| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2019 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Vũ Hoàng Ngọc | Khuê | Ứng dụng mô hình TAPM - CTM bước đầu nghiên cứu phân vùng xả thải khí thải cho Tp.HCM | 2015 | QLTN&MT | 04/04/2019 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Phan Thùy | Linh | Nghiên cứu phân vùng tổn thương vùng ven biển Cần Giờ dưới tác động của bão | 2015 | QLTN&MT | 04/04/2019 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Trần Thị Tuyết | Mai | Nghiên cứu đề xuất giải pháp tổng hợp kiểm soát mùi hôi phục vụ phát triển bền vững ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm tỉnh Vĩnh Long | 2015 | QLTN&MT | 04/04/2019 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Nguyễn Trần Bảo | Nguyên | Xây dựng qui trình sàng lọc các cơ sở có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường do hóa chất độc hại và áp dụng điển hình tại khu công nghiệp Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh, Tp.HCM | 2015 | QLTN&MT | 04/04/2019 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Phan Ngọc | Tú | Đánh giá chất lượng nước kênh rạch, vùng lân cận khu liên hợp xử lý chất thải Đa Phước dựa vào sự đa dạng hệ sinh vật phù du, động vật đáy và chỉ số ô nhiễm | 2016 | QLTN&MT | 04/04/2019 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Trương Thị Thùy | Dương | Nghiên cứu định giá dịch vụ hệ sinh thái liên quan đến tài nguyên nước trong nông nghiệp ở tỉnh Tiền Giang | 2015 | KTMT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Cao Quang | Hiển | Xử lý nước thải chứa dư lượng chất kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng công nghệ Plasma lạnh | 2016 | KTMT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Trần Đình | Hòa | Đánh giá hiệu quả tiền xử lý nước mặt ô nhiễm hữu cơ cao bằng phương pháp kết hợp Ozone và lọc sinh học tiếp xúc dòng chảy ngược U - BCF | 2015 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Huỳnh Nguyễn Vĩnh | Lộc | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào khu, cụm công nghiệp được quy hoạch trên địa bàn tỉnh Long An | 2015 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Trần Hải | Nam | Nghiên cứu mô phỏng và tính toán khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trại nuôi heo: trường hợp tỉnh Đắk Nông | 2015 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Lữ Hữu | Nghiệm | Nghiên cứu áp dụng phương pháp tích hợp quá trình (PI-Process Integration) đề xuất mô hình tích hợp sản xuất thức ăn thủy sản và chế biến phụ phẩm thủy sản nhằm giảm thiểu phát thải và tiết kiệm năng lượng | 2015 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Ngô Thị Thu | Thảo | Nghiên cứu đề xuất các mô hình và giải pháp hiệu quả trong ngăn ngừa và xử lý ô nhiễm môi trường hướng tới không phát thải cho CDC/KDC có hoạt động sinh kế chính là trồng cây ăn trái ở khu vực nông thôn tỉnh Long An | 2016 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Trần Thị Thu | Trang | Nghiên cứu hệ thống quản lý hạn mặn của tỉnh Bến Tre có tính đến thích ứng với biến đổi khí hậu | 2016 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Phan Thanh | Trọng | Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ xử lý nước thải sản xuất cồn sau bể CIGAR tại Công ty TNHH Tùng Lâm | 2016 | KTMT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Huỳnh Thị Thanh | Trúc | Nghiên cứu nâng cao giá trị về môi trường và tài nguyên cho chuỗi ngành tôm tại đồng bằng sông Cửu Long | 2015 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Lê Ngọc Phương | Tuyền | Nghiên cứu xác định các sự cố môi trường tiềm ẩn có khả năng tác động đến môi trường và tài nguyên vùng cửa sông hệ thống sông Đồng Nai | 2016 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Đỗ Hồng | Vân | Đánh giá hiệu quả kinh tế - môi trường của dự án sản xuất than sinh học quy mô nhỏ - Nghiên cứu điển hình tại HTX Bình Minh, huyện Cư MGar, tỉnh Đắk Lắk | 2016 | QLTN&MT | 15/08/2019 | |||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||