| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC SÁCH ĐIỆN TỬ TRÊN WEBSITE SACHQUOCGIA.VN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | Năm XB SÁCH ĐIỆN TỬ | KHỔ SÁCH | SỐ TRANG | LINK SÁCH | |||||||||||||||||||
4 | 1 | Phương pháp phân tích luật viết (Xuất bản lần thứ năm, có sửa chữa, bổ sung) | GS. TS. Nguyễn Ngọc Điện | 2025 | 14.5 x 20.5 | 306 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
5 | 2 | Nhận thức lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam qua các tác phẩm của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng (Sách chuyên khảo, xuất bản lần thứ hai, có chỉnh sửa, bổ sung) | GS. TS. Nguyễn Xuân Thắng | 2025 | 14.5 x 20.5 | 346 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
6 | 3 | Kinh nghiệm và giải pháp tăng cường bảo vệ môi trường sinh thái trong xây dựng, hiện đại hóa đất nước (Hội thảo lý luận lần thứ 18 giữa Đảng Cộng sản Việt Nam và Đảng Cộng sản Trung Quốc) | Hội đồng Lý luận Trung ương | 2025 | 16 x 24 | 370 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
7 | 4 | Thương hiệu địa phương: Hình ảnh và bản sắc | TS. Nguyễn Thành Trung | 2025 | 13 x 20.5 | 272 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
8 | 5 | Tòa án tuyên bị cáo không có tội (Sách chuyên khảo) | Nguyễn Quang Đạo (Chủ biên) - Giảng viên Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 | 14.5 x 20.5 | 290 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
9 | 6 | Pháp luật du lịch Việt Nam | Nguyễn Lê Phương Anh | 2025 | 14.5 x 20.5 | 174 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
10 | 7 | Văn hóa trầm hương Việt Nam | TS. Nguyễn Duy Thái | 2025 | 14.5 x 20.5 | 266 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
11 | 8 | Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng - Hồi ức | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 2024 | 14.5 x 20.5 | 370 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
12 | 9 | Xây dựng xã hội học tập: Cách tiếp cận mới cho tăng trưởng, phát triển và tiến bộ xã hội | Joseph E.stiqlitz | 2025 | 16 x 24 | 558 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
13 | 10 | Mô hình phát triển của tỉnh Bình Dương trong công cuộc đổi mới đất nước và tầm nhìn định hướng đến năm 2050 (Sách chuyên khảo) | PGS. TS. Nguyễn Danh Tiên | 2025 | 16 x 24 | 458 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
14 | 11 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về đường lối đổi mới, phát triển đất nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 | GS.TS. Nguyễn Xuân Thắng | 2025 | 16 x 24 | 602 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
15 | 12 | Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác giáo dục lý luận và đào tạo, bồi dưỡng cán bộ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ cách mạng trong bối cảnh mới | GS.TS. Nguyễn Xuân Thắng | 2025 | 16 x 24 | 486 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
16 | 13 | Về tác phẩm "Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân" | GS.TS. Nguyễn Xuân Thắng | 2025 | 16 x 24 | 318 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
17 | 14 | Bác Hồ với các tổng thống Mỹ | PGS.TS. Võ Văn Lộc | 2025 | 14.5 x 20.5 | 258 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
18 | 15 | Triết lý chính trị Hồ Chí Minh (Sách chuyên khảo) | PGS. TS. Trần Thành | 2025 | 14.5 x 20.5 | 290 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
19 | 16 | Hồ Chí Minh về xây dựng và chỉnh đốn Đảng | TS. Đào Đình Tuấn | 2025 | 14.5 x 20.5 | 430 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
20 | 17 | Nghệ thuật lãnh đạo Hồ Chí Minh | TS. Đào Đình Tuấn | 2025 | 14.5 x 20.5 | 330 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
21 | 18 | Nhận diện các vấn đề cần ưu tiên trong chính sách xã hội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 | Viện Khoa học Lao động và Xã hội | 2025 | 16 x 24 | 370 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
22 | 19 | Về các Tổng thống Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (Xuất bản lần thứ ba, có chỉnh sửa) | Nguyễn Phương Nam | 2025 | 16 x 24 | 646 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
23 | 20 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về xây dựng chủ nghĩa xã hội tại Việt Nam và Cuba (Hội thảo lý luận lần thứ năm giữa Đảng Cộng sản Việt Nam và Đảng Cộng sản Cuba) | Hội đồng Lý luận Trung ương | 2025 | 14.5 x 20.5 | 178 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
