| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC CHƯƠNG TRÌNH TIẾP SỨC ĐẾN TRƯỜNG XÃ NAM CÁT TIÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ ỦNG HỘ CHƯƠNG TRÌNH TIẾP SỨC ĐẾN TRƯỜNG XÃ NAM CÁT TIÊN | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | CÁ NHÂN, TỔ CHỨC | NƠI LÀM VIỆC/NƠI THƯỜNG TRÚ | HÌNH THỨC ỦNG HỘ | THỜI GIAN ỦNG HỘ | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||
6 | TIỀN | HIỆN VẬT | HÌNH THỨC KHÁC | Đã thực hiện | Dự kiến thực hiện | |||||||||||||||||||||
7 | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||||||||||||||||
9 | 1 | Võ Hoàng Phương | Bí thư Đảng ủy xã | 10.000.000 | 01/12/2025 | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Hoàng Minh Trình | Phó Bí thư Đảng ủy xã | 5.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Trương Hồng Phúc | Chủ tịch UBND xã | 5.000.000 | 01/12/2025 | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Nguyễn Hồng Nguyên | Phó Chủ tịch UBND xã | Nhận nuôi em Nguyễn Y Nhân, Trường Mầm non Phú An | ||||||||||||||||||||||
13 | 5 | Tô Trần Thanh Hải | Phó Chủ tịch UBND xã | 4.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Phạm Thị Tiến | Phó Chủ tịch HĐND xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Lường Ngọc Thanh | Ban Chỉ huy Quân sự xã | 3.000.000 | 2.000.000 | 27/11/2025 06/12/2025 | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | Nguyễn Văn Dũng | Công an xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Lê Đình Tĩnh | Công an xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Liêu Thế Vũ | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Chi bộ Văn phòng UBND xã | Văn phòng HĐND và UBND xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Phạm Đức Duy | Văn phòng HĐND và UBND xã | 1.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
21 | 13 | Nguyễn Thị Thanh Tuyền | Văn phòng HĐND và UBND xã | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
22 | 14 | Đ/c Hiền | Văn phòng HĐND và UBND xã | 100.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
23 | 15 | Mai Văn Dũng | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | 4.500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
24 | 16 | Bùi Quang Hòa | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | 200.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
25 | 17 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Văn phòng Đảng ủy xã | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
26 | 18 | Vũ Thị Bích Liên | Văn phòng Đảng ủy xã | 500.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
27 | 19 | Trương Khắc Định | Hội Nông dân xã | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
28 | 20 | Mai Văn Tuynh | Ủy ban MTTQVN xã | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | Đoàn Thanh niên CSHCM xã | Nhận nuôi 02 em (Trần Thanh Tiền và Nguyễn Chí Phúc) Trường Mầm non Núi Tượng | |||||||||||||||||||||||
30 | 22 | Đặng Nguyễn Minh Hoàng | Đoàn Thanh niên CSHCM | 200.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
31 | 23 | Ngô Sỹ Huy | Phòng Văn hóa - Xã hội | 500.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
32 | 24 | Cáp Thị Thanh Lý | Phòng Văn hóa - Xã hội | 100.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
33 | 25 | Lê Hoàn | Phòng Văn hóa - Xã hội | 200.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
34 | 26 | Đơn vị Ấp 2 | Ấp 2 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
35 | 27 | Đơn vị Ấp 3 | Ấp 3 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
36 | 28 | Cao Thị Thắm | Ấp 3 | 200.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
37 | 29 | Đơn vị Ấp 4 | Ấp 4 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
38 | 30 | Đơn vị Ấp 5 | Ấp 5 | 500.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
39 | 31 | Chi bộ Ấp 6 | Ấp 6 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
40 | 32 | Lê Thị Xuân | Ấp 6 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
41 | 33 | Chi bộ Ấp 7 | Ấp 7 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
42 | 34 | Chi hội Nông dân Ấp 9 | Ấp 9 | 1.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
43 | 35 | Đỗ Trọng Chính | Cựu Chiến binh Ấp 9 | 1.000.000 | 11/27/2025 | |||||||||||||||||||||
