| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ II | |||||||||||||||||||||||||
5 | NĂM HỌC 2022-2023 | |||||||||||||||||||||||||
6 | NGÀNH VẬT LÝ HỌC | |||||||||||||||||||||||||
7 | Cập nhật ngày 20/02/2023 | |||||||||||||||||||||||||
8 | (CÁC LỚP LÝ THUYẾT BẮT ĐẦU HỌC TỪ TUẦN 20-02-2023) | |||||||||||||||||||||||||
9 | I. HỌC KỲ I GĐ2 (KHÓA TUYỂN 2021 - lớp CNTN) Học ở Linh Trung và Nguyễn Văn Cừ | |||||||||||||||||||||||||
10 | Sinh viên hệ Cử nhân tài năng phải đăng ký học hết 5 môn cơ sở ngành bắt buộc dưới đây | |||||||||||||||||||||||||
11 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | Ghi chú | ||||||||||||||||
12 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Nguyễn Chí Nhân | PHY10013 | 2LT+1TH | 29 | Thứ Ba (tiết 1-2.5) | NDH 7.1 | Linh Trung | 21VLH1TN | |||||||||||||||||
14 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) GV: Nguyễn Chí Nhân | 29 | Thứ Bảy (tiết 4-6) | E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1TN | |||||||||||||||||||
15 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: Nguyễn Hữu Nhã | PHY10004 | 3LT | 32 | Thứ Ba (tiết 6-9) | NDH 7.1 | Linh Trung | 21VLH1TN-TA | Tiếng anh | ||||||||||||||||
16 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 29 | Thứ Ba (tiết 3.5-5) | NDH 7.1 | Linh Trung | 21VLH1TN | |||||||||||||||||
17 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) | 29 | Thứ Bảy (tiết 1-3) | E306, E303B (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1TN | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||||
18 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Võ Quốc Phong | PHY10006 | 3LT | 30 | Thứ Tư (tiết 6-9) | NDH 7.1 | Linh Trung | 21VLH1TN | |||||||||||||||||
19 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Vũ Quang Tuyên | PHY10007 | 3LT | 30 | Thứ Tư (tiết 1-4) | NDH 7.1 | Linh Trung | 21VLH1TN-TA | Tiếng anh | ||||||||||||||||
20 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 111 | Thứ Hai (tiết 3-5) | F301 | Linh Trung | 21VYK1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
21 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 30 | Thứ Bảy (tiết 7-9) | E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VYK1-Nhóm 3 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
22 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 120 | Thứ Hai (tiết 6-9) | F104 | Linh Trung | 21VYK1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
23 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 25 | Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm E | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VYK1-Nhóm 3 | Tuần 06/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
24 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 106 | Thứ Hai (tiết 2-5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
25 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 28 | Thứ Năm (Tiết 1-2.5) | G502 | Linh Trung | 21VLH2 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
26 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 65 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G502 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
27 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân | PHY10014 | 2LT | 33 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | NDH 7.3 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
28 | 11 | Khởi nghiệp | PHY10015 | 2LT | 73 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | E205 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
29 | Các học phần: Kỹ thuật lập trình C, Phương pháp tính, Vật lý hạt nhân, Điện tử cơ bản học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ. | |||||||||||||||||||||||||
30 | I. HỌC KỲ I GĐ2 (KHÓA TUYỂN 2021 - Lớp 21VLH1, 21VLH2 và 21VYK, 21KTHN) Học lý thuyết ở Linh Trung và học Thực hành ở Nguyễn Văn Cừ | |||||||||||||||||||||||||
31 | Lớp 21VLH1 | |||||||||||||||||||||||||
32 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | |||||||||||||||||
33 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
34 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10013 | 2LT+1TH | 75 | Thứ Tư (tiết 1-2.5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | |||||||||||||||||
35 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) | PHY10013 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B | B36/E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
36 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: 1. La Thị Cang 2. Nguyễn Hữu Nhã | PHY10004 | 3LT | 87 | Thứ Ba (tiết 1-4) | NDH 7.7 | Linh Trung | 21VLH1 | |||||||||||||||||