24 | 21 | Hai cực hay đa cực - Quan hệ chính trị quốc tế 1945-1955 và tác động tới cách mạng Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Phùng Chí Kiên | 2025 | 14.5 x 20.5 | 266 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
25 | 22 | Thư ký Bác Hồ kể chuyện (Xuất bản lần thứ tư, có chỉnh sửa) | Vũ Kỳ | 2025 | 14 x 20.5 | 386 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
26 | 23 | Thành phố Hồ Chí Minh - Giờ khắc số 0 Những phóng sự về kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm | Borries Gallasch | 2025 | 14.5 x 20.5 | 222 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
27 | 24 | Sàn an sinh xã hội: Từ thực tiễn đến nghị trường và nghị quyết của Đảng | TS. Bùi Sỹ Lợi | 2025 | 16 x 24 | 388 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
28 | 25 | Quan hệ Mỹ - Ấn Độ trong không gian chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (Sách chuyên khảo) | TS. Quách Thị Huệ | 2025 | 14.5 x 20.5 | 348 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
29 | 26 | Phát triển văn hoá, con người trong tiến trình phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa - Kinh nghiệm của Việt Nam, kinh nghiệm của Lào (Hội thảo lý luận lần thứ 10 giữa Đảng Cộng sản Việt Nam và Đảng Nhân dân Cách mạng Lào) | Hội đồng Lý luận Trung ương | 2025 | 14.5 x 20.5 | 294 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
30 | 27 | Pháp luật về vận động hành lang - Một số vấn đề lý luận, kinh nghiệm quốc tế và liên hệ với Việt Nam (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Đặng Minh Tuấn | 2025 | 16 x 24 | 374 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
31 | 28 | Những kỹ năng cơ bản về tìm hiểu và sử dụng văn bản quy phạm pháp luật | Luật sư Phạm Thanh Hữu | 2025 | 13 x 19 | 126 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
32 | 29 | Một vùng đất lửa: Tập ký | Nguyễn Thị Thúy Liên | 2022 | 13 x 19 | 158 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
33 | 30 | Miền Nam trong trái tim Hồ Chí Minh | GS. Trần Văn Giàu | 2025 | 14 x 20.5 | 558 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
34 | 31 | Luật Nuôi con nuôi năm 2010 | Quốc hội | 2025 | 13 x 19 | 50 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
35 | 32 | Luật Nhà ở năm 2023 (Song ngữ Việt - Anh) The 2023 Housing Law (Vietnamses - English) | Quốc hội | 2025 | 13 x 19 | 580 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
36 | 33 | Luật Hợp tác xã năm 2023 | Quốc hội | 2025 | 13 x 19 | 158 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
37 | 34 | Luật Bảo hiểm y tế năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2013, 2014, 2015, 2018, 2020, 2023, 2024) | Quốc hội | 2025 | 13 x 19 | 86 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
38 | 35 | Làng nghề, phố nghề Thăng Long - Hà Nội | Trần Quốc Vượng | 2024 | 14.5 x 20.5 | 386 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
39 | 36 | Kinh nghiệm về sáng tạo quản trị xã hội trong thời đại thông tin hoá (Hội thảo lý luận lần thứ 17 giữa Đảng Cộng sản Việt Nam và Đảng Cộng sản Trung Quốc) | Hội đồng Lý luận Trung ương | 2025 | 14.5 x 20.5 | 226 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
40 | 37 | Hòa bình và phát triển trong bối cảnh thế giới thay đổi (Hội thảo lý luận lần thứ tám giữa Đảng Cộng sản Việt Nam và Đảng Dân chủ xã hội Đức) | Hội đồng Lý luận Trung ương | 2025 | 14.5 x 20.5 | 222 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
41 | 38 | Hồ Chủ tịch - Hình ảnh của dân tộc, tinh hoa của thời đại (Xuất bản lần thứ hai) | Phạm Văn Đồng | 2025 | 12 x 20.5 | 144 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
42 | 39 | Giữ trọn niềm tin | Báo Điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2025 | 16 x 24 | 314 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
43 | 40 | Điện Biên Phủ - Nhiệm vụ bất khả thi | Trần Viết Nghĩa | 2025 | 16 x 24 | 570 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
44 | 41 | Đàm phán hợp đồng du lịch | Nguyễn Lê Phương Anh | 2025 | 14.5 x 20.5 | 142 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
45 | 42 | Đại cương lịch sử triết học Tây Âu | TS. Trần Việt Hà | 2023 | 14.5 x 20.5 | 394 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
46 | 43 | Công nghiệp 3.5 - Kinh nghiệm của Đài Loan và sự tiếp cận của Việt Nam | TS. Hà Minh Hiệp | 2025 | 16 x 24 | 300 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
47 | 44 | Công cuộc đổi mới, tư duy mới, thực tiễn mới - Tập II | Phạm Quang Nghị | 2025 | 16 x 24 | 630 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
48 | 45 | Công cuộc đổi mới, tư duy mới, thực tiễn mới - Tập I | Phạm Quang Nghị | 2025 | 16 x 24 | 718 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
