ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Phụ lục 1
2
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THỦ ĐỨC
3
4
DANH MỤC THUỐC MỜI BÁO GIÁ XÂY DỰNG GIÁ KẾ HOẠCH MUA SẮM THUỐC NĂM 2025
5
(Đính kèm thông báo số /TB-BVĐKKVTĐ ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức)
6
7
STTTên hoạt chấtBiệt dượcNồng độ, hàm lượngDạng bào chếĐường dùngĐơn vị tínhNhóm TCKT
8
1AlteplaseActilyse hoặc tương đương50mgBột đông khô và dung môi pha tiêm truyềnTiêmLọBDG
9
2Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)Augmentin 1g hoặc tương đươngAmoxicillin 875mg/Acid clavulanic 125mgViên nén bao phimUốngViênBDG
10
3Atracurium besylatTracrium hoặc tương đương25mg/2,5mlDung dịch tiêm, truyền tĩnh mạchTiêmỐngBDG
11
4Budesonid + Formoterol fumarat dihydrat(160mcg + 4,5mcg)/liều; 60 liềuThuốc hít định liều/ phun mù định liềuHô HấpBình/chai/lọBDG
12
5Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)Zinnat tablets 500mg hoặc tương đương500mgViênUốngViênBDG
13
6ClopidogrelPlavix hoặc tương đương300mgViênUốngViênBDG
14
7ClopidogrelPlavix 75mg hoặc tương đương75mgViênUốngViênBDG
15
8Enoxaparin natriLovenox hoặc tương đương4000 anti-Xa IU/0,4ml (40mg/0,4ml)Dung dịch tiêmTiêm dưới daBơm tiêmBDG
16
9Enoxaparin natriLovenox hoặc tương đương6000 anti-Xa IU/0,6ml (60mg/0,6ml)Dung dịch tiêmTiêm dưới daBơm tiêmBDG
17
10Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)Nexium Mups hoặc tương đương40mgViên nén kháng dịch dạ dàyUốngViênBDG
18
11FenofibrateLipanthyl 200M hoặc tương đương200mgViên nang cứngUốngViênBDG
19
12Fosfomycin Calcium hydrateFosmicin tablets 500 hoặc tương đương500mgViên nénUốngViênBDG
20
13GliclazidDiamicron MR hoặc tương đương30mgViênUốngViênBDG
21
14GliclazidDiamicron MR 60mg hoặc tương đương60mgViênUốngViênBDG
22
15Insulin aspartNovoMix 30 FlexPen hoặc tương đương100U/ 1mlHỗn dịch tiêmTiêmBơm tiêm/Bút tiêmBDG
23
16Insulin lispro (trong đó 50 % là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)Humalog Mix 50/50 Kwikpen hoặc tương đương300U/3mlHỗn dịch tiêmTiêmBút tiêmBDG
24
17Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)Iopamiro hoặc tương đương300mg/ml; 100mlDung dịch tiêmTiêmChaiBDG
25
18Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)Iopamiro hoặc tương đương370mg/ml; 100mlDung dịch tiêmTiêmChaiBDG
26
19Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)Xenetix 300 hoặc tương đươngIodine 30g/100ml; lọ 100mlDung dịch tiêmTiêmLọBDG
27
20Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)Xenetix 350 hoặc tương đươngIodine 35g/100ml; lọ 100mlDung dịch tiêmTiêmLọBDG
28
21IodixanolVisipaque hoặc tương đương652mg/ml (320mg I/ml); 100mlDung dịch tiêmTiêmChaiBDG
29
22IohexolOmnipaque hoặc tương đương647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml; 100mlDung dịch tiêmTiêmChaiBDG
30
23IohexolOmnipaque hoặc tương đươngIohexol 755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml)Dung dịch tiêmTiêmChaiBDG
31
24Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)Xylocaine Jelly hoặc tương đương2%; 30gGelDùng NgoàiTuýpBDG
32
25Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100mlLipofundin MCT/LCT 20% hoặc tương đương20%; 100mlNhũ dịch tiêm truyềnTiêmChaiBDG
33
26Moxifloxacin HClVigamox hoặc tương đương0,5% moxifloxacin; 5mlDung dịch nhỏ mắtNhỏ MắtLọBDG
34
27Natri HyaluronateSanlein 0,1 hoặc tương đương1mg/ml; 5mlDung dịch nhỏ mắtNhỏ MắtLọBDG
35
28NimodipineNimotop hoặc tương đương30 mgViên nén bao phimUốngViênBDG
36
29Peptide (Cerebrolysin concentrate)Cerebrolysin hoặc tương đương215,2mg/ml; 10mlDung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnTiêmỐngBDG
37
30Perindopril5mgViênUốngViênBDG
38
31Phospholipid chiết xuất từ phổi lợnCurosurf hoặc tương đương120mg/1,5mlHỗn dịch bơm ống nội khí quảnNội Khi QuảnLọBDG
39
32Piroxicam (dưới dạng Piroxicam beta cyclodextrin) Brexin hoặc tương đương20mgViên nénUốngViênBDG
40
33Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500mlVoluven 6% hoặc tương đương30g/500ml; 4,5g/500ml; Túi Polyolefine (freeflex 500ml)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchTiêmTúiBDG
41
34PregabalinLyrica hoặc tương đương75mgViên nang cứngUốngViênBDG
42
35RosuvastatinCrestor hoặc tương đương10mgViênUốngViênBDG
43
36Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)Ventolin Inhaler hoặc tương đương100mcg/ liều xịt; 200 liềuHỗn dịch xịt qua bình định liều điều ápHô HấpBình XịtBDG
44
37Salbutamol sulphateVentolin Nebules hoặc tương đương5mg/2,5mlDung dịch khí dungHô HấpỐngBDG