44 | 36 | Nguyễn Thị Xuân | Ấp 9 | 200.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
45 | 37 | Chi Hội Phụ nữ Ấp 9 (Lê Thị Minh Thu) | Ấp 9 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
46 | 38 | Đơn vị Ấp 10 | Ấp 10 | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
47 | 39 | Nguyễn Văn Diện | Ấp 11 | 1.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
48 | 40 | Nguyễn Hữu Lực | 100.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | |||||||||||||||||||||
49 | 41 | Cao Huy Huân | Chi Hội Nông dân Ấp 5 | 200.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
50 | 42 | Không tên (05 cá nhân) | 550.000 | 27/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
51 | 43 | Tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động | Trường Tiểu học Núi Tượng | 4.150.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
52 | 44 | Tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động | Trường Mầm non Núi Tượng | 3.500.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
53 | 45 | Tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động | Trường Mầm non Nam Cát Tiên | 3.900.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
54 | 46 | Công ty TNHH MTV Sầu riêng Út thọ (Bùi Việt Hưng) | 50.000.000 | 27/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
55 | 47 | Công ty TNHH Anh Uy HT | 10.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | |||||||||||||||||||||
56 | 48 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Nam Hà | 10.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | |||||||||||||||||||||
57 | 49 | Công ty TNHH Thạch Anh Sơn | 10.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | |||||||||||||||||||||
58 | 50 | Bùi Ngọc Hải | Hội Nông dân xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
59 | 51 | Nguyễn Xuân Văn | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
60 | 52 | Phạm Văn Thịnh | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | 500.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
61 | 53 | Vũ Văn Ngoãn | Ủy ban MTTQVN xã | 3.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
62 | 54 | Phạm Hữu Phú | Ban Xây dựng Đảng | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
63 | 55 | Nguyễn Tiến Song | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
64 | 56 | Nguyễn Thị Thanh Nguyên | Phòng Văn hóa - Xã hội | 500.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
65 | 57 | Lại Thị Thảo | Ban Xây dựng Đảng | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
66 | 58 | Bùi Thị Phương | Ban Xây dựng Đảng | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
67 | 59 | Mai Thị Thu Thủy | Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã | 1.000.000 | 27/11/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
68 | 60 | Bùi Duy Thanh | Phòng Văn hóa - Xã hội | 1.000.000 | 28/11/2025 | |||||||||||||||||||||
69 | 61 | Phạm Hữu Duẩn | Ban Xây dựng Đảng | 2.000.000 | 28/11/2025 | |||||||||||||||||||||
70 | 62 | Nguyễn Nhật Hoàng | Phòng Văn hóa - Xã hội | 100.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
71 | 63 | Nguyễn Thị Bích | Ủy ban MTTQVN xã | 2.000.000 | 27/11/2025 | |||||||||||||||||||||
72 | 64 | Mai Ngọc Huế | Ban Xây dựng Đảng | 2.000.000 | 12/12/2025 | |||||||||||||||||||||
73 | 65 | Cán bộ và Nhân dân Ấp 8 | Ấp 8 | 5.000.000 | 01/12/2025 | |||||||||||||||||||||
74 | 66 | Nguyễn Thị Lý | Văn phòng HĐND và UBND xã | 2.000.000 | 01/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
75 | 67 | Đỗ Quang Cường | Văn phòng Đảng ủy xã | 200.000 | 01/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
76 | 68 | Đỗ Thành Nam | Ban Xây dựng Đảng | 1.000.000 | 01/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
77 | 69 | Tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú An | 3.650.000 | 02/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
78 | 70 | Tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động | Trường Mầm non Phú An | 2.700.000 | 03/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
79 | 71 | Chi bộ và Nhân dân Ấp 9 | Ấp 9 | 2.600.000 | 08/12/2025 | KHÔNG CÓ PHIẾU ĐĂNG KÝ | ||||||||||||||||||||
80 | TỔNG | 53.700.000 | 131.650.000 | |||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||