49 | 46 | Cẩm nang công tác hòa giải ở cơ sở | Luật sư Trương Ngọc Liêu | 2025 | 14.5 x 20.5 | 362 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
50 | 47 | Hướng dẫn môn học Luật Tố tụng hành chính Việt Nam | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 2025 | 14.5 x 20.5 | 348 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
51 | 48 | Nguyễn An Ninh "không ăn mày tự do" | Trần Viết Nghĩa | 2024 | 14.5 x 20.5 | 562 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
52 | 49 | Nghề luật và cơ hội nghề nghiệp cho người học luật | Luật sư Phạm Thanh Hữu | 2024 | 14.5 x 20.5 | 182 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
53 | 50 | Pháp luật về chuyển nhượng, góp vốn các dự án bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Nguyễn Thị Nga (Chủ biên) | 2024 | 16 x 24 | 362 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
54 | 51 | Phương pháp, kỹ năng, kinh nghiệm chủ trì, tham dự Hội nghị, Hội thảo Khoa học (Xuất bản lần thứ hai) | Thượng tướng, PGS.TS. Nguyễn Văn Thành | 2024 | 16 x 24 | 154 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
55 | 52 | Trụ cột văn hoá: Một góc nhìn | GS.TS. Nguyễn Trọng Chuẩn | 2024 | 14.5 x 20.5 | 318 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
56 | 53 | Phật giáo với dân tộc: Từ thời nhà Lý đến nay | Thượng tọa, TS. Thích Đức Thiện | 2024 | 16 x 24 | 410 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
57 | 54 | Người xưa giữ nước (kể chuyện bảo vệ biên cương, biển đảo) | TS. Nguyễn Hữu Tâm | 2024 | 14 x 20.5 | 274 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
58 | 55 | Ngoại giao văn hóa Mỹ trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI | TS. Nguyễn Văn Duẩn | 2024 | 14.5 x 20.5 | 262 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
59 | 56 | Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 (sửa đổi, bổ sung năm 2024) | Quốc hội | 2024 | 13 x 19 | 138 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
60 | 57 | Luật Đất đai (Sửa đổi, bổ sung năm 2024) | Quốc hội | 2024 | 14.5 x 20.5 | 438 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
61 | 58 | Hồ Chí Minh - Vĩ đại một con người (Tái bản, có chỉnh sửa) | GS. Trần Văn Giàu | 2025 | 14 x 20.5 | 278 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
62 | 59 | Hồ Chí Minh qua hồi ức của những cựu tù chính trị Côn Đảo | Tập thể tác giả | 2025 | 12 x 20.5 | 290 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
63 | 60 | Bản án chế độ thực dân Pháp (Xuất bản lần thứ tám) | Nguyễn Ái Quốc | 2025 | 14.5 x 20.5 | 192 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
64 | 61 | Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024 | Quốc hội | 2025 | 13 x 19 | 94 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
65 | 62 | Tìm hiểu Luật Nhà ở năm 2023 - Những quy định cần biết | Luật sư Trương Ngọc Liêu | 2025 | 14.5 x 20.5 | 458 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
66 | 63 | Cứu chuộc quá khứ: Hành trình từ chiến binh tự do đến người chữa lành | Linh mục Michael Lapsley | 2025 | 16 x 24 | 424 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
67 | 64 | Đại thắng mùa Xuân 1975 - Bản hùng ca chiến thắng thời đại Hồ Chí Minh | Tập thể tác giả | 2025 | 16 x 24 | 546 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
68 | 65 | Đạo đức trí tuệ nhân tạo: Nguyên tắc, thách thức và cơ hội (Sách tham khảo) | Luciano Floridi | 2025 | 16 x 24 | 488 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
69 | 66 | Bảy cuộc khủng hoảng định hình toàn cầu hóa (Sách tham khảo) | Harold James | 2025 | 16 x 24 | 554 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
70 | 67 | Chính sách đối ngoại Mỹ dưới thời chính quyền Joe Biden và những tác động tới quan hệ quốc tế | ThS. Lê Công Tiến | 2025 | 16 x 24 | 440 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
71 | 68 | Sách thánh hiền - Nghĩa (Xuất bản lần thứ hai, có sửa chữa) | Tiêu Hồng Quân | 2025 | 16 x 24 | 438 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
72 | 69 | A War Account 1-2-3-4.75 (Second Edition, Revised) | Trần Mai Hạnh | 2025 | 16 x 24 | 574 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
73 | 70 | Hà Giang - Miền đá nở hoa | Nguyễn Thái Bình | 2025 | 12 x 20 | 266 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
74 | 71 | President Ho Chi Minh - Biography and Career (Second Edition) | Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch | 2025 | 12 x 20 | 200 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
