ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ II
5
NĂM HỌC 2022-2023
6
NGÀNH VẬT LÝ HỌC
7
Cập nhật ngày 20/02/2023
8
(CÁC LỚP LÝ THUYẾT BẮT ĐẦU HỌC TỪ TUẦN 20-02-2023)
9
I. HỌC KỲ I GĐ2 (KHÓA TUYỂN 2021 - lớp CNTN) Học ở Linh Trung và Nguyễn Văn Cừ
10
Sinh viên hệ Cử nhân tài năng phải đăng ký học hết 5 môn cơ sở ngành bắt buộc dưới đây
11
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã LớpGhi chú
12
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
13
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Nguyễn Chí Nhân
PHY100132LT+1TH29Thứ Ba (tiết 1-2.5)NDH 7.1Linh Trung21VLH1TN
14
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)
GV: Nguyễn Chí Nhân
29Thứ Bảy (tiết 4-6)E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH1TN
15
3Các phương pháp toán lý
GV: Nguyễn Hữu Nhã
PHY100043LT32Thứ Ba (tiết 6-9)NDH 7.1Linh Trung21VLH1TN-TATiếng anh
16
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH29Thứ Ba (tiết 3.5-5)NDH 7.1Linh Trung21VLH1TN
17
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
29Thứ Bảy (tiết 1-3)E306, E303B (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH1TNTuần 27/02 bắt đầu học thực hành
18
5Cơ lý thuyết
GV: Võ Quốc Phong
PHY100063LT30Thứ Tư (tiết 6-9)NDH 7.1Linh Trung21VLH1TN
19
6Cơ lượng tử 1
GV: Vũ Quang Tuyên
PHY100073LT30Thứ Tư (tiết 1-4)NDH 7.1Linh Trung21VLH1TN-TATiếng anh
20
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH111Thứ Hai (tiết 3-5)F301Linh Trung21VYK1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
21
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH30Thứ Bảy (tiết 7-9)E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VYK1-Nhóm 3Tuần 27/02 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
22
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH120Thứ Hai (tiết 6-9)F104Linh Trung21VYK1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
23
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH25Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B
Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C
Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D
Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm E
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VYK1-Nhóm 3Tuần 06/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
24
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT106Thứ Hai (tiết 2-5)F308Linh Trung21VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
25
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT28Thứ Năm (Tiết 1-2.5)G502Linh Trung21VLH2Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
26
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT65Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G502Linh Trung21VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
27
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân
PHY100142LT33Thứ Năm (Tiết 3.5-5)NDH 7.3Linh Trung21VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
28
11Khởi nghiệpPHY100152LT73Thứ Năm (Tiết 3.5-5)E205Linh Trung21VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
29
Các học phần: Kỹ thuật lập trình C, Phương pháp tính, Vật lý hạt nhân, Điện tử cơ bản học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ.
30
I. HỌC KỲ I GĐ2 (KHÓA TUYỂN 2021 - Lớp 21VLH1, 21VLH2 và 21VYK, 21KTHN) Học lý thuyết ở Linh Trung và học Thực hành ở Nguyễn Văn Cừ
31
Lớp 21VLH1
32
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã Lớp
33
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
34
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100132LT+1TH75Thứ Tư (tiết 1-2.5)F308Linh Trung21VLH1
35
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)PHY100132LT+1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B
B36/E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH1Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành
36
3Các phương pháp toán lý
GV: 1. La Thị Cang
2. Nguyễn Hữu Nhã
PHY100043LT87Thứ Ba (tiết 1-4)NDH 7.7Linh Trung21VLH1
37
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH78Thứ Năm (tiết 6-8)F107Linh Trung21VLH1
38
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
PHY100052LT + 1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm B
E306, E303B (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH1Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành
39
5Cơ lý thuyết
GV: Đặng Hoài Trung
PHY100063LT76Thứ Ba (tiết 6-9)F208Linh Trung21VLH1
40
6Cơ lượng tử 1
GV: Vũ Quang Tuyên
PHY100073LT102Thứ Tư (tiết 6-9)F301Linh Trung21VLH1
41
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH82Thứ Tư (tiết 3.5-5)F308Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
42
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH30SV/NhómThứ Bảy (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm B
Thứ Bảy (tiết 10-12)-Nhóm C
E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH1Tuần 27/02 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
43
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH120Thứ Hai (tiết 6-9)F104Linh Trung21VYK1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
44
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B
Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C
Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D
Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm E
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VYK1Tuần 06/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
45
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT106Thứ Hai (Tiết 2-5)F308Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
46
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT28Thứ Năm (Tiết 1-2.5)G502Linh Trung21VLH2Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
47
