| A | B | C | D | E | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I | ||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||
3 | SỞ Y TẾ TP.HỒ CHÍ MINH BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO - HÓA CHẤT YÊU CẦU BÁO GIÁ (Đính kèm Yêu cầu báo giá số 1759/BVND115-VT,TBYT ngày 08 tháng 06 năm 2026) | ||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên phần lô/danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng kỹ thuật mời chào giá | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Hóa chất Acid Citric | Kg | 4,500 | Acid citric dạng bột khô. | ||||||||||||||||||||
7 | 2 | Dung dịch bảo quản tạng | Lít | 15 | -Thành phần: Histidine, Histidine x HCl x H2O, Tryptophan, Ketoglutarate (alpha), Mannitol, Sodium chloride, Potassium chloride, Potassium hydrogen 2 - ketoglutarate, Magnesium chloride x 6 H2O, Calcium chloride x 2 H2O. -Công dụng: dùng để rửa và bảo quản các cơ quan nội tạng như tim, gan, thận, tụy trước khi ghép. -Thể tích: 1000 ml, bảo quản lạnh 2-8 độ C -Áp suất thẩm thấu: 310 mOsm/kg. -pH: khoảng 7.0 – 7.2 -Tiêu chuẩn: EU | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | Hóa chất Acid HCL | Lít | 2 | Pha dung dịch cồn acid trong phương pháp nhuộm hai màu Hematoxyline - Eosin | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | Hoá chất khử xương | Lít | 3 | Dùng khử calxi trong xương. Thành phần gồm có: Acid Nitrit 95% và Nước 5% | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | Hóa chất Formol đậm đặc | ml | 4,500 | CH2O 37% | ||||||||||||||||||||
11 | 6 | Cồn tuyệt đối | Lít | 2,300 | Thành phần ethanol tối thiểu 99,5%. | ||||||||||||||||||||
12 | 7 | Hóa chất Xylen | ml | 4,500 | Xử lý tiêu bản cũ cần dán lại lame mỏng | ||||||||||||||||||||
13 | 8 | Bộ thuốc nhuộm PAS (Periodic Acid-Schiff) | Bộ | 2 | Bộ gồm 03 chai: Schiff reagent chai 500ml , Acid Periodic Trong phạm vi 0,6% đến 1% chai 500ml và Hematoxilin Harris chai 500ml | ||||||||||||||||||||
14 | 9 | Hóa chất Acid acetic | ml | 2,000 | Pha thuốc nhuộm trong phương pháp nhuộm Periodic acid schiff (PAS) | ||||||||||||||||||||
15 | 10 | Dung dịch gel Etching | Ống | 20 | Dung dịch chứa phosphoric tối thiểu 37% và benzalkonium chloride | ||||||||||||||||||||
16 | 11 | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | Lọ | 10 | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | ||||||||||||||||||||
17 | 12 | Hóa chất Zinc Oxide | Lọ | 10 | Oxide nguyên chất dùng trong trám răng tạm | ||||||||||||||||||||
18 | 13 | Hóa chất Calcium Hydroxide | Hủ | 10 | Vật liệu điều trị tủy hoặc che tủy | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | Hóa chất Composite lỏng BE | Cây | 20 | Trám thẩm mỹ | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | Muối viên tinh khiết | Kg | 10000 | Vô trùng, muối tinh khiết, muối bọt | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | Oxy già đậm đặc 30% | Lít | 500 | Dung dịch Hydrogen Peroxide nồng độ 30% | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | Hóa chất Kali iodid | gram | 3,000 | Tinh thể Kali iodid bột kết tinh trắng, không mùi, dễ chảy khi tiếp xúc với không khí ẩm, độ tinh khiết >=99% (sulfat không quá 0,015%, kim loại nặng không quá 10 phần triệu, sắt không quá 20 phần triệu theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam thể hiện trong phiếu kiểm nghiệm) và bảo quản trong lọ kín, tránh ánh sáng. | ||||||||||||||||||||
