ABDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
Lưu ý:
1. Các ưu đãi thực tế đi theo từng CSBH
2
2. Tiến độ thanh toán cũng đi theo từng CSBH
3
=> Các ưu đãi và tiến độ chỉ là giả định, các CSBH khác nhau sẽ áp dụng các ưu đãi, tiến độ cụ thế tại CSBH phát hành của CĐT
Ver 111/5/2025Note: Nhập các thông tin vào ô màu vàng
4
Note: Nhập các thông tin vào ô màu vàng
Hạn BG dự kiếnNgày ký TTKQ29/03/2026Theo hồ sơ đã ký
5
PHIẾU TÍNH GIÁ THAM KHẢO
(Admin không chịu trách nhiệm về các sai số)
Theo TBHạn TB mời ký HĐMB4/15/2026
Theo thông báo đã gửi KH
6
DỰ ÁN VINHOMES HAI VAN BAY
Ngày ký HĐMB - dự kiến theo TB của CĐT
10/04/2026Ngày bàn giao dự kiến4/15/2029
7
KHÁCH HÀNGCÁ NHÂN NGƯỜI VNQuỹGiãn xây
8
9
I
THÔNG TIN CHUNG
10
1Mã căn/Mã thửa:VU8-06
11
2Tên khách hàng:
12
3
Phương án thanh toán
13
Phương án thanh toán Tiến độ chuẩnTĐCChọn tương ứng / hoặc hide đi
17
18
II
TỔNG NGHĨA VỤ THANH TOÁN
5.353.051.526
19
20
II.1
Tổng giá trị Bất động sản
5.328.305.203
21
22
II.1.1
Giá gốc Quyền sử dụng đất và thương mại
3.397.164.653
23
1
Đơn giá /m2 đất (chưa VAT)
53.923.248 SAP
24
2
Tổng diện tích đất (m2)
63,0 SAP
26
II.1.2
Tổng Giá Trị Xây Dựng
1.707.310.000
27
1Giá trị Xây dựng (trước VAT) 1.552.100.000
28
3.1Tổng diện tích sàn xây dựng (m2) 182,6
29
3.2
Đơn giá Xây dựng/ m2 xây dựng (trước VAT)
8.500.000
30
2
Thuế GTGT (VAT)
155.210.000
31
II.1.3
Các ưu đãi, chiết khấu theo chính sách bán khách hàng chọn
32
1
Các chính sách áp dụng theo phương án:
36
2
Ưu đãi khác được chiết khấu vào Giá Trị Giao Dịch:
37
-
Ưu đãi kế thừa từ chối bảo lãnh Ngân hàng
Từ chối không bảo lãnh-0,50%CSBH
38
-Ưu đãi Chương trình “VinClub”Member-0,00%CSBH
39
-Chiết khấu khác (%)Hide nếu không có
40
4
Ưu đãi khác được chiết khấu vào giá theo số tiền cố định
Hide nếu không có hoặc điền theo chính sách cụ thể
42
5
Các ưu đãi áp dụng cho Giá Trị Xây Dựng
43
Ưu đãi khác được chiết khấu vào giá
44
-Ưu đãi Chương trình “VinClub”-0,00%CSBH
45
--> Giá trị chiết khấu được trừ vào Giá Trị Giao Dịch
-
46
6
Giá trị Quyền sử dụng đất và Thương mại sau chính sách chọn
3.620.995.203
47
Đơn giá QSĐ và TM /m2 đất sau sau chọn Chính sách bán hàng (chưa VAT)
53.653.632
48
Giá trị QSĐ và TM (trước VAT)
3.380.178.830 -
49
Thuế GTGT (VAT)
240.816.374
51
II.3
Kinh Phí Bảo Trì
24.746.323 SAP - Cố định
52
53
III
THANH TOÁN THEO TIẾN ĐỘ BẰNG VỐN TỰ CÓ
54
55
LầnTiến độ thanh toánNgày thanh toán theo tiến độTỉ lệGIÁ TRỊ QSD ĐẤT VÀ THƯƠNG MẠIGIÁ TRỊ XÂY DỰNG VÀ KPBT
56
GIÁ TRỊ QSD ĐẤT VÀ THƯƠNG MẠI
57
Ký TTDCKý TTDC (Ngày T)6/18/2026 200.000.000
58
Lần 2: T+157/3/202610% 138.017.883 10
59
Lần 1Ngay khi ký HĐMB (Ngày D)7/13/202610% 24.081.637
60
Lần 1TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB (Giá trị QSD Đất và TM)7/13/20265% 169.008.941
61
Lần 2
15% Giá Trị QSD Đất và TM (gồm VAT)
8/2/202615% 543.149.281 15
62
Lần 3
15% Giá Trị QSD Đất và TM (gồm VAT)
8/17/202615% 543.149.281 60
63
Lần 4
15% Giá Trị QSD Đất và TM (gồm VAT)
9/16/202615% 543.149.281 120
64
Lần 5
15% Giá Trị QSD Đất và TM (gồm VAT)
10/16/202615% 543.149.281 180
65
Lần 6Theo thông báo bàn giao của CĐT: 25% Giá trị QSD Đất và Thương mại (gồm thuế GTGT) + thuế GTGT của 5% Giá trị QSD Đất và Thương mại 4/15/202925% 917.289.620 255,0
66
Giá Trị Xây Dựng
67
Lần 1
10% Giá trị xây dựng (gồm VAT)
10/7/202710% 170.731.000 540
68
TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB (Tiền Xây)10/7/20275% 77.605.000 540
69
Lần 2
15% Giá trị xây dựng (gồm VAT)
10/22/202715% 256.096.500 555
70
Lần 3
15% Giá trị xây dựng (gồm VAT)
12/6/202715% 256.096.500 600
71
Lần 4
15% Giá trị xây dựng (gồm VAT)
2/4/202815% 256.096.500 660
72
Lần 5
15% Giá trị xây dựng (gồm VAT)
4/4/202815% 256.096.500 720
73
Lần 6Theo thông báo bàn giao của Bên Bán hoặc thỏa thận khác với NĐT gồm: 25% Giá trị xây dựng, toàn bộ Thuế GTGT còn lại và 100% KPBT và thuế GTGT của 5% giá trị xây dựng4/15/202925% 434.588.000
74
KPBT 24.746.323
75
Tổng cộng100% 3.620.995.203 1.732.056.323 5.353.051.526 5.353.051.526 -
76
Hide đi nếu không có nội dung
188
199
200
Khách hàng cần lưu ý:
201
“Trường hợp có sai sót trong tính toán và số liệu mà Bên Bán hoặc Bên Mua chứng minh được là sai theo các điều khoản, điều kiện của Hợp đồng, các Phụ lục và/hoặc các văn bản, thỏa thuận liên quan mà các Bên đã ký thì Bên kia phải chấp nhận số liệu tính toán điều chỉnh”.
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230