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT65Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G502Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
48
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân
PHY100142LT33Thứ Năm (Tiết 3.5-5)NDH 7.3Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
49
11Khởi nghiệp
GV: Nguyễn Yến Ngọc
PHY100152LT73Thứ Năm (Tiết 3.5-5)E205Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
50
51
Lớp 21VLH2
52
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã Lớp
53
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
54
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Võ Thị Ngọc Thủy
PHY100132LT+1TH73Thứ Tư (tiết 6-8)F308Linh Trung21VLH2
55
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)PHY100132LT+1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm B
E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH2Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành
56
3Các phương pháp toán lý
GV: 1. Võ Lương Hồng Phước
2. Trịnh Hoa Lăng
PHY100043LT121Thứ Ba (tiết 6-9)F304Linh Trung21VLH2
57
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH89Thứ Năm (tiết 1-2.5)E205Linh Trung21VLH2
58
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
PHY100052LT + 1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm B
Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm C
E306, E303B (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH2Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành
59
5Cơ lý thuyết
GV: Đặng Hoài Trung
PHY100063LT91Thứ Ba (tiết 1-4)F208Linh Trung21VLH2
60
6Cơ lượng tử 1
GV: Nguyễn Trí Toàn Phúc
PHY100073LT96Thứ Năm (tiết 6-9)E205Linh Trung21VLH2
61
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH82Thứ Tư (tiết 3.5-5)F308Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
62
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH30SV/NhómThứ Bảy (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm B
Thứ Bảy (tiết 10-12)-Nhóm C
E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VLH2Tuần 27/02 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
63
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH120Thứ Hai (tiết 6-9)F104Linh Trung21VYK1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
64
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH30SV/NhómThứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A
Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B
Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C
Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D
Thứ Sáu(tiết 10-12)-Nhóm E
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ21VYK1Tuần 06/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
65
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT106Thứ Hai (Tiết 2-5)F308Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
66
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT28Thứ Năm (Tiết 1-2.5)G502Linh Trung21VLH2Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
67
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT65Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G502Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
68
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân
PHY100142LT33Thứ Năm (Tiết 3.5-5)NDH 7.3Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
69
11Khởi nghiệp
GV: Nguyễn Yến Ngọc
PHY100152LT73Thứ Năm (Tiết 3.5-5)E205Linh Trung21VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021
70
71
1Sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 25 tín chỉ (kể cả các học phần học trả nợ).
72
2Các học phần Phương pháp tính, Điện tử cơ bản và Vật lý hạt nhân, Kỹ thuật lập trình C có phần thực hành, SV sẽ học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ vào các ngày thứ Hai, thứ Sáu, thứ Bảy. SV phải đăng ký nhóm thực hành khi đăng ký học phần trên Portal.
73
74
II. HỌC KỲ II GĐ2 (KHÓA 2020) (Học tại Nguyễn Văn Cừ)
75
A. MÔN CHUNG (KHÓA 2020 CNTN) :
76
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcLớp
77
1Phương pháp nghiên cứu khoa học
GV: Trần Thiện Thanh
PHY108012LT19Thứ Hai (tiết 4-6)E205Nguyễn Văn Cừ20VLH1TN
78
2Thực hành Vật lý hiện đại
GV: Văn Thị Thu Trang, Lê Hoàng Minh, Nguyễn Trí Toàn Phúc, Phan Trung Vĩnh, Hoàng Lương Cường, Nguyễn Duy Khánh
PHY108022TH18Thứ Hai (tiết 7-11)PTN BM VLHN (6 tuần đầu) và
BM VLUD (6 tuần sau)
Nguyễn Văn Cừ20VLH1TN
79
80
B. CHUYÊN NGÀNH:
81
1. Chuyên ngành Vật Lý Điện Tử (2020):
82
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
83
1Tín hiệu và phân tích mạchPHY101092LT14Thứ 3 (tiết 7-9)E.303BTrần Xuân Tân20VLDT
84
2Điện tử công suấtPHY101102LT14Thứ 5 (tiết 4-6)E.303BNguyễn Phước Hoàng Khang
85
3Điện tử y-sinhPHY101112LT13Thứ 7 (tiết 4-6)E.305Nguyễn Văn Hiếu
86
4Vi điều khiển và ứng dụngPHY101122LT13Thứ 4 (tiết 4-6)E.303BNguyễn Chí Nhân
87
5Thực tập Vi điều khiển và ứng dụngPHY101131TH16Thứ 6 (tiết 7-9)E.305Hà Minh Khuê
88
6Thông tin và xử lý tín hiệuPHY101142LT+
1TH
13Thứ 3 (tiết 4-6), Thứ 7 (tiết 7-9)
E.303BNguyễn Hoàng Quân;
Nguyễn Ngọc Thảo Nhi
89
7PLC và dây chuyền sản xuấtPHY101162LT13Thứ năm (tiết 7-9)E.303BHồ Thanh Huy
90
91
2. Chuyên ngành Vật Lý Chất Rắn (2020): Có 03 SV CNTN
92
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
93
1Ứng dụng máy tínhPHY102042LT+ 1TH9Thứ 5 (tiết 3-6)E203Huỳnh Văn Giang20VLCR
94
2Tinh chất quang vật rắnPHY102053LT9Thứ 4 (tiết 4-6)E203Lê Thuỵ Thanh Giang
95
3Công nghệ linh kiện bán dẫnPHY102063LT9Thứ 3 (tiết 4-6)E203Trần Quang Trung20VLCR-TN3 SV CNTN
96
4Kỹ thuật nuôi tinh thểPHY102073LT9Thứ 3 (tiết 8-10)E203Trần Quang Trung
97
5Thực tập chuyên đề 2PHY102082TH9Thứ 5 (tiết 8-11)E203Huỳnh Văn Giang, Trần Kim Chi, Nguyễn Thị Phương Thanh
98
99
3. Chuyên ngành Vật Lý Hạt Nhân (2020):Có 1SV CNTN
100
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV