| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | THỐNG KÊ DANH MỤC ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI GIẢNG VIÊN CTĐT QTKD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Giảng viên | Học hàm, học vị | Đề tài KHCN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Nguyễn Trường Sơn | GS.TS | 09/2016 | Cấp Thành phố | Nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết trong sản xuất cà phê và hồ tiêu tại tỉnh Gia Lai | Chủ nhiệm | 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | B2017 | Cấp Bộ | Nghiên cứu sự tác động của logistics đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp - Khảo sát tại Vùng Kinh tế Trọng điểm miền Trung | Chủ nhiệm | 2017 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | 1/2016 | Cấp Thành phố | Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam | Chủ nhiệm | 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | 01-15-16 | Cấp Thành phố | Nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết cho việc sản xuất nông sản chủ lực của tỉnh Đăk Nông | Chủ nhiệm | 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Quảng Ngãi | Cấp Thành phố | Giải pháp phát triển công nghiệp hỗ trợ tại tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 đến 2015 | Chủ nhiệm | 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 2/2011 | Cấp Bộ | Phát triển bền vững hợp tác xã tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Chủ nhiệm | 2011 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 1/2009 | Cấp Thành phố | Điều tra khảo sát đánh giá thực trạng, đề xuất giải pháp nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) của tỉnh Quảng Ngãi | Chủ nhiệm | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | B2006-ĐN01-08-TĐ | Cấp Bộ trọng điểm | Nghiên cứu lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp theo thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2006 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | B2004-III-28 | Cấp Bộ | Một số biện pháp kinh tế nhằm bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong điều kiện hội nhập hiện nay của Việt Nam | Chủ nhiệm | 2004 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | B2002 - III - 07 | Cấp Bộ | Nhận dạng các đặc điểm của khu vực kinh tế không chính quy trên địa bàn TP Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2002 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | B96 - 14 - 06 | Cấp Bộ | Phương hướng và biện pháp chủ yếu phát triển công nghiệp ngoài quốc doanh tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 1996 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | Đào Hữu Hoà | PGS.TS | QN2019 | Cấp thành phố | Nghiên cứu thực trạng, dự báo cung cầu và giải pháp phát triển lao động cho các ngành kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 – 2025 | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | DAKNONG.2014.KX.01 | Cấp Tỉnh | Đánh giá nguồn lực sinh kế và đề xuất mô hình sinh kế bền vững cho hộ gia đình nghèo là dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đăk Nông | Chủ nhiệm | 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Đ2013 – 04 – 38 BS | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu lựa chọn mô hình sinh kế bền vững cho các hộ nghèo ở Huyện Hòa Vang – Thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | TTH.2012.KX.12 | Cấp Bộ | Đánh giá nguồn lực và đề xuất giải pháp cải thiện sinh kế bền vững cho các hộ nghèo ở các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao | Chủ nhiệm | 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | B2009-TDA02-15-TRIG | Cấp Bộ | Đẩy mạnh liên kết trong ngành dệt may của Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung theo mô hình cụm công nghiệp (Inductry Cluster) | Chủ nhiệm | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Đề tài cấp Thành phố | Cấp Thành Phố | Giải pháp đảm bảo an sinh xã hội cho người dân thành phố Đà Nẵng trong quá trình CNH, HĐH | Chủ nhiệm | 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | B2007 – ĐN04 – 21 | Cấp Bộ | Đẩy mạnh hoạt động đánh bắt thủy sản gắn với yêu cầu phát triển bền vững tại Thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2007 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | B2003-14-21 | Cấp Bộ | Một số giải pháp nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm nông sản cho các trạng trại trên địa bàn khu vực Duyên hải miền Trung | Chủ nhiệm | 2003 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | B98-14-19 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Hoàn thiện phương pháp đánh giá dự án đầu tư cho các doanh nghiệp trên địa bàn các tỉnh miền Trung | Chủ nhiệm | 1998 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Đề tài cấp Cơ sở | Cấp trường | Thực trạng và giải pháp nhằm đẩy mạnh xuất khẩu thuỷ sản của các doanh nghiệp trên địa bàn Quảng Nam – Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 1998 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | Nguyễn Thanh Liêm | PGS.TS | B2001-14-03 | Cấp Bộ | Đánh giá thực trạng và một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh cà phê ở Tây Nguyên | Chủ nhiệm | 2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | B2004-14-31 | Cấp Bộ | Ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao năng lực cạnh tranh và thúc đẩy tăng trưởng doanh nghiệp vừa và nhỏ (Chính sách và giải pháp) | Chủ nhiệm | 2004 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Cấp thành phố | Phát triển dịch vụ vận tải và kho bãi trên địa bàn thành phố đà nẵng đến năm 2020 | Chủ nhiệm | 2010 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | B2007-ĐN04-27-TĐ | Cấp Bộ trọng điểm | Nghiên cứu và phát triển quần thể du lịch Miền Trung: Thực trạng và giải pháp | Chủ nhiệm | 2007 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | B2009-TDA02-15-TRIG | Cấp Bộ, dự án TRIG | Mô hình khởi sự kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng đến sự thành công của các doanh nghiệp khởi sự: Nghiên cứu trong điều kiện Miền Trung và Tây nguyên | Chủ nhiệm | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | Nguyễn Phúc Nguyên | PGS.TS | B2019-DN04-23 | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự đổi mới trong công việc của người lao động: nghiên cứu trường hợp tại các doanh nghiệp SMEs trên địa bàn Miền Trung | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | Đ2014-04-50 | Cấp ĐHĐN | Ứng dụng ISO 9001:2008 cho cơ sở đào tạo – Tình huống tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | B2016.ĐNA.10 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | Đ2013-04-33 BS | Cấp ĐHĐN | Xây dựng lộ trình hướng tới đánh giá chất lượng chương trình đào tạo đại học theo chuẩn AUN-QA tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | Kobe-2012 | Khác | Empirical study on interfirm cooperation and trust: Evidence from Vietnamese firms (A thesis for PhD. degree) | Chủ nhiệm | 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | B2006-ĐN04-12 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Kontum | Chủ nhiệm | 2006 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | AIT-2000 | Khác | One machine sequence to minimize mean flow time with minimum number tardy | Chủ nhiệm | 2000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Lê Thị Minh Hằng | Tiến sĩ | B2022-DN04-09-TT | Cấp ĐHĐN | Chuyển đổi số đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Đà Nẵng - Rào cản và hàm ý giải pháp | Chủ nhiệm | 2022 | Đang thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | B2018-ĐN04-10 | Cấp ĐHĐN | Tăng cường hợp tác trong chuỗi cung ứng – Giải pháp phát triển Doanh nghiệp vừa và nhỏ trong bối cảnh toàn cầu hoá | Chủ nhiệm | 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | ĐN2015 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2015 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | T2017-04-18 | Cấp ĐHĐN | Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng 5S cho Khoa QTKD - Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2017 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | ĐN2013 | Cấp trường | Đo lường chất lượng dịch vụ giáo dục – tình huống tại ĐH Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | B-2009 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Xây dựng thang đo nhân cách thương hiệu trong điều kiện văn hóa Việt Nam | Chủ nhiệm | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | ĐN-2003 | Cấp trường | Giải pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng hệ thống ISO 9000 cho các DNV&N | Chủ nhiệm | 2003 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | Nguyễn Quốc Tuấn | Tiến sĩ | B2004-14-13 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Giải pháp phát triển nguồn nhân lực cho khu vực kinh tế tư nhân ở các tỉnh Duyên hải miền Trung trong bối cảnh hội nhập quốc tế | Chủ nhiệm | 2004 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Nguyễn Xuân Lãn | Tiến sĩ | BN2006 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Nghiên cứu quản trị quan hệ khách hàng trong hoạt động marketing của các doanh nghiệp: từ lý thuyết đến thực tiễn | Chủ nhiệm | 2006 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | DN1999 | Cấp trường | Hoàn thiện phương pháp điều chỉnh giá trong hoạt động marketing | Chủ nhiệm | 1999 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | Nguyễn Thị Bích Thuỷ | Tiến sĩ | B2019-DN04-31 | Cấp ĐHĐN | Đánh giá hiệu suất hệ thống quản trị điểm đến: Nghiên cứu tại điểm đến du lịch Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | B2016.ĐNA.10 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | Đ2014-04-50 | Cấp ĐHĐN | Ứng dụng ISO 9001:2008 cho cơ sở đào tạo – Tình huống tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | B2009- ĐN04-40 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Nghiên cứu ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ đối với sự hài lòng của khách hàng ở các Ngân hàng Thương mại Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | SĐH10-02-01-NCS | Khác | Nghiên cứu ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến đến lòng trung thành của du khách quốc tế | Chủ nhiệm | 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | T2007-04-07 | Cấp ĐHĐN | Phân đoạn thị trường khách du lịch quốc tế đến Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2007 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | T03-14-40 | Cấp ĐHĐN | Xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ của các doanh nghiệp Đà Nẵng - Thực trạng và giả pháp marketing | Chủ nhiệm | 2003 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | Nguyễn Thị Bích Thu | Tiến sĩ | Đ2015-04-60 | Cấp ĐHĐN | Chiến lược nguồn nhân lực của trường đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học: nghiên cứu tình huống trường đại học Kinh tế - ĐHĐN | Chủ nhiệm | 2015 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | Đ2011-04-08 | Cấp ĐHĐN | Ứng dụng lý thuyết quan hệ con người và nghề nghiệp để xây dựng định hướng nghề nghiệp cho học sinh – Khảo sát tại các trường PTTH Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2011 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | T04-14-50 | Cấp ĐHĐN | Một số ý kiến về việc vận dụng lý thuyết chuẩn mực nhóm để nâng cao tính tự giác và tích cực học tập của sinh viên đại học nhằm phục vụ yêu cầu đổi mới của giáo dục đại học | Chủ nhiệm | 2004 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | 185/ĐHĐN | Cấp trường | Hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp dệt may thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2002 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | Đoàn Thị Liên Hương | Tiến sĩ | B2018-ĐN04-12 | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu mức độ chấp nhận và các yếu tố tác động sự chấp nhận của người dân đối với dịch vụ chăm sóc sức khỏe trực tuyến tại Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | T2017-04-17 | Cấp trường | Ứng dụng mô hình ISO 9001:2015 để hoàn thiện quy trình quản lý đào tạo sau đại học tại Trường Đại học Kinh tế- ĐHĐN | Chủ nhiệm | 2017 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | T2010-04-37 | Cấp ĐHĐN | Xây dựng và hoàn thiện cơ sở dữ liệu câu hỏi trắc nghiệm trong giảng dạy môn học Quản trị tài chính tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | B2019-DN04-28 | Cấp Bộ, Tỉnh và tương đương | Ảnh hưởng của mức độ phức tạp của cấu trúc tổ chức đến rủi ro giá cổ phiếu – Nghiên cứu tại thị trường phát triển và hàm ý với Việt Nam | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | Huỳnh Thị Mỹ Hạnh | Tiến sĩ | B2020-DN04-38 | Cấp ĐHĐN | Các chính sách quản trị nguồn nhân lực tăng cường khả năng chống chịu của doanh nghiệp ngành du lịch trong khủng hoảng kinh tế do đại dịch Covid-19 | Chủ nhiệm | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | T2025-04-56 | Cấp trường | Các yếu tố thúc đẩy hành vi sáng tạo xanh và đổi mới xanh của người lao động – Nghiên cứu trong lĩnh vực ngân hàng | Chủ nhiệm | 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | Bùi Trung Hiệp | Tiến sĩ | T2014-04-42 | Cấp trường | Nghiên cứu triển khai phương pháp mô phỏng trong đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh | Chủ nhiệm | 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | Nguyễn Ngọc Uyên Phương | Tiến sĩ | B2023-DN04-11-TT | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu dự án đô thị thông minh tại các quốc gai đang có chiến lược phát triển "nhảy cóc": phân tích dựa trên dữ liệu bằng sáng chế ở