Khóa 2
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHÓA 2
2
3
STTHọ và tênNgày sinhNơi sinhKhóaNgànhGhi chú
4
1Trương Đăng Phượng2/6/1938
Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
K2Cơ khí
5
2Vũ Trọng Thuần2/6/1938Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Kiến AnK2Cơ khí
6
3Hà Long PhúcK2Trồng trọt
7
4Nguyễn Thanh Liêm12/1/1930
Thanh Phước-Hương Trà-Thữa Thiên
K2Cây trồng
8
5Nguyễn Xuân An1/9/1939
Hoành Thiện-Xuân Trương -Nam Định
K2Nông hóa
9
6Đặng Đình Chấn28/3/1939Đình BẢng-Từ Sơn-BẮc NinhK2Nông hóa
10
7Nguyễn Long Chiểu17/6/1939
Phong CHương-Phong Điền-Thừa Thiên
K2Nông hóa
11
8Ngô Thế dân2/10/1939Đại Vĩ-Liên Hòa-Từ Sơn-Hà BắcK2Nông hóa
12
9Nguyễn THị Dần3/6/1940Mỹ Hiệp -Bình ĐịnhK2Nông hóa
13
10Ngô Thế dũng10/7/1940Thĩ xã Đáp Cầu-Bắc NinhK2Nông hóa
14
11Ngô Phạm Hảo5/5/1937Dạ Trạch-Khoái Châu -Hưng YênK2Nông hóa
15
12Tôn Long Hải22/2/1938Tịnh Sơn-Sơn Tịnh-Quảng NgãiK2Nông hóa
16
13Nguyễn Xuân Hải15/1/1935Thắng Lợi-Thường Tín -Hà ĐôngK2Nông hóa
17
14Hà Huy Khuê9/12/1938cẩm Hưng -Cẩm Xuyên-Hà TĩnhK2Nông hóa
18
15Huỳnh Phan Lê29/2/1940Thị Xã Hội An-Quảng NamK2Nông hóa
19
16Đậu Cao Lộc1/10/1938Sơn Hòa-Hương Sơn-Hà TĩnhK2Nông hóa
20
17Trần VĂn Năm16/9/1935
Tân Mỹ Chánh-Quận chợ Gạo -Mỹ Tho
K2Nông hóa
21
18Bùi Xuân Sơn3/2/1939
Hòa Định-Võ Cường-Võ Giàng-Hà Bắc
K2Nông hóa
22
19Đoồng Ngọc San1/1/1940Lạc Chính-Trực Ninh-Nam ĐịnhK2Nông hóa
23
20Nguyễn Duy Tính2/9/1938
Quỳnh Phương-Quỳnh Lưu-NGhệ An
K2Nông hóa
24
21Bùi Quang Toản16/11/1939Hiệp Hòa -Thư Trì-Thái BìnhK2Nông hóa
25
22Đinh Văn Tỉnh10/10/1937
Cốc Phong-Khoái Châu -Hưng Yên
K2Nông hóa
26
23Nguyễn Đăng Tọa2/7/1940Tân Hồng-Từ Sơn-Bắc NinhK2Nông hóa
27
24Phan Đăng Trích26/7/1937Minh Tân-Kiến Xương-Thái BìnhK2Nông hóa
28
25Vũ Cẩm Tú8/2/1940Mỹ khê-Bình Giang-Hải DươngK2Nông hóa
29
26Đỗ Đình Thuận10/2/1940
Hướng Dương-Thương Tín-Hà Đông
K2Nông hóa
30
27Nguyễn Văn Bảng26/9/1939Đồng Nguyên -Từ Sơn -Băc NinhK2
Bảo vệ thực vật
31
28Phạm Văn Chuyên6/2/1936Nam Hùng-Nam Trực -Nam ĐịnhK2
Bảo vệ thực vật
32
29Nguyễn Mạnh chinh1/11/1938Quốc Trị -Tiên Lữ-Hưng YênK2