45
38VinpocetineCavinton Forte hoặc tương đương10mgViên nénUốngViênBDG
46
39Aciclovir250mgThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
47
40Acid amin + glucose (+ điện giải)35g + 63g; 1000mlThuốc tiêm truyềnTiêmChai/TúiNHÓM 1
48
41Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)10% + 13% + 20%; 1206mlThuốc tiêm truyềnTiêmTúi/chaiNHÓM 1
49
42Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)11,3% + 11% + 20%; 1440mlThuốc tiêm truyềnTiêmTúi/chaiNHÓM 1
50
43Acid amin cho bệnh nhân suy gan8%; 250mlThuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
51
44Acid amin cho bệnh nhân suy thận7%; 250mlThuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
52
45Acid amin cho bệnh nhân suy thận6,1%; 200mlThuốc tiêm truyềnTiêmTúi/chaiNHÓM 1
53
46Acid thioctic600mg/50mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
54
47Allopurinol100mgViênUốngViênNHÓM 1
55
48Alverin (citrat) + Simethicon60mg + 300mgViênUốngViênNHÓM 1
56
49Aminophylin4,8%; 5mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
57
50Amlodipin10mgViênUốngViênNHÓM 1
58
51Amlodipin + Indapamid5mg + 1,5mgViên giải phóng có kiểm soátUốngViênNHÓM 1
59
52Amlodipin + Valsartan + Hydroclorothiazid5mg + 160mg + 12,5mgViênUốngViênNHÓM 1
60
53Amoxicilin + Acid clavulanic2g+200mgThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọNhóm 1
61
54Amoxicilin + Acid clavulanic1g + 0,2gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
62
55Ampicilin + Sulbactam1g + 0,5gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
63
56Amylase + Lipase + Protease300mgViênUốngViênNHÓM 1
64
57Betahistin16mgViênUốngViênNHÓM 1
65
58Betahistin24mgViênUốngViênNHÓM 1
66
59Betamethason4mgThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
67
60Brimonidin tartrat + Timolol(2mg + 5mg)/ml; 5mlThuốc nhỏ mắtNhỏ MắtChai/lọ/ốngNHÓM 1
68
61Bromhexin8mgViênUốngViênNhóm 1
69
62Calcipotriol + Betamethason(50mcg + 0,5mg)/1g; 15gThuốc dùng ngoàiDùng NgoàiTuýpNHÓM 1
70
63Carbetocin100mcg/ml; 1mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
71
64Carbomer0,2%; 10gThuốc tra mắtNhỏ MắtTuýpNHÓM 1
72
65Cefpodoxim200mgViênUốngViênNHÓM 1
73
66Ceftazidim + Avibactam2g + 0,5gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
74
67Ceftriaxon2gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
75
68Cholecalciferol15000 IU/mlDung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uốngUốngChai/lọ/ốngNhóm 1
76
69Cholin alfoscerat1gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
77
70Ciprofloxacin0,2%; 0,25mlThuốc nhỏ taiNhỏ TaiChai/lọ/ốngNHÓM 1
78
71Ciprofloxacin200mg/20mlThuốc tiêm/Thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
79
72Clopidogrel75mgViênUốngViênNhóm 1
80
73Clotrimazol500mgViên đặt âm đạoĐặtViênNHÓM 1
81
74Deferoxamin500mgThuốc tiêm/Thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
82
75Dexketoprofen50mgThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
83
76Diazepam5mgViênUốngViênNHÓM 1
84
77Diclofenac100mgThuốc đặt hậu môn/trực tràngĐặtViênNHÓM 1
85
78Diltiazem hydroclorid60mgViênUốngViênNHÓM 1
86
79Diosmectit3gBột/cốm/hạt pha uốngUốngGóiNHÓM 1
87
80Domperidon10mgViênUốngViênNHÓM 1
88
81Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium clorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140 mmol/l, clorid 109,5mmol/l, Lactat 3mmol/l, hydrogen carbonat 32mmol/l; 5 lítThuốc tiêm truyền/Dung dịch thẩm phânTiêmTúi/chaiNHÓM 1
89
82Dydrogesterone10mgViênUốngViênNHÓM 1
90
83Ebastin10mgViênUốngViênNHÓM 1
91
84Enoxaparin natri40mg (4000 anti-Xa IU)/0,4ml; 0,4mlThuốc tiêm/Thuốc tiêm truyềnTiêmBơm Tiêm/lọ/ốngNHÓM 1
92
85Enoxaparin natri60mg (6000 anti-Xa IU)/0,6ml; 0,6mlThuốc tiêm/Thuốc tiêm truyềnTiêmBơm Tiêm/lọ/ốngNHÓM 1
93
86Ephedrin hydroclorid30mg/1ml; 1mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
94
87Ertapenem1gThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1
95
88Erythropoietin alpha2.000UIThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmBơm Tiêm/lọ/ốngNHÓM 1
96
89Erythropoietin alpha4.000UIThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmBơm Tiêm/lọ/ốngNHÓM 1
97
90Ester etylic của acid béo iod hóaIodin 480mg/ml; 10mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
98
91Etifoxin hydroclorid (chlohydrat)50mgViênUốngViênNHÓM 1
99
92Fentanyl0,1mg/2ml; 2mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmLọ/ống/chai/túiNHÓM 1
100
93Gadobenic acid334mg (0,5M)/ml; 10mlThuốc tiêm/thuốc tiêm truyềnTiêmChai/lọ/túi/ốngNHÓM 1