Việt Nam | Chủ nhiệm | 2023 | Đang thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | Nguyễn Sơn Tùng | Tiến sĩ | T2019-04-42 | Cấp trường | Ảnh hưởng của đào tạo khởi nghiệp trong các trường đại học đến ý định khởi nghiệp –tình huống nghiên cứu tại Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | Hoàng Văn Hải | PGS.TS | B2020-DN04-37 | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu những bất thường trong thị trường chứng khoán: trường hợp đối với thị trường chứng khoán Việt Nam (ĐT) | Chủ nhiệm | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | B2024.DNA.21 | Cấp Bộ | Nghiên cứu tác động của bất ổn chính sách kinh tế đến thị trường chứng khoán Việt Nam | Chủ nhiệm | 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | Bùi Thị Minh Thu | Tiến sĩ | T2022-04-27 | Cấp trường | Ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến chính sách quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | Lê Thị Bích Ngọc | Tiến sĩ | T2023-04-01 | Cấp trường | Nghiên cứu tác động của công nghệ bán lẻ thông minh đến tạo giá trị khách hàng trong lĩnh vực bán lẻ | Chủ nhiệm | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | Nguyễn Văn Long | Thạc sĩ | B2019-DN04-22 | Cấp ĐHĐN | Giải pháp cân bằng cuộc sống - công việc cho người lao động khối phục vụ tại trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | DN2001 | Cấp ĐHĐN | Một số giải pháp nhằm hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | Ngô Xuân Thuỷ | Thạc sĩ | T1999 | Cấp trường | Một số biện pháp thu vốn đầu tư nước ngoài (FDI) vào phát triển sản xuất kinh doanh công nghiệp Khu vực Duyên hải Miền Trung | Chủ nhiệm | 1999 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | T2001 | Cấp trường | Những biện pháp nâng cao chất lượng quản trị trong các doanh nghiệp nhìn từ góc độ quản trị hành chính văn phòng | Chủ nhiệm | 2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | Hoàng Hà | Tiến sĩ | B2021-DN04-03 | Cấp ĐHĐN | giải pháp thúc đẩy chuyển đổi số tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 | Chủ nhiệm | 2021 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | T2020_04_54 | Cấp trường | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định tự kinh doanh | Chủ nhiệm | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | Đinh Thị Thuỳ Na | Tiến sĩ | T2021-04-02 | Cấp trường | Sự thoả mãn trong công việc của nhân viên văn phòng tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2021 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | Trương Duy Nhật Phương | Thạc sĩ | T2024-04-45 | Cấp trường | Nghiên cứu hành vi tiêu dùng chánh niệm của thế hệ GenZ Việt Nam | Chủ nhiệm | 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | Trần Đình Long | Thạc sĩ | T2019-04-41 | Cấp trường | Nghiên cứu về chất lượng dịch vụ Logistics của các doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | Nguyễn Bảo Phương | Thạc sĩ | T2021-04-03 | Cấp trường | Thực thi quản trị khủng hoảng: Nghiên cứu đối với các khách sạn 3 sao ở thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2021 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | Nguyễn Trần Bảo Trân | Thạc sĩ | T2020_04_61 | Cấp trường | Ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) tại các khách sạn – Nghiên cứu tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | Trà Lục Diệp | Thạc sĩ | T2020-04-52 | Cấp trường | Hành vi công dân tổ chức trong ngành khách sạn: nghiên cựu tại Thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | Phùng Thị Phước An | Thạc sĩ | T2021-04-01 | Cấp trường | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả nhóm làm việc trực tuyến - Trường hợp đối với sinh viên tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. | Chủ nhiệm | 2021 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | Nguyễn Ngân Hà | Thạc sĩ | T2022-04-17 | Cấp trường | Các nhân tố ảnh hưởng đến đổi mới của doanh nghiệp: Nghiên cứu đối với doanh nghiệp trong lĩnh vực du lịch tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | Ngô Thị Minh Thư | Thạc sĩ | T2023-04-35 | Cấp trường | Ứng dụng mô hình Fuzzy-Topsis để đánh giá tiềm năng các địa điểm trong việc thu hút FDI: nghiên cứu tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | Trần Thị Lan Trinh | Thạc sĩ | T2025-04-57 | Cấp trường | Các yếu tố tác động đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trong bối cảnh chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
101 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||