ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Phụ lục
3
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2023.F.1 (2023-2027)
6
7
Đơn vị: Khoa NN và VH Pháp
8
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Pháp (Định hướng Biên Phiên)
9
Dành cho SV có năng lực tiếng Pháp bậc 1
10
11
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
12
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
13
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
14
15
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
16
Năm học 2023-2024
17
18
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
19
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
20
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
335PHI1006Triết học Mác - Lênin33
21
2Ngoại ngữ B1556VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
22
3FRE2080Tiếng Pháp 1A367INT1004Tin học cơ sở 233
23
4FRE2081Tiếng Pháp 1B36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
24
FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp038FRE2082Tiếng Pháp 2A36
25
9FRE2083Tiếng Pháp 2B36
26
10FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp33
27
(Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp sv học trong 2 HK, HK thứ 2 mới tính điểm môn học và số tín chỉ)
28
Cộng1423Cộng1827
29
Năm học 2024-2025
30
31
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
32
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
33
11FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3317PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
34
12PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2218FRE2087Tiếng Pháp 4A36
35
13FRE2084Tiếng Pháp 3A3619FRE2088Tiếng Pháp 4B36
36
14FRE2085Tiếng Pháp 3B3620THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
37
15FRE2052Nghệ thuật diễn thuyết trước công chúng3621FRE2086Tiếng Pháp 3C36
38
Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK 4 hoặc HK 5)
6622-23Tự chọn khối II.266
39
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
40
FLF3001Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo trong dạy-học ngoại ngữ 33FRE1003Địa chính trị33
41
16Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66FRE1001BĐịa lí đại cương33
42
FLF1059
Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học
33FRE1002Môi trường và phát triển33
43
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
44
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
45
FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
46
PHI1051**Logic học đại cương3324Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
66
47
FLF1056Tư duy phê phán33FRE2091Đọc hiểu chuyên đề33
48
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33
49
Cộng1726Cộng2231
50
51
Năm học 2025-2026
52
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
53
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
54
25POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2231HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
55
26FRE2038Ngôn ngữ học tiếng Pháp 13332FRE2039Ngôn ngữ học tiếng Pháp 233
56
27FRE2047Pháp ngữ học3333FRE2040Giao tiếp liên văn hóa33
57
28FRE3038Phương pháp tư liệu chuyên đề3334FRE3017Biên dịch33
58
29FRE2043Ngữ dụng học tiếng Pháp3335Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
66
59
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
66FRE2046Phân tích văn bản văn học33
60
FRE2046Phân tích văn bản văn học33FRE2056Đất nước học Pháp 33
61
FRE2056Đất nước học Pháp 33FRE2045Phân tích diễn ngôn33
62
FRE2045Phân tích diễn ngôn33FRE2035Văn học Pháp ngữ33
63
FRE2035Văn học Pháp ngữ33FRE2044Ngữ nghĩa học33
64
FRE2044Ngữ nghĩa học33
65
30Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66
66
PSF1050Tâm lý học đại cương33
67
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33
68
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
69
FLF1052Tư duy hình ảnh33
70
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
71
FLF1054Thư pháp33
72
FLF1055Cổ học tinh hoa33
73
Cộng1717Cộng1414
74
75
76
Năm học 2026-2027
77
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
78
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
79
36FRE3034Phiên dịch3341FRE3019Biên dịch nâng cao33
80
37FRE3032Lý thuyết dịch3342FRE4001Thực tập3
81
38-40Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
9943-44FRE4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp6
82
FRE3045Tiếng Pháp kinh tế33Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
99
83
FRE3036Phiên dịch nâng cao33FRE3018Biên dịch chuyên ngành33
84
FRE3060Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp kết hợp33FRE3025Kỹ năng nghiệp vụ phiên biên dịch33
85
FRE3048Tiếng Pháp tài chính-ngân hàng33FRE3033Phân tích đánh giá bản dịch33
86
FRE3041Tiếng Pháp du lịch-khách sạn33FRE3040Thuật ngữ học33
87
FRE3043Tiếng Pháp giao tiếp trong kinh doanh33FRE3035Phiên dịch chuyên ngành33
88
FRE3044Tiếng Pháp hành chính -văn phòng33FRE3027Quản trị kinh doanh lữ hành33
89
FRE3047Tiếng Pháp luật33FRE3071Thiết kế tài liệu giảng dạy và kiểm tra đánh giá33
90
FRE3051Giao tiếp lễ tân ngoại giao33FRE3072Giảng dạy tiếng Pháp theo các mục tiêu đặc thù33
91
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
92
FRE2056Đất nước học Pháp 33ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
93
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
94
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
95
Cộng1515Cộng123
96
Tổng số tín chỉ toàn khóa: 129
97
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
98
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2023
99
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
KT. HIỆU TRƯỞNG
100
PHÓ HIỆU TRƯỞNG