75 | 72 | Chủ tịch Hồ Chí Minh - Tiểu sử và sự nghiệp (Xuất bản lần thứ hai) | Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch | 2025 | 12 x 20 | 192 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
76 | 73 | Dạ thưa, xứ Huế bây chừ | Nguyễn Thái Bình | 2025 | 12 x 20 | 306 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
77 | 74 | Thế giới giàu, thế giới nghèo - Đấu tranh để thoát nghèo (Sách tham khảo) | Ali A. Allawi | 2025 | 16 x 24 | 902 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
78 | 75 | Tư duy của các quốc gia: Đối ngoại lý trí (Sách tham khảo) | John J.Mearsheimer | 2025 | 16 x 24 | 358 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
79 | 76 | Con đường Trung Quốc và phát triển kinh tế chất lượng cao (Sách tham khảo) | Lệ Dĩ Ninh (Chủ biên) - Trình Chí Cường (Phó Chủ biên) - Triệu Thu Vận (Trợ lý Chủ biên) | 2025 | 16 x 24 | 710 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
80 | 77 | Cục diện thế giới đến năm 2045 | TS. Nguyễn Minh Vũ | 2024 | 16 x 24 | 390 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
81 | 78 | Chủ tịch Hồ Chí Minh - Tiểu sử và sự nghiệp President Ho Chi Minh - Biography and career | Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch | 2025 | 14.5 x 20.5 | 310 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
82 | 79 | Châu Phi qua 100 câu hỏi | Stephen Smith | 2024 | 14.5 x 20.5 | 502 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
83 | 80 | Chuyện triều Tây Sơn | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 144 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
84 | 81 | Chuyện vua Quang Trung | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 262 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
85 | 82 | Chuyện nhân vật lịch sử thời Lê Mạt | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 152 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
86 | 83 | Cuộc đời trôi nổi và đau thương của vua Lê Chiêu Thống (Truyện ký) | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 234 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
87 | 84 | Chuyện vua Hàm Nghi | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 222 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
88 | 85 | Hội nghị Genève về Đông Dương năm 1954 | Hoàng Nguyên | 2024 | 12 x 20 | 198 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
89 | 86 | Người bạn đường du lịch văn hóa Hội An | Nguyễn Thái Bình | 2024 | 12 x 20 | 240 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
90 | 87 | Tự Đức lời trần tình của Hoàng đế Việt Nam | Vũ Ngọc Khánh | 2024 | 12 x 20 | 174 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
91 | 88 | Vũ khí kinh tế: Sự trỗi dậy của các biện pháp trừng phạt kinh tế như một công cụ chiến tranh hiện đại (Sách tham khảo, xuất bản lần thứ hai) | Micholas Mulder | 2024 | 16 x 24 | 620 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
92 | 89 | Kinh nghiệm giải quyết các vấn đề an ninh phi truyền thống trên thế giới và gợi mở đối với Việt Nam | PGS.TS. Nguyễn Thị Trường Giang | 2024 | 14.5 x 20.5 | 368 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
93 | 90 | Góc tối và tương lai của Chủ nghĩa tư bản (Sách chuyên khảo, xuất bản lần thứ hai) | Anne Case | 2024 | 16 x 24 | 504 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
94 | 91 | Nâng cao hiệu quả tuyên truyền phản bác những luận điệu xuyên tạc, sai trái, thù địch trên các phương tiện truyền thông xã hội (Sách chuyên khảo) | TS. Lê Hải | 2024 | 14.5 x 20.5 | 296 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
95 | 92 | Sông núi Điện Biên | Trần Lê Văn | 2024 | 14.5 x 20.5 | 426 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
96 | 93 | Mù Cang Chải - Bản giao hưởng giữa thiên nhiên và văn hóa | Nguyễn Thái Bình | 2024 | 12 x 20 | 240 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
97 | 94 | Chuyện Trịnh Sâm và thời Lê Mạt | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 120 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
98 | 95 | Sa Pa giữa trời mây trắng | Nguyễn Thái Bình | 2024 | 12 x 20 | 240 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
99 | 96 | Bùi Viện với cuộc duy tân của triều Tự Đức | Phan Trần Chúc | 2024 | 12 x 20 | 128 | Chi tiết | |||||||||||||||||||
100 | 97 | Một số vấn đề cơ bản của tư tưởng Tập Cận Bình về chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc thời đại mới | Trường Đảng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc | 2024 | 16 x 24 | 882 | Chi tiết | |||||||||||||||||||