37 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 78 | Thứ Năm (tiết 6-8) | F107 | Linh Trung | 21VLH1 | |||||||||||||||||
38 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) | PHY10005 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm B | E306, E303B (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
39 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Đặng Hoài Trung | PHY10006 | 3LT | 76 | Thứ Ba (tiết 6-9) | F208 | Linh Trung | 21VLH1 | |||||||||||||||||
40 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Vũ Quang Tuyên | PHY10007 | 3LT | 102 | Thứ Tư (tiết 6-9) | F301 | Linh Trung | 21VLH1 | |||||||||||||||||
41 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 82 | Thứ Tư (tiết 3.5-5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
42 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Bảy (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm B Thứ Bảy (tiết 10-12)-Nhóm C | E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
43 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 120 | Thứ Hai (tiết 6-9) | F104 | Linh Trung | 21VYK1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
44 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm E | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VYK1 | Tuần 06/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
45 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 106 | Thứ Hai (Tiết 2-5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
46 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 28 | Thứ Năm (Tiết 1-2.5) | G502 | Linh Trung | 21VLH2 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
47 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 65 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G502 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
48 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân | PHY10014 | 2LT | 33 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | NDH 7.3 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
49 | 11 | Khởi nghiệp GV: Nguyễn Yến Ngọc | PHY10015 | 2LT | 73 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | E205 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | Lớp 21VLH2 | |||||||||||||||||||||||||
52 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | |||||||||||||||||
53 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
54 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Võ Thị Ngọc Thủy | PHY10013 | 2LT+1TH | 73 | Thứ Tư (tiết 6-8) | F308 | Linh Trung | 21VLH2 | |||||||||||||||||
55 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) | PHY10013 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm B | E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH2 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
56 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: 1. Võ Lương Hồng Phước 2. Trịnh Hoa Lăng | PHY10004 | 3LT | 121 | Thứ Ba (tiết 6-9) | F304 | Linh Trung | 21VLH2 | |||||||||||||||||
57 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 89 | Thứ Năm (tiết 1-2.5) | E205 | Linh Trung | 21VLH2 | |||||||||||||||||
58 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) | PHY10005 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 10-12)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm B Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm C | E306, E303B (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH2 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
59 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Đặng Hoài Trung | PHY10006 | 3LT | 91 | Thứ Ba (tiết 1-4) | F208 | Linh Trung | 21VLH2 | |||||||||||||||||
60 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Nguyễn Trí Toàn Phúc | PHY10007 | 3LT | 96 | Thứ Năm (tiết 6-9) | E205 | Linh Trung | 21VLH2 | |||||||||||||||||
61 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 82 | Thứ Tư (tiết 3.5-5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
62 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Bảy (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Bảy (tiết 4-6)-Nhóm B Thứ Bảy (tiết 10-12)-Nhóm C | E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH2 | Tuần 27/02 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
63 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 120 | Thứ Hai (tiết 6-9) | F104 | Linh Trung | 21VYK1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
