗng nòng, thân vít thuôn và có ren giúp thuận tiện khi đưa vít, tăng khả năng bám giữ. Dùng cố định mảnh ghép gân–xương hoặc mô mềm–xương trong phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
99 | 87 | Vỏ bọc vít cố định gân, chất liệu PEEK | *Chất liệu: PEEK. *Kích thước: Đường kính 7–10,5 mm; chiều dài 27 ± 3 mm, *Đặc điểm: Thân ống có các gờ có khả năng bung hoặc ép sát khi vít được vặn vào bên trong; các rãnh quanh thân giúp tăng độ bám và hỗ trợ cố định mảnh ghép trong đường hầm xương. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Cái/Bộ | 100 | ||||||||||||||||||||||||
100 | 88 | Chỉ siêu bền số 0 | *Chất liệu: Polyethylene cao phân tử (UHMWPE); kim bằng thép không gỉ y tế. *Kích thước: Cỡ USP số 0, chiều dài tối thiểu 950 mm; loại không kim hoặc kèm kim cong 1/2 vòng tròn. *Đặc điểm: Cấu trúc bện lõi giúp sợi chỉ mềm dẻo, chống mài mòn và thuận tiện thắt nút. Đầu chỉ được làm cứng giúp luồn và kéo qua mô. Dùng một lần. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC/FDA. Đơn vị trúng thầu cam kết cung cấp đầy đủ dụng cụ chuyên dụng tương ứng để thực hiện phẫu thuật. | Sợi/Tép | 200 | ||||||||||||||||||||||||