Bảo vệ thực vật
33
30Phạm Thúc Cầu1/6/1940Nam ĐịnhK2
Bảo vệ thực vật
34
31Cao Phương Chất15/5/1930Diễn Hoa-Diễn Châu -Nghệ AnK2
Bảo vệ thực vật
35
32Phạm Quý Hiệp19/2/1936Minh Tiến -Phủ CỪ-Hưng YênK2
Bảo vệ thực vật
36
33Đặng Hải3/5/1937Hải PhòngK2
Bảo vệ thực vật
37
34Nguyễn Mạnh Hùng3/12/1940Quận 7 - Hoàng VĂn Thụ -HÀ NỘiK2
Bảo vệ thực vật
38
35Bùi Minh Hùng17/10/1938Bình Phú -BÌnh Sơn-Quảng NgãiK2
Bảo vệ thực vật
39
36Bùi văn LẠng15/12/1936Quận 5 HÀ NộiK2
Bảo vệ thực vật
40
37Phạm quang Long31/12/1933Minh Sơn-HẠ Hòa-Phú ThọK2
Bảo vệ thực vật
41
38Nguyễn Sơn NĂm8/8/1937
Long Hựu-Cần Đước-Chợ lớn Nam Bộ
K2
Bảo vệ thực vật
42
39Đỗ Thị Phương Trâm1/1/1940Phủ LẠng Thương-Bác GiangK2
Bảo vệ thực vật
43
40Nguyễn Văn Thanh19/10/193720 Tương Mai -Hà NộiK2
Bảo vệ thực vật
44
41Nguyễn Gia Tuân14/1/1939
Thúc Kháng-Bình Giang-Hải Dương
K2
Bảo vệ thực vật
45
42Phạm VĂn Toàn10/11/1938Hoàng văn Thụ Quận 7 Hà nộiK2
Bảo vệ thực vật
46
43Nguyễn Tuyên5/10/1936Hoài Bảo - Hoài Nhơn - Bình ĐịnhK2
Bảo vệ thực vật
47
44Trịnh Viết Thùy11/4/1939Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh BìnhK2
Bảo vệ thực vật
48
45Đỗ Thế Vân22/6/193913 Yên Thái Hà NộiK2
Bảo vệ thực vật
49
46Lê Minh Huân20/1/1936Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng TrịK2
Bảo vệ thực vật
50
47Nguyễn THị Bê19/5/1937Huyện Chợ Mới-Long XuyênK2Chăn nuôi
51
48Phạm Đình Bạt26/1/1940Nhật Tân -Gia Lộc-Hải DươngK2Chăn nuôi
52
49Nguyễn Thể Chuyển19/5/1938Thiệu Hòa -Thiệu Hoa-Thanh HóaK2Chăn nuôi
53
50Phạm Thị MĨ Dung26/11/1939Thiị xã Nam ĐịnhK2Chăn nuôi
54
51Nguyễn Thị Đông19/12/1936Hưng Thủy-Hưng Yên-Nghệ AnK2Chăn nuôi
55
52Huỳnh Văn E1933Tân Thanh Bình-Mỏ Cày-Bến TreK2Chăn nuôi
56
53
Đặng Thị Thanh Hồng
20/6/1935
Triệu Huỳnh-Triệu Phong-Quảng Trị
K2Chăn nuôi
57
54
Nguyễn Thị Ngọc Hương
1937
Quảng Thuận- quảng Điền-Thừa Thiên
K2Chăn nuôi
58
55Phạm Văn Hạ10/10/1937Nhật Tân -Gia Lộc-Hải DươngK2Chăn nuôi
59
56Nguyễn Ngọc Hậu20/10/1936Sen Chiểu - Phúc Thọ - Sơn TâyK2Chăn nuôi
60
57Ngô Văn Hiền8/10/1936Đa Kao-Sài GònK2Chăn nuôi
61
58Trần Văn Hùng7/4/1937Long Phú-trung Huyện-Chợ LớnK2Chăn nuôi