23 | 18 | Hóa chất Iod | gram | 1,500 | Độ tinh khiết >= 99,5% (Clorid và bromid không được quá 0,025%, cắn không bay hơi không được quá 0,1% theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam thể hiện trong phiếu kiểm nghiệm), tinh thể Iod mịn màu tím đen, có ánh kim loại và được bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, có nút thuỷ tinh kín. | ||||||||||||||||||||
24 | 19 | Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme cho máy rửa tự động | Lít | 5,000 | Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme có chứa ≥ 04 loại enzyme và chất hoạt động bề mặt, trong đó có ≥ 1 enzyme protease ≥ 0.5%, Công thức ít tạo bọt sử dụng được trên máy tự động của Bệnh viện Có chứng nhận ISO 13485, CFS, FDA hoặc CE hoặc EC. Xuất xứ: G7 | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde cho máy rửa tự động | Lít | 5,000 | Thành phần: Ortho-phthalaldehyde nằm trong phạm vi từ 0, 55% đến 0,60%. - Hiệu quả diệt khuẩn, diệt nấm, diệt virus, diệt trực khuẩn lao tối đa là 05 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. - Có chứng nhận ISO 13485, CFS, FDA hoặc CE hoặc EC Xuất xứ: G7 - Có cung cấp que thử kèm theo. | ||||||||||||||||||||
26 | 21 | Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt | Lít | 2,000 | Hoạt chất: Hydrogen peroxide ≥ 5 %, Ion Ag ≥ 0,005 %. Hiệu quả diệt khuẩn, diệt được vi khuẩn, nấm mốc, Mycobacterium, virus, bào tử. Dung dịch dạng phun sương dùng theo máy. Cho mượn máy phun để sử dụng hóa chất (nếu trúng thầu). Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | Lít | 2,000 | Hydrogen peroxide (H2O2) ổn định trong dung dịch ≥ 6% (60ml/l). Hợp chất Bạc ≥ 17 ppm; C11-15 Secondary Ethoxylated ≥ 0,08%; Nồng độ phun: 1ml/m3; Phổ diệt khuẩn: diệt nấm, diệt vi rút, diệt nấm men, diệt lao, diệt vi khuẩn. Cho mượn máy phun để sử dụng hóa chất (nếu trúng thầu). Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột | gram | 300,000 | Thành phần: Phức hợp phenolic tổng hợp (Arylphenol và halogen alkylphenol), polyphosphate, trisodium phosphate, chất rã tan máu, chất chống ăn mòn dụng cụ. | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | Giấy lau sát khuẩn | Miếng | 120,000 | Phức hợp quaternary ammonium compound ≥ 0,21% và các thành phần khác, thời gian khử khuẩn ≤ 1 phút, không cồn, không mùi, không độc hại, kích cỡ 17cm x 22 cm (±5%). | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn | Chai | 9,000 | Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn, chất làm ẩm và mềm da (có vòi bơm đính kèm) chứa ≥ 45% ethanol, ≥ 18% n-propanol, có chất bảo vệ (allantoine, bisabolol) và dưỡng da (panthenol). Xuất xứ: OECD Tiêu chuẩn: FDA hoặc CE hoặc EC | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt có chứa cồn | Chai | 150 | Thành phần: ≥ 0,053% Didecyldimethyl ammonium chloride; ≥ 0,064 % Chlorhexidine digluconate; ≤ 22,6% Ethanol. Khử khuẩn nhanh các bề mặt Hiệu quả diệt khuẩn, diệt nấm. Diệt virus (PRV, BVDV, HSV 1...) từ 1 phút. Xuất xứ: OECD Tiêu chuẩn: FDA hoặc CE hoặc EC | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | Cồn sát khuẩn tay nhanh | Chai | 4,500 | Ethanol ≥ 70%w/w + Propanol-2-ol ≤ l,74%w/w, Bisabolol (chất bảo vệ da), Glycerin (chất dưỡng ẩm da) Đạt tiêu chuẩn Vệ sinh tay ngoại khoa EN 12791 Hiệu quả diệt khuẩn: Diệt virus HIV, Rotavirus, H1N1 trong 30 giây theo tiêu chuẩn EN 14476, và diệt Coronavirus, SARS trong 30 giây theo tiêu chuẩn BGA & DVV Diệt vi khuẩn lao theo tiêu chuẩn EN 14348 trong 30 giây. Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp Chai có vòi bơm đính kèm. Xuất xứ: OECD Tiêu chuẩn: FDA hoặc CE hoặc EC | ||||||||||||||||||||
33 | 28 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | Chai | 4,500 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, dưỡng ẩm, làm mềm da (có vòi bơm đính kèm) ≥ 70 % Ethanol, dưỡng ẩm, làm mềm da. Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
34 | 29 | Viên khử khuẩn Sodium 2,5g | Viên | 20,000 | Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương. Hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2,5g/viên. | ||||||||||||||||||||
35 | 30 | Viên khử khuẩn Presept 2,5g | Viên | 20,000 | Viên nén chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g. Khử khuẩn tường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế. | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại | Chai | 50 | Triethanolamine ≥ 8%, Ethoxylated alcohol ≥ 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 12,5 - 13,5; Tác dụng: Tẩy rửa các màng bám sinh học và các chất hữu cơ trên bề mặt dụng cụ, không ăn mòn, gây hại cho dụng cụ; | ||||||||||||||||||||
37 | 32 | Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước | Chai | 3,000 | ≥ 3.00% Cocamidopropyl betaine, ≥ 1.80% Sodium C14-17 alkyl sec sulfonate. Thích hợp cho da nhạy cảm, giàu chất làm ẩm da Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong 15 tuần kể từ ngày mở nắp. Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
38 | 33 | Tinh dầu sả | Lít | 100 | Tinh chất đậm đặc | ||||||||||||||||||||
39 | 34 | Than hoạt | Kg | 20 | Than hoạt tính hoặc carbon hoạt tính | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% | Chai | 10,000 | Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (+ 10% của 2,0%). Hệ dưỡng ẩm, chất hoạt động bề mặt, chất khóa ion nước cứng. Chai có vòi bơm đính kèm. Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
41 | 36 | Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% | Lít | 2,000 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn (dùng trong ngoại khoa), Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4- Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
42 | 37 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn | Chai | 3,000 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (có vòi bơm đính kèm) Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4- Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
43 | 38 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật | Chai | 18,000 | Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4- Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Xuất xứ: OECD | ||||||||||||||||||||
44 | 39 | Cannula ECMO động mạch 1 nòng | Cái | 50 | - Kích thước: Có nhiều kích thước trong phạm vi từ 15F đến 29F. Chiều dài tối thiểu 15cm - Chất liệu: Thân bằng polyurethane - Đặc tính: Cannula chèn qua da qua dây dẫn 0.038'' | ||||||||||||||||||||
45 | 40 | Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng | Cái | 50 | - Kích thước: Có nhiều kích thước trong phạm vi từ 15F đến 29F. Chiều dài tối thiểu 15cm - Chất liệu: Thân bằng polyurethane - Đặc tính: Cannula chèn qua da qua dây dẫn 0.038'' | ||||||||||||||||||||
46 | 41 | Băng xốp hút dịch vết thương 10cm x 10cm | Miếng | 400 | - Kích thước: (10cm x 10cm) (±1cm). - Chất liệu: Polypropylene. - Đóng gói: Tiệt trùng bằng ethylene oxide. | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn 3 lớp 20cm x 50cm | Miếng | 100 | - Kích thước: (20cm x 50cm) (±1cm). - Chất liệu: Polyurethane, Silicone, Silver Sulphate. - Đặc tính: Cấu tạo 3 lớp, gồm: + Màng film Polyurethane bán thấm chống nước thoáng khí; + Lớp foam thấm hút có tẩm Silver Sulphate và than hoạt tính; + Lớp dính Silicone. | ||||||||||||||||||||
48 | 43 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 4 lớp 6cm x 8cm | Miếng | 400 | - Kích thước: (6cm x 8cm) (±1cm). - Chất liệu: Silicone, Polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrylate, superabsorbent acrylate fibers. - Đặc tính: Cấu tạo 4 lớp, gồm: + Màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn. + Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate. + Lớp điều hướng dịch tiết. + Lớp dính Silicone. | ||||||||||||||||||||
49 | 44 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 4 lớp 10cm x 15cm | Miếng | 400 | - Kích thước: (10cm x 15cm) (±1cm). - Chất liệu: Silicone, Polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrylate, superabsorbent acrylate fibers. - Đặc tính: Cấu tạo 4 lớp, gồm: + Màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn. + Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate. + Lớp điều hướng dịch tiết. + Lớp dính Silicone. | ||||||||||||||||||||
50 | 45 | Băng vết thương hydrofiber tạo gel kháng khuẩn 10cm x 10cm | Miếng | 100 | - Kích thước: (10cm x 10cm) (±1cm). - Chất liệu: Sợi polyvinyl alcohol (PVA) đan đa chiều tẩm bạc sun-phat. - Đặc tính: Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn kết hợp khóa dịch tiết. | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | Miếng dán trị sẹo silicone 10cm x 18cm | Miếng | 100 | - Kích thước: (10cm x 18cm) (±1cm) - Chất liệu: Polyacrylate, Polyurethane, Silicone, Viscose. - Đặc tính: Băng dán silicone điều trị và ngăn ngừa sẹo lồi, sẹo phì đại. Cấu tạo: + Lớp chống thấm nước (Polyurethane film và sợi không dệt Viscose). + Lớp dính silicone không gây đau rát, tổn thương da khi gỡ băng. + Không thấm nước. | ||||||||||||||||||||
52 | 47 | Băng dán điều trị vết thương co giãn 360 độ 12,5cm x 12,5cm | Miếng | 200 | - Kích thước: (12,5cm x 12,5cm) (±1cm). - Chất liệu: Silicone, polyurethane, polyacrylate, cotton, viscose, polyester và polyolefin. - Đặc tính: Băng thấm hút dịch tiết có viền chống thấm nước, co giãn linh hoạt. Cấu tạo 5 lớp, gồm: + Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút; + Lớp lưu trữ dịch; + Lớp trải đều dịch; + Lớp foam siêu thấm hút; + Lớp dính Silicone mềm. | ||||||||||||||||||||
53 | 48 | Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm | Miếng | 1,500 | - Kích thước: (16cm x 20cm) (±1cm). - Chất liệu: Silicone, polyurethane, polyacrylate, cotton, viscose, polyester và polyolefin. - Đặc tính: Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt dùng cho phòng ngừa và điều trị tổn thương tỳ đè. Cấu tạo 5 lớp, gồm: + Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút. + Lớp lưu trữ dịch. + Lớp trải đều dịch. + Lớp foam thấm hút. + Lớp dính Silicone mềm. | ||||||||||||||||||||
54 | 49 | Keo nút mạch 0,5ml | Tuýp | 1,000 | - Thể tích: 0,5ml. - Chất liệu: N-butyl-2-cyanoacrylate. - Đóng gói: Tuýp. - Yêu cầu khác: Có thể pha với lipiodol. | ||||||||||||||||||||
