ABDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
Tên bàiSố (Issue)Chủ đềCác chủ đề khác
4
KHOA HỌC VỀ CƠN ĐAU VÀ SỰ TÁI LẦM TƯỞNG TRONG GIỚI FITNESS1Tập luyện, Hồi phụcBiomedical model of pain (mô hình y - sinh học về cơn đau, hay Cartesian model), Biopsychosocial model of pain (mô hình sinh lý - tâm lý - xã hội về cơn đau), Fear - Avoidance model (nỗi sợ - né tránh cơn đau), Pain sensitization (nhạy cảm với đau)
5
NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN BÀI TẬP CHO MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN CƠ BẮP1Tập luyện, Tăng cơHierarchy of evidence (thứ bậc bằng chứng), Exercise selection (lựa chọn bài tập), Regional hypertrophy, Monoarticular muscle. Biarticular muscle, Feasibility (tính khả dụng), Long muscle length training, Lengthened partials, Stability (ổn định)
6
LIỆU 14 NGÀY ĂN THIẾU CÓ KHIẾN THỂ LỰC CỦA BẠN SỤT GIẢM?1 Dinh dưỡng, Tập luyệnLow Energy Availability (LEA, khan hiếm năng lượng sẵn có), RED-S, Overtraining syndrome, Overreaching
7
LIỆU NGƯỜI TẬP LÂU NĂM CÓ CẦN TẬP LUYỆN VỚI VOLUME CAO HƠN?
2Tập luyện, Tăng cơ, Sức mạnhKhối lượng tập luyện (Volume), Trình độ tập luyện (Training status), Sơ cấp (Novice, Beginner), Trung cấp (Intermediate), Cao cấp (Advanced),
8
LIỆU “ÁP LỰC CHUYỂN HÓA” CÓ DẪN ĐẾN PHÁT TRIỂN CƠ BẮP?
2Tập luyện, Tăng cơÁp lực chuyển hóa (Metabolic stress), Lactate, Pump, Blood flow restriction (BFR),
9
LÀM SAO ĐỂ HÌNH THÀNH (HAY PHÁ VỠ) THÓI QUEN2Tâm lý, Hành viVòng lặp thói quen (Habit loop), Quá trình hình thành thói quen
10
LÀM SAO ĐỂ NGƯỜI TẬP TRÌNH ĐỘ CAO TIẾP TỤC TIẾN BỘ?2Tập luyện, Tăng cơ, Sức mạnhTrình độ tập luyện (Training status), Sơ cấp (Novice, Beginner), Trung cấp (Intermediate), Cao cấp (Advanced), Lựa chọn bài tập, Long Muscle Length training, Chu kỳ chuyên biệt (Specialization Cycle), Thiếu hụt năng lượng sẵn có (RED-S), Động lực, Mô hình thứ bậc mục tiêu (Goal Hierarchy),
11
TÌM HIỂU VỀ 5 “ZONE” TRONG TẬP LUYỆN SỨC BỀN3Tập luyện, Thể lực, Sức bềnChạy bộ, VO2max, Hiệu suất chạy (Running Economy), Lactate Threshold,
12
VÌ SAO CÁC NGHIÊN CỨU VỀ “TẬP LUYỆN Ở ĐỘ DÀI CƠ LỚN” TỎ RA LỞM KHỞM?3Tập luyện, Tăng cơLong Muscle length training, Lengthened Partial, Full ROM
13
“‘SAY’ MỘT CHÚT THÔI”: TỐT, XẤU HAY VÔ HẠI VỚI SỨC KHỎE
3Dinh dưỡng, Sức khỏeRượu bia (Alcohol)
14
CHẤT TẠO NGỌT NHÂN TẠO CÓ “LỪA BẠN” ĂN NHIỀU HƠN?
4Dinh dưỡng, Giảm mỡ, Sức khỏeChất tạo ngọt nhân tạo (Artificial sweetener/Non-nutritive sweetener), Vị giác (Appetite), Cơn thèm ăn (Cravings), Cảm giác thỏa mãn sau ăn (Satiety)
15
PHÁT TRIỂN CƠ BẮP: TO THÊM BAO NHIÊU VÀ TRONG BAO LÂU?
4Tập luyện, Tăng cơTrình độ tập luyện (Training status), Sơ cấp (Novice, Beginner), Trung cấp (Intermediate), Cao cấp (Advanced)
16
ĐỒ ĂN TINH LUYỆN: MỘT MIẾNG CŨNG HẠI!?
