ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
5
6
Credit Insurance Proposal
7
Giấy yêu cầu Bảo hiểm Tín dụng thương mại
8
9
1.
Your details/Thông tin chi tiết về người yêu cầu bảo hiểm
10

Name/
Tên công ty
11

Address/ Địa chỉ
Post code/
Mã vùng
12
Country/
Quốc gia
13

Contact/
Người liên hệ
Phone No./
Điện thoại
14
e-mail/
hòm thư
15
2.
Type of cover you require/ Loại hình yêu cầu bảo hiểm
16
17
18
19
Please select commencement of cover in the case of export/ Vui lòng lựa chọn ngày bắt đầu bảo hiểm cho trường hợp yêu cầu BHTD xuất khẩu
20
21
22
If you select "from date of contract, please state the period from the date of contract to despatch/ …….months/
23
Nếu như bạn lựa chọn "Bảo hiểm từ ngày ký hợp đồng", vui lòng cung cấp thông tin về khoảng thời gian từ ngày ký hợp đồng đến ngày giao hàng…….tháng
24
25
3.
Your business/ Hoạt động kinh doanh của Người yêu cầu bảo hiểm
26
27
What do you sell / what services do you provide?
To what trade sector do you sell?
28
Loại hàng hóa/ dịch vụ cung cấp?
Chi tiết về lĩnh vực thương mại mà bạn cung cấp hàng hóa/ dịch vụ?
29
30
31
32
What are your normal terms of payment?/
Điều khoản thanh toán áp dụng phổ biến?
What are your maximum terms of payment?/
Điều khoản thanh toán tối đa?
33
34
35
36
What is your estimated turnover for the coming year and the number of buyers (excluding associated companies)?
37
Doanh thu ước tính của bạn trong năm tới và số lượng người mua (không bao gồm các công ty liên kết)?
38
(Currency/ Đơn vị: )Insurable T/O/ Doanh thu (cần) được bảo hiểmWhole of T/O/ Tổng doanh thuNo. of Insured Buyers/ Số lượng người mua (cần) được bảo hiểmNo. of buyers/ Số lượng người mua
39
Domestic/ Nội địa
40
Export/ Xuất khẩu
41
42
43
When insurable turnover is less than whole, please tell us the definition of insurable (or uninsurable) turnover
44
Khi Doanh thu (cần) được bảo hiểm nhỏ hơn Tổng doanh thu, vui lòng cho chúng tôi biết cách xác định doanh thu (cần) được bảo hiểm (hoặc không bảo hiểm)
45
46
47
48
4.
Your business in the last 3 years/ Tình hình kinh doanh trong 3 năm gần nhất
49
Please exclude the followings/ Vui lòng bỏ qua những khoản dưới đây
50
1)VAT/ Thuế giá trị gia tăng
51
2)Sales to any associated companies/ Doanh số bán hàng cho các công ty liên kết
52
3)Sales to publicly owned buyers in your country/ Doanh số bán hàng cho người mua thuộc sở hữu công
53
Currency/ Đơn vị:
54
Fiscal Year/
Năm tài chính
Turnover/
Doanh thu
Net related losses/
Tổn thất thực tế
Largest loss/
Tổn thất lớn nhất
No. of losses/
Số vụ tổn thất
55
56
57
58
59
60
Year to date/
61
Cộng dồn
62
63
64
Please provide reasons of the loss (ex, buyer's insolvency, default)/
65
Vui lòng cung cấp nguyên nhân tổn thất (Vd người mua mất khả năng thanh toán, phá sản,..)
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100