62
59Nguyễn Sĩ Hữu10/10/1930Thạch Việt -Thạch Hà-Hà TĩnhK2Chăn nuôi
63
60Lê THị Huê17/8/1939K2Chăn nuôi
64
61Trâng Doanh Hào25/12/1938
Lữu Đô -Yên Phương-Ý Yên-Nam Định
K2Chăn nuôi
65
62Lê Hữu Kiều21/9/1937
Hoaằng Quang-Hoằng Hóa-Nam Định
K2Chăn nuôi
66
63Lương Văn Khái7/9/1936Nam Tuấn-Hòa An-Cao BằngK2Chăn nuôi
67
64Lê Hữu Kỳ11/12/1938Phon Châu -Lâm Thao-Phú ThọK2Chăn nuôi
68
65Nguyễn Kim Khôi5/11/1938Đình BẢng-Từ Sơn-Hà BắcK2Chăn nuôi
69
66Nguyễn Đức Kiểm14/7/1937Triệu Cơ-Triệu Phong-Quảng TrịK2Chăn nuôi
70
67NGUyễn Văn Khoa24/10/1936Tân Bình-Mỏ cày -Bến TreK2Chăn nuôi
71
68Bùi Văn Lắm2/3/1932Long Mỹ-Rạch GiáK2Chăn nuôi
72
69Vũ Thế Lịch12/12/1940Hải Lộc-Hải Hậu-Nam ĐịnhK2Chăn nuôi
73
70Đinh THị Lưu2/3/1939K2Chăn nuôi
74
71Phan Huy Liệu3/3/1930
Thanh Chi-Thanh Chương-Nghệ An
K2Chăn nuôi
75
72Lê Thị MỘng Loan20/4/1939Thanh Trì -Hà NộiK2Chăn nuôi
76
73Ninh Viết Mỵ4/12/1933Yên Ninh-Ý Yên -Nam ĐịnhK2Chăn nuôi
77
74Đặng Nam15/9/1933Phức Hưng -Tut Phước-Bình ĐịnhK2Chăn nuôi
78
75Mai Thế Phú19/7/1939K2Chăn nuôi
79
76Hoàng Quỳnh6/6/1937Diễn CÁt-Diễn Châu -Nghệ AnK2Chăn nuôi
80
77Ngô VĂn Sa12/12/1931
Quang Trung -Kinh Môn - Hải Dương
K2Chăn nuôi
81
78TRần Quang TRực10/4/1938
Quaảng Hòa-Quảng Điền-Thưa Thiên
K2Chăn nuôi
82
79
Nguyên Thị Tuyết Tâm
26/10/1937Phố Hầu Thái-Thị xã sơn tâyK2Chăn nuôi
83
80Trần Tươi1/1/1930Đức Tân -Mộ đức -Quảng NgãiK2Chăn nuôi
84
81Võ Thành Toán11/3/1936Triệu Vinh-Triệu Phong-Quảng TrịK2Chăn nuôi
85
82Nguyễn Thiện14/7/1934Đông Sơn -yên Dũng -Hà BẮcK2Chăn nuôi
86
83Trần Văn Trưởng25/5/1936Đồng Minh-Vụ Bản -Nam ĐịnhK2Chăn nuôi
87
84Bùi Quang Tiến1/4/193824-Mai Động-Hà NộiK2Chăn nuôi
88
85Trần Thị Tuyên19/12/1939Âu Cơ-Hạ Hòa-Phú THọK2Chăn nuôi
89
86Trần Đình Trung1/5/1937Nghĩa Hiệp-Yên Mỹ-Hưng YênK2Chăn nuôi
90
87Huỳnh Văn14/7/1930Phổ Minh-Đức Phổ-Quảng NgãiK2Chăn nuôi
91
88Hoàng Mạnh Dũng11/5/1936Hà NộiK2Lâm học
Quyết định số 400 /QĐ ngày 11/7/1964
92
89Vũ Đức Thành4/5/1934Hội An- Quãng NamK2Lâm học
Quyết định số 400 /QĐ ngày 11/7/1964
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...
 
 
 
Sheet1