4Dinh dưỡng, Giảm mỡ, Sức khỏeThực phẩm tinh luyện/chế biến sẵn (Ultra-processed food), Vị giác (Appetite), Cơn thèm ăn (Cravings), Cảm giác thỏa mãn sau ăn (Satiety)
17
NHỮNG LẦM TƯỞNG VỀ “MÃN KINH
5Nữ giới, Sức khỏeMãn kinh (Menopause)
18
TỔN THƯƠNG CƠ BẮP: LIỆU CÓ CẦN “PAIN” ĐỂ “GAIN”?5Tập luyện, Tăng cơTổn thương cơ bắp (Muscle damage), Hiệu ứng lặp lại buổi tập (Repeated bout effect)
19
CREATINE GÂY RỤNG TÓC: LO NGẠI THỰC SỰ HAY LỜI NÓI DỐI TRẮNG TRỢN?
5Dinh dưỡng, Thực phẩm bổ sungCreatine, Rụng tóc
20
ĂN NHIỀU PROTEIN CÓ HẠI: TỘI “THẬT” HAY OAN SAI?
6Dinh dưỡng, Sức khỏeProtein
21
BẤT ĐỘNG CŨNG TO: SỬ DỤNG ISOMETRIC ĐỂ TĂNG CƠ?
6Tập luyện, Tăng cơTập luyện đẳng trường (Isometric training/isometrics), Tập luyện cơ ở độ dài lớn (Long muscle length training)
22
PHỤ NỮ MÃN KINH CÓ CẦN PHẢI TẬP “NẶNG”?
6Tập luyện, Nữ giớiMãn kinh (Menopause), Sức khỏe xương khớp (Bone health), Mật độ khoáng xương (Bone mineral density)
23
KHÔNG CHỈ GLUTEN: SỐNG CHUNG VỚI HỆ TIÊU HÓA NHẠY CẢM
7Dinh dưỡng, Sức khỏeGluten, Hội chứng ruột kích thích (Irritable bowel syndrome/IBS)
24
LIỆU TẬP VỚI TẠ NẶNG CÓ AN TOÀN CHO PHỤ NỮ ĐANG MANG THAI?
7Tập luyện, Nữ giớiSản phụ/phụ nữ đang mang thai (Pregnancy)
25
XÂY DỰNG SỰ KIÊN CƯỜNG VÀ BỀN BỈ VỀ THỂ CHẤT
7Tập luyện, Kháng lực, Thể lựcSự bền bỉ/kiêng cường về thể chất (Physical resilience)
26
LỰA CHỌN THỰC PHẨM: CÙNG CALO NHƯNG KHÁC NĂNG LƯỢNG?
8Dinh dưỡng, Giảm mỡMật độ năng lượng (Energy density), năng lượng có thể chuyển hóa (metabolizable energy), hiệu ứng nhiệu của thực phẩm (TEF, thermic effect of food), chất xơ (fiber)
27
NHỊN ĂN TẬP LUYỆN MẸO “ĐỐT MỠ” HAY NGUY CƠ SỨC KHỎE CHO NỮ GIỚI?8Tập luyện, Giảm mỡ, Nữ giớiFasted cardio, năng lượng sẵn có (energy availability), Cortisol
28
ĂN NHIỀU PROTEIN ĐỂ “GIỮ MÚI” ĐÁNG THỬ HAY LÃNG PHÍ?8Dinh dưỡng, Giảm mỡProtein, Thực phẩm tinh luyện/chế biến sẵn (Ultra-processed food), Vị giác (Appetite), Cơn thèm ăn (Cravings), Cảm giác thỏa mãn sau ăn (Satiety)
29
ĐIỀU GÌ KHIẾN MỘT NGƯỜI TUÂN THỦ TẬP LUYỆN LÂU DÀI?9Tâm lý, Tập luyện, Thay đổi hành viĐộng lực nội tại (intrinsic motivation), niềm tin vào khả năng của bản thân (self-efficacy), phản ứng cảm xúc (affective response), Thuyết tự quyết (Self-determination Theory), Thuyết khoái lạc (Hedonic Theory), Thuyết hành vi hoạch định (Theory of Planned Behavior), Mô hình hành vi tích hợp (Integrated Behavioral Model), Tự điều chỉnh (Self-regulation), Thuyết nhận thức xã hội (Social Cognitive Theory)
30
MỐI LIÊN HỆ GIỮA CƠ BẮP VÀ SỨC MẠNH: KHÔNG CÒN LÀ LÝ THUYẾT?9Tập luyện, Tăng cơ, Sức mạnhkhác biệt giới tính (sex difference)
31
KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT CỦA TỰ ĐIỀU CHỈNH TRONG ĂN KIÊNG9Dinh dưỡng, Giảm mỡ, Thể Hìnhăn kiêng linh hoạt (flexible dieting), giới hạn linh hoạt (flexible restraint), tự điều chỉnh trong ăn kiêng (diet autoregulation), ăn theo trực giác (intuitive eating), năng lực dinh dưỡng (nutritional competence), nhận thức nội thân (interoceptive awareness), tự điều chỉnh (self-regulation),
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100