ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÂY HẰNG NĂM CỦA HUYỆN PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
3
Năm: 2023
4
Tỉnh: 80.Tỉnh Long An
5
Huyện: 803.Huyện Bến Lức
6
Vụ: 4.Vụ Hè Thu
7
Đơn vị tính: Ha
8
STTTên chỉ tiêuMã sốTổng sốPhân theo đơn vị hành chính
9
27991. Thị trấn Bến Lức
27994. Xã Thạnh Lợi
27997. Xã Lương Bình
28000. Xã Thạnh Hòa
28003. Xã Lương Hòa
28006. Xã Tân Hòa
28009. Xã Tân Bửu
28012. Xã An Thạnh
28015. Xã Bình Đức
28018. Xã Mỹ Yên
28021. Xã Thanh Phú
28024. Xã Long Hiệp
28027. Xã Thạnh Đức
28030. Xã Phước Lợi
28033. Xã Nhựt Chánh
Phường 05ha trở xuống
10
1 TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG5206,716,564,822,55076482,51102855234,1261,6640,4294,8402,18309,32395
11
2 Lúa0111009467316221838435106385019256640,4251,6395,7289,3379
12
3 Lúa ruộng01110095467316221838435106385019256640,4251,6395,7289,3379
13
4 Hàm châuLAI8043,33,3
14
5 Nếp 4625NEP501463,95,518384101,7251,745
15
6 IR64THU1121212
16
7 Nàng hoa 9THU157648,2163196038814323,29023
17
8 OM 5451THU193480,91,545374813,439
18
9 RVTTHU26716260102
19
10 Đài thơm 8THU81120713
20
11 ST 24THU8131064,6336588515244,33952890,3197
21
12 ST 25THU8141608,074785357596,0755
22
13 OM 18THU81516697762
23
14 JecminTHU8172525
24
15 KhácTHU8201919
25
16 Sắn011302021231303148
26
17 Sắn/mỳ thường011302051223130358
27
18 Sắn/mỳ công nghiệp011302069090
28
19 Khoai mỡ01130406,50,542
29
20 Khoai môn011305018458,50,20,3
30
21 Dong riềng011306043,5564,52760,05
31
22 Mía ăn0114000633,94209,9
32
23 Cói (lác)01160301,40,60,8
33
24 Rau các loại01181111,770,50,5200,52,20,215,35,140,51,2517,228,5
34
25 Rau lấy lá 01181150,570,520111,157,50,37,123
35
26 Rau muống01181116,7520,051,321,4
36
27 Rau cải các loại011811213,750,25,60,31,31,3
37
28 Rau cải xanh011811258,320,23,30,31,31,2
38
29 Cải xoong0118112722
39
30 Cải thảo011811283,1120,1
40
31 Rau cải khác 010118112050,30,3
41
32 Rau mùng tơi01181132,9110,20,21,410,1
42
33 Rau ngót01181141,50,50,20,20,50,1
43
34 Rau diếp, rau xà lách01181161,710,20,5
44
35 Rau dền01181173,011,51,410,1
45
36 Rau lấy lá khác 0118119210,5200,5
46
37 Trong đó: Rau má0118119520,60,5200,1
47
38 Dưa lấy quả0118120,50,5
48
39 Dưa hấu01181210,50,5
49
40 Rau họ đậu0118130,70,7
50
41 Đậu đũa01181310,10,1
51
42 Đậu co ve01181320,10,1
52
43 Đậu rồng01181330,50,5
53
44 Rau lấy quả 01181458,050,52,20,24,32,932,30,959,35,4
54
45 Dưa chuột011814127,40,40,51,2180,32,74,3
55
46 Cà chua011814222
56
47 Bí xanh011814454,90,50,50,23,10,50,1
57
48 Bầu011814465,80,20,62,820,2
58
49 Mướp0118144710,90,10,71,30,93,10,44,10,3
59
50 Mướp đăng/Khổ qua01181486,550,50,22,33,30,25
60
51 Rau lấy quả khác còn lại01181490,50,5
61
52 Trong đó: Đậu bắp011814950,50,5
62
53 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân0118150,70,7
63
54 Hành hoa01181560,70,7
64
55 Nấm các loại0118161,251,050,10,1
65
56 Nấm rơm01181631,251,050,10,1
66
57 Cây hoa hàng năm0118311,30,20,20,40,5
67
58 Hoa phong lan01183111,30,20,20,40,5
68
59 Cây gia vị0119119,50,82,713,10,12,50,3
69
60 Ớt cay01191108,70,82,74,70,10,20,2
70
61 Gừng011912010,88,42,30,1
71
62 Cây dược liệu, hương liệu hàng năm0119263,7311152610,30,131,3
72
63 Bạc hà01192100,30,10,2
73
64 Nghệ01192400,10,1
74
65 Sả011925063,32111525,9100,121,3
75
66
Cây dược liệu, hương liệu hàng năm khác
01192900,010,01
76
67 Cây hàng năm khác còn lại0119922,057,925,052,54,6
77
68 Cây sen01199102,42,20,2
78
69 Cỏ voi01199417,30,222,32,8
79
70 Cỏ nhung01199200,50,5
80
71 Cây làm thức ăn chăn nuôi khác01199499,15,52,51,1
81
72
Cây hàng năm khác chưa phân vào đâu
01199902,752,75
82
83
Thời gian tải báo cáo: 10/06/2024 07:08:03
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100