64 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (tiết 1-3)-Nhóm A Thứ Sáu (tiết 4-6)-Nhóm B Thứ Sáu (tiết 7-9)-Nhóm C Thứ Bảy (tiết 7-9)-Nhóm D Thứ Sáu(tiết 10-12)-Nhóm E | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 21VYK1 | Tuần 06/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | |||||||||||||||
65 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 106 | Thứ Hai (Tiết 2-5) | F308 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
66 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 28 | Thứ Năm (Tiết 1-2.5) | G502 | Linh Trung | 21VLH2 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
67 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 65 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G502 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
68 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Nhật Kim Ngân | PHY10014 | 2LT | 33 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | NDH 7.3 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
69 | 11 | Khởi nghiệp GV: Nguyễn Yến Ngọc | PHY10015 | 2LT | 73 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | E205 | Linh Trung | 21VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2021 | ||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | 1 | Sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 25 tín chỉ (kể cả các học phần học trả nợ). | ||||||||||||||||||||||||
72 | 2 | Các học phần Phương pháp tính, Điện tử cơ bản và Vật lý hạt nhân, Kỹ thuật lập trình C có phần thực hành, SV sẽ học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ vào các ngày thứ Hai, thứ Sáu, thứ Bảy. SV phải đăng ký nhóm thực hành khi đăng ký học phần trên Portal. | ||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | II. HỌC KỲ II GĐ2 (KHÓA 2020) (Học tại Nguyễn Văn Cừ) | |||||||||||||||||||||||||
75 | A. MÔN CHUNG (KHÓA 2020 CNTN) : | |||||||||||||||||||||||||
76 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Lớp | |||||||||||||||||
77 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học GV: Trần Thiện Thanh | PHY10801 | 2LT | 19 | Thứ Hai (tiết 4-6) | E205 | Nguyễn Văn Cừ | 20VLH1TN | |||||||||||||||||
78 | 2 | Thực hành Vật lý hiện đại GV: Văn Thị Thu Trang, Lê Hoàng Minh, Nguyễn Trí Toàn Phúc, Phan Trung Vĩnh, Hoàng Lương Cường, Nguyễn Duy Khánh | PHY10802 | 2TH | 18 | Thứ Hai (tiết 7-11) | PTN BM VLHN (6 tuần đầu) và BM VLUD (6 tuần sau) | Nguyễn Văn Cừ | 20VLH1TN | |||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | B. CHUYÊN NGÀNH: | |||||||||||||||||||||||||
81 | 1. Chuyên ngành Vật Lý Điện Tử (2020): | |||||||||||||||||||||||||
82 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
83 | 1 | Tín hiệu và phân tích mạch | PHY10109 | 2LT | 14 | Thứ 3 (tiết 7-9) | E.303B | Trần Xuân Tân | 20VLDT | |||||||||||||||||
84 | 2 | Điện tử công suất | PHY10110 | 2LT | 14 | Thứ 5 (tiết 4-6) | E.303B | Nguyễn Phước Hoàng Khang | ||||||||||||||||||
85 | 3 | Điện tử y-sinh | PHY10111 | 2LT | 13 | Thứ 7 (tiết 4-6) | E.305 | Nguyễn Văn Hiếu | ||||||||||||||||||
86 | 4 | Vi điều khiển và ứng dụng | PHY10112 | 2LT | 13 | Thứ 4 (tiết 4-6) | E.303B | Nguyễn Chí Nhân | ||||||||||||||||||
87 | 5 | Thực tập Vi điều khiển và ứng dụng | PHY10113 | 1TH | 16 | Thứ 6 (tiết 7-9) | E.305 | Hà Minh Khuê | ||||||||||||||||||
88 | 6 | Thông tin và xử lý tín hiệu | PHY10114 | 2LT+ 1TH | 13 | Thứ 3 (tiết 4-6), Thứ 7 (tiết 7-9) | E.303B | Nguyễn Hoàng Quân; Nguyễn Ngọc Thảo Nhi | ||||||||||||||||||
89 | 7 | PLC và dây chuyền sản xuất | PHY10116 | 2LT | 13 | Thứ năm (tiết 7-9) | E.303B | Hồ Thanh Huy | ||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | 2. Chuyên ngành Vật Lý Chất Rắn (2020): Có 03 SV CNTN | |||||||||||||||||||||||||
92 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
93 | 1 | Ứng dụng máy tính | PHY10204 | 2LT+ 1TH | 9 | Thứ 5 (tiết 3-6) | E203 | Huỳnh Văn Giang | 20VLCR | |||||||||||||||||
94 | 2 | Tinh chất quang vật rắn | PHY10205 | 3LT | 9 | Thứ 4 (tiết 4-6) | E203 | Lê Thuỵ Thanh Giang | ||||||||||||||||||
95 | 3 | Công nghệ linh kiện bán dẫn | PHY10206 | 3LT | 9 | Thứ 3 (tiết 4-6) | E203 | Trần Quang Trung | 20VLCR-TN | 3 SV CNTN | ||||||||||||||||
96 | 4 | Kỹ thuật nuôi tinh thể | PHY10207 | 3LT | 9 | Thứ 3 (tiết 8-10) | E203 | Trần Quang Trung | ||||||||||||||||||
97 | 5 | Thực tập chuyên đề 2 | PHY10208 | 2TH | 9 | Thứ 5 (tiết 8-11) | E203 | Huỳnh Văn Giang, Trần Kim Chi, Nguyễn Thị Phương Thanh | ||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | 3. Chuyên ngành Vật Lý Hạt Nhân (2020):Có 1SV CNTN | |||||||||||||||||||||||||
100 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||