55 | 50 | Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml | Cái | 1,000 | - Kích thước: Bóng chứa thuốc tối thiểu 275ml. - Chất liệu: Bóng chứa bằng silicone hoặc polyisoprene đàn hồi cao, vỏ bọc ngoài bằng nhựa PVC trong suốt. - Đặc tính: Điều chỉnh tốc độ duy trì: 2ml/giờ, 4ml/giờ, 6ml/giờ, 8ml/giờ, 10ml/giờ. Cổng tiêm thuốc là van 1 chiều với màng ngăn làm từ Silicone. - Đóng gói: Vô trùng. - Xuất xứ: Châu Âu. | ||||||||||||||||||||
56 | 51 | Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml, có bolus | Cái | 1,000 | - Kích thước: Bóng chứa thuốc tối thiểu 275ml. - Chất liệu: Bóng chứa bằng silicone hoặc polyisoprene đàn hồi cao, vỏ bọc ngoài bằng nhựa PVC trong suốt. - Đặc tính: Điều chỉnh tốc độ duy trì: 2ml/giờ, 4ml/giờ, 6ml/giờ, 8ml/giờ, 10ml/giờ, 12ml/giờ, 14ml/giờ. Cổng tiêm thuốc là van 1 chiều với màng ngăn làm từ Silicone. Liều Bolus: 1ml - 5ml. Thời gian khóa: 15 phút. - Đóng gói: Vô trùng. - Xuất xứ: Châu Âu. | ||||||||||||||||||||
57 | 52 | Kim điện cơ đồng trục dùng nhiều lần | Cái | 100 | - Kích thước: Cỡ kim số 26G/27G, chiều dài tối thiểu 30mm, diện tích ghi 0,021mm2 - Chất liệu: Thép không gỉ. - Đặc tính: Chịu nhiệt. Có thể tiệt trùng nhiều lần. - Đóng gói: Riêng biệt từng cái. - Yêu cầu khác: Cam kết cung cấp cáp dùng cho kim điện cơ đồng trục khi trúng thầu. | ||||||||||||||||||||
58 | 53 | Kim sinh thiết vú các cỡ | Cái | 40 | - Kích thước: 6G (1.6mm) x 100mm; 16G (1.6mm) x 150mm; 16G (1.6mm) x 200mm; 18G (1.2mm) x 100mm; 18G (1.2mm) x 150mm; 18G (1.2mm) x 200mm. - Chất liệu: Thép không gỉ. - Đặc tính: Đầu kim 30 độ, mặt vát 15 độ. Trên thân ống cannula có vạch chia độ. - Đóng gói: Vô trùng. | ||||||||||||||||||||
59 | 54 | Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ | Bộ | 35 | - Kích thước: + Đường kính: 16G, 18G. + Chiều dài kim: 10cm, 15cm, 20cm. + Độ dài lấy mẫu có thể điều chỉnh: 13mm, 23mm, 33mm. + Kim đồng trục đi kèm có kích thước: 14G, 17G. - Đặc tính: Kim sinh thiết nguyên lõi dùng 1 lần dùng thu thập nhiều mẫu lõi từ mô mềm như gan, thận, các mô ở bụng để chẩn đoán lâm sàng. | ||||||||||||||||||||
60 | 55 | Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai các cỡ | Cái | 200 | - Chất liệu: Thép không gỉ - Đặc tính: Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai. Mũi kim phủ Polymer phù hợp xuyên chỉ. | ||||||||||||||||||||
61 | 56 | Dây dẫn lưu Penrose | Cái | 4,000 | - Kích thước: Đường kính từ 0,6cm đến 2,5cm. - Chất liệu: Cao su thiên nhiên. - Đặc tính: Dẫn lưu cho các thương nông. - Đóng gói: Vô trùng | ||||||||||||||||||||
62 | 57 | Ống đo áp lực 7Fr | Cái | 100 | - Kích thước: Cỡ 7Fr. Chiều dài tối thiểu 47cm. - Chất liệu: Không latex. - Đặc tính: Catheter đo áp lực 2 đường, đầu thẳng dùng đo áp lực bàng quang. - Đóng gói: Vô khuẩn. | ||||||||||||||||||||
63 | 58 | Ống đo áp lực 9Fr | Cái | 100 | - Kích thước: Cỡ 9Fr. Chiều dài tối thiểu 47cm. - Chất liệu: PVC/Polyisoprene. - Đặc tính: Catheter đo áp lực ổ bụng, đầu bóng. | ||||||||||||||||||||
64 | 59 | Ống nối catheter chiều dài 150cm | Cái | 100 | - Kích thước: Chiều dài tối thiểu 150cm. - Chất liệu: PVC. - Đặc tính: Ống nối đo áp lực. | ||||||||||||||||||||
65 | 60 | Ống nối từ bộ phận bơm đến catheter chiều dài 400cm | Cái | 100 | - Kích thước: Chiều dài tối thiểu 400cm. - Chất liệu: PVC/Silicone. | ||||||||||||||||||||
66 | 61 | Catheter động mạch đùi dùng cho Picco | Cái | 50 | - Kích thước: + Đường kính vòng ngoài 5F; + Chiều dài sử dụng: 200mm (±5mm); + Cannul đường kính 18G/chiều dài 80mm (±5mm); + Cannul đường kính 20G/chiều dài 55mm (±5mm); + Que nong mạch đường kính ngoài 1,8mm (±0,1mm); - Chất liệu: Polyurethane. | ||||||||||||||||||||
67 | 62 | Catheter bóng kép nong sàn não thất | Cái | 30 | - Kích thước: Chiều dài tối thiểu 64cm. - Chất liệu: Polyurethane, silicone. - Đặc tính: Catheter kèm tiếp hợp khóa xoay âm, nối với bóng kép silicone trong suốt, kèm 1 xi lanh 1ml. - Đóng gói: Tiệt trùng. | ||||||||||||||||||||
68 | 63 | Ống thông chẩn đoán Angiostar Catheter | Cái | 144 | Ống thông chụp mạch có cấu trúc lưới kép. - Đủ các loại kích cỡ: 5F - 6F, dài 100cm và 110cm - Đường kính (trong/ngoài): 1.10mm/1.67mm loại 5F và 1.3mm/2.0mm loại 6F. - Chất liệu lớp trong và lớp ngoài ống thông: Polyacetal /Polycarbonate- Nylon. - Đầu shape bằng: Polyamide. - Có các loại: JL, JR, AL, AR, IMA, PT, MITSUDO... - Tương thích guidewire 0.035 inch và 0.038 inch. - Đóng gói tiệt trùng từng cái. - Xuất xứ: G7. | ||||||||||||||||||||
69 | 64 | Ống thông chẩn đoán mạch máu các cỡ | Cái | 500 | - Kích thước: Các cỡ trong phạm vi từ 4F đến 6F. Chiều dài trong phạm vi từ 40cm đến 150cm. - Chất liệu: Nylon Pebax. - Đặc tính: + Tương thích guide wire 0.035 inch; 0.038 inch. + Hình dạng đầu tip: DVS A1, DVS A2, Cobra 1-3, Simmon 1-5, Vertebral, Headhunter 1-5, Hook, Bentson 1-3, Bentson, Cerebral, Berenstein, Ultimate, Renal, Bern. | ||||||||||||||||||||
70 | 65 | Vi ống thông 2 nòng can thiệp động mạch vành, sang thương phân đôi các cỡ | Cái | 100 | Vi ống thông 2 nòng, can thiệp sang thương chia đôi và CTO, dài 140cm - 145cm, cấu tạo 2 lõi thép không rỉ chống xoắn, gồm 2 nòng: 1 nòng OTW và 1 nòng RX. | ||||||||||||||||||||
71 | 66 | Chỉ thép cuộn dài tối thiểu 5m | Cuộn | 200 | - Kích thước: Đường kính 0.8mm, 1.0mm và 1.2mm, chiều dài tối thiểu 5m. - Chất liệu: Thép y khoa. - Đặc tính: Loại không luồn kim, cuộn tròn. - Đóng gói: 1 cuộn/gói. | ||||||||||||||||||||
72 | 67 | Chỉ thép B3 | Cuộn | 1,000 | - Kích thước: Đường kính 0.3mm, 0.6mm chiều dài tối thiểu 10m. - Chất liệu: Chất liệu thép y khoa. - Đặc tính: Loại không luồn kim, cuộn tròn. - Đóng gói: 1 cuộn/gói. | ||||||||||||||||||||
73 | 68 | Mũi mài cột sống dùng trong nội soi cột sống | Cái | 100 | - Kích thước: Đường kính đầu mũi mài tối thiểu 3mm. - Chất liệu: Thân thép không gỉ, mũi phủ kim cương. - Đặc tính: Có tấm chắn bảo vệ dây thần kinh khi mài. - Yêu cầu khác: Nhà thầu cam kết cung cấp thiết bị, trợ cụ khi trúng thầu. | ||||||||||||||||||||
74 | 69 | Ống ghép mạch máu loại thẳng các cỡ | Cái | 20 | - Kích thước: Đường kính từ 4mm đến 6mm, chiều dài tối thiểu 20cm. - Chất liệu: ePTFE. - Đặc tính: Chống huyết khối. - Đóng gói: Vô trùng. | ||||||||||||||||||||
75 | 70 | Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại dùng cho ECMO | Cái | 30 | - Kích thước: Đường kính trong 6F, 7F dùng cho ECMO. - Chất liệu: Dây dẫn dạng cuộn kim loại. - Đặc tính: Dụng cụ mở đường vào động mạch chốt tự động, đính kèm stopcock 3 ngã. Phủ lớp ái nước, đầu típ có dấu cản quang. | ||||||||||||||||||||
76 | 71 | Dây dẫn đường dùng trong niệu quản lõi Nitinol chống gập khúc các cỡ | Cái | 200 | - Kích thước: 0.018 inch, 0.025 inch, 0.032 inch, 0.035 inch và 0.038 inch; chiều dài 150cm và 260cm. - Chất liệu: Lõi nitinol chống xoắn, bề mặt phủ hydrophilic. - Đặc tính: Đầu mềm và trơn (đầu thẳng, đầu cong, đầu có đoạn xa mềm, linh hoạt dài 8cm giúp giảm tổn thương). Vỏ polymer cản quang cao. - Đóng gói: Đóng gói vô trùng riêng lẻ. - Xuất xứ: G7. | ||||||||||||||||||||
77 | 72 | Dây dẫn đường guide titan chiều dài tối thiểu 150cm | Cái | 100 | - Kích thước: Đường kính: 0.025 inch, 0.032 inch, 0.035 inch và 0.038 inch; chiều dài 150cm. - Chất liệu: Lõi nitinol chống xoắn, bề mặt phủ PTFE, có lớp phủ UroGlide. - Đặc tính: Đầu 3cm có cản quang (đầu thẳng, đầu cong), thân sọc xanh và trắng, đầu platinum: hiển thị dưới nội soi huỳnh quang, lớp phủ UroGlide trơn 60cm giảm ma sát khi đưa vào và tháo rút. -Tiêu chuẩn: FDA - Đóng gói: Đóng gói vô trùng riêng lẻ. - Xuất xứ: G7. | ||||||||||||||||||||
78 | 73 | Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn 10cm x 15cm | Cái | 20 | - Kích thước: 10cm x 15cm. - Chất liệu: Polyvinylidene Fluoride (PVDF). - Đặc tính: + Phẫu thuật mổ nội soi điều trị thoát vị bẹn: TAPP, TEP; + Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ. | ||||||||||||||||||||
79 | 74 | Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn 7,5cm x 15cm | Cái | 20 | - Kích thước: 7,5cm x 15cm. - Chất liệu: Polyvinylidene Fluoride (PVDF). - Đặc tính: + Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi được cắt sẵn và bo viền mép; + Phẫu thuật mổ hở điều trị thoát vị bẹn Lichtenstein; + Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ. | ||||||||||||||||||||
80 | 75 | Bộ nong dùng 1 lần sử dụng cho phẫu thuật nội soi não | Bộ | 50 | - Kích thước: Cỡ 19Fr - Đặc tính: + Bao gồm dụng cụ nong (obturator) và vỏ bọc (sheath); + Đầu obturator tròn và tù; + Có thang chia độ trên vỏ bọc. - Đóng gói: Vô trùng. | ||||||||||||||||||||
81 | 76 | Bao vải + ruột huyết áp | Cái | 1,000 | - Kích thước: 25cm x 35cm. - Chất liệu: PU, ruột cao su. - Đặc tính: Có 02 ống dây. Phù hợp với máy huyết áp cơ. | ||||||||||||||||||||
82 | 77 | Màn nhựa đo huyết áp dome sterile vỏ chứa cảm biến | Cái | 400 | - Đặc tính: + Dome đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy DSA. + Dùng cho IBP, niệu đồ, lọc máu. | ||||||||||||||||||||
83 | 78 | Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch dùng cho PICCO | Bộ | 50 | Bộ cảm biến theo dõi huyết áp động mạch: 01 bộ Bộ cảm biến theo dõi huyết áp tĩnh mạch trung tâm: 01 bộ Cảm biến nhiệt đầu vào: 01 cái Theo dõi được áp lực - Kích thước: + Hệ thống xả tốc độ 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xả (xả nhanh lớn hơn 2ml/s); + Chiều dài dây đo huyết áp tối thiểu dài 150cm; + Chiều dài đo huyết áp tĩnh mạch trung tâm chiều dài tối thiểu 150cm. - Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinlchlorid (PVC), ABS. - Đặc tính: + Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter Picco; + Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt. - Đóng gói: Tiệt trùng bằng EO | ||||||||||||||||||||
84 | 79 | Clip phình mạch máu não Titanium các cỡ | Cái | 200 | - Kích thước: Trong phạm vi từ 3mm đến 16mm. - Chất liệu: Titan. - Đặc tính: + Mặt trong của lưỡi có dập các khối hình chóp lõm lớn hoặc rãnh chéo; + Độ mở tối đa trong phạm vi 3,3mm đến 10,2mm; + Lực kẹp tối thiểu từ 110g (1.08 N) và có thể lên đến 200g (1.96N). - Có dụng cụ gắn kẹp sử dụng trong phẫu thuật key hole. - Đóng gói: Tiệt trùng sẵn. | ||||||||||||||||||||
85 | 80 | Bóng đèn halogen 24V-50W | Cái | 200 | Đặc tính: Halogen 24V - 50W | ||||||||||||||||||||
86 | 81 | Bóng đèn halogen 24V-150W | Cái | 200 | Đặc tính: Halogen 24V - 150W. | ||||||||||||||||||||
87 | 82 | Bộ KIT sử dụng cho máy Laser | Bộ | 30 | + Dụng cụ đặt/ Dây nong 7F-10cm; + Dây dẫn J-0,036 inch -160cm; + Kim đâm 180-7cm; + Ống hít: Einführungsschleuse; + Dụng cụ nong 7F-10cm. | ||||||||||||||||||||
88 | 83 | Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động | Bộ | 20 | - Kích thước: S, M, L. - Đặc tính: Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh. Tấm dán có 3 lớp: + Lớp hydrogel bên ngoài tiếp xúc với da người bệnh; + Lớp màng trong (film) ở giữa giúp trao đổi nhiệt; + Lớp cách nhiệt ngoài và các đường dẫn nước. Bộ gồm 4 miếng: 2 tấm dán đùi, 2 tấm dán ngực bụng Tốc độ dòng chảy khoảng 5 lít/phút. - Đóng gói: Tiệt khuẩn. | ||||||||||||||||||||
89 | 84 | Dầu bảo quản chống rỉ sét dụng cụ phẫu thuật | Chai | 200 | Dầu bảo quản chống rỉ sét dụng cụ phẫu thuật: - Thể tích: 50ml, dạng nhỏ giọt. - Chất liệu: Dầu bôi trơn - Đặc tính: Chống rỉ sét dụng cụ phẫu thuật. | ||||||||||||||||||||
90 | 85 | Dầu bảo quản dụng cụ phẫu thuật dạng chai xịt 300ml | Chai | 200 | - Thể tích: 300ml dạng xịt. - Chất liệu: Dầu bôi trơn, bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật. - Đặc tính: Dạng xịt. Không gây kích ứng da. | ||||||||||||||||||||
91 | 86 | Đầu típ có lọc 0,5µL - 10µL | Cái | 18,000 | - Kích thước: Thể tích 0,5µL - 10µL. - Chất liệu: Nhựa. - Đặc tính: Có phễu lọc. - Đóng gói: Tiệt trùng. | ||||||||||||||||||||
92 | 87 | Đầu típ có lọc 100µL | Cái | 18,000 | - Kích thước: Thể tích 100µL. - Chất liệu: Nhựa. - Đặc tính: Có phễu lọc. - Đóng gói: Tiệt trùng. | ||||||||||||||||||||
93 | 88 | Đầu típ có lọc 1000µL | Cái | 18,000 | - Kích thước: Thể tích 1000µL. - Chất liệu: Nhựa. - Đặc tính: Có phễu lọc. - Đóng gói: Tiệt trùng. | ||||||||||||||||||||
94 | 89 | Đầu típ có lọc 200µL | Cái | 18,000 | - Kích thước: Thể tích 200µL. - Chất liệu: Nhựa. - Đặc tính: Có phễu lọc. - Đóng gói: Tiệt trùng. | ||||||||||||||||||||
95 | 90 | Dây châm cứu | Sợi | 200 | Kích thước: Dài tối thiểu 150cm | ||||||||||||||||||||
96 | 91 | Giấy lau kính hiển vi | Xấp | 100 | - Kích thước: 100mm x 150mm. - Chất liệu: Vải tinh khiết không chứa silicon. - Đặc tính: Thấm hút cao. - Đóng gói: 50 tờ/xấp. | ||||||||||||||||||||
97 | 92 | Huyết áp kế không kèm ống nghe | Cái | 800 | - 01 đồng hồ đo áp lực. - Dải đo: 20mmHg đến 300mmHg. Độ chính xác: ± 3mmHg: - Hệ thống bơm khí : 01 bóng bơm khí; 02 ống dẫn khí; 01 van xả khí. - 01 dải băng cuộn tay bằng cotton, dành cho người lớn kích thước 140mm x 500mm. - 01 bao hơi cao su kích thước 120mm x 220mm. - 01 túi đựng. - Xuất xứ: G7. | ||||||||||||||||||||
98 | 93 | Lancet lấy máu | Cái | 2,000 | - Chất liệu: Kim loại. - Đặc tính: Đầu nhọn. - Đóng gói: 200 cái/hộp. | ||||||||||||||||||||
99 | 94 | Nhiệt kế điện tử đo trán hồng ngoại | Cái | 100 | - Màn hình: Tinh thể lỏng (LCD), 4 chữ số và các ký hiệu đặc biệt, có đèn nền màu xanh lục, chuyển đỏ báo hiệu khi kết quả đo tối thiểu 37.5 độ C. - Khoảng nhiệt độ: Khi đo thân nhiệt: 34 độ C - 43 độ C. | ||||||||||||||||||||
100 | 95 | Ống nghe | Cái | 500 | - Kích thước: Chiều dài dây nghe nằm trong phạm vi từ 52cm đến 60cm. - Đặc tính: Tai nghe có độ khuếch đại lớn, nghe êm, không rè, không đau tai. - Xuất xứ: G7. | ||||||||||||||||||||