| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CỘNG HOÀ XÃ HÔỊ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | Độc lập- Tự do- Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
3 | --------- �¶� --------- | |||||||||||||||||||||||||
4 | Hòa Bình, ngày 18 tháng 4 năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
5 | BIÊN BẢN SỐ: 01 | |||||||||||||||||||||||||
6 | NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
7 | Công trình: Văn phòng công ty | |||||||||||||||||||||||||
8 | Hạng mục: Xây dựng nhà ăn văn phòng | |||||||||||||||||||||||||
9 | Địa điểm XD: .............., ..........., Hòa Bình | |||||||||||||||||||||||||
10 | I. TÊN CÔNG VIỆC ĐƯỢC NGHIỆM THU: | |||||||||||||||||||||||||
11 | - Khối lượng hoàn thành công trình | |||||||||||||||||||||||||
12 | II. THÀNH PHẦN THAM GIA: | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1. | Bên A: Công ty Cổ phần đầu tư HTP | ||||||||||||||||||||||||
14 | - Ông: Nghiêm Văn Vượng | |||||||||||||||||||||||||
15 | - Ông (Bà): ………………………… | |||||||||||||||||||||||||
16 | - Ông (Bà): ………………………… | |||||||||||||||||||||||||
17 | 2. | Bên B: Công ty TNHH phát triển xây dựng và Thương mại VH | ||||||||||||||||||||||||
18 | - Ông: Nguyễn Viết Quân | |||||||||||||||||||||||||
19 | - Ông (Bà): ………………………… | |||||||||||||||||||||||||
20 | - Ông (Bà): ………………………… | |||||||||||||||||||||||||
21 | III | THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM | ||||||||||||||||||||||||
22 | - Bắt đầu: 8 giờ 00 phút, ngày 18 tháng 4 năm 20xx. | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Kết thúc: 10 giờ 00 phút, ngày 18 tháng 4 năm 20xx. | |||||||||||||||||||||||||
24 | - Tại công trình: Văn phòng công ty | |||||||||||||||||||||||||
25 | IV | CĂN CỨ NGHIỆM THU | ||||||||||||||||||||||||
26 | - Hồ sơ thiết kế BVTC | |||||||||||||||||||||||||
27 | - Hợp đồng thi công xây dựng số: 003/20xx/HĐKT/HTP/HQ ngày 10 tháng 3 năm 20xx, Phụ lục Hợp đồng số /PLHĐ/HTP/HQ ngày 21 tháng 3 năm 20xx giữa Công ty Cổ phần đầu tư HTP và Công ty TNHH phát triển xây dựng và Thương mại VH | |||||||||||||||||||||||||
28 | - Thực tế thi công công trình | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Các tài liệu khác có liên quan. | |||||||||||||||||||||||||
30 | V | NHẬN XÉT | ||||||||||||||||||||||||
31 | - Tiến độ thi công: Đạt yêu cầu | |||||||||||||||||||||||||
32 | - Chất lượng thi công: Đạt yêu cầu kỹ thuật; Đảm bảo chất lượng | |||||||||||||||||||||||||
33 | - Khối lượng thi công: Bảng tổng hợp khối lượng nghiệm thu kèm theo. | |||||||||||||||||||||||||
34 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
35 | CÔNG TRÌNH: VĂN PHÒNG CÔNG TY | |||||||||||||||||||||||||
36 | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN VĂN PHÒNG | |||||||||||||||||||||||||
37 | Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
38 | Hợp đồng | Quyết toán | Tăng (+) | Giảm/Còn lại (-) | KL Nghiệm thu thanh toán | |||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=5-4) | (7=6-5) | (8) | (9) | |||||||||||||||||
42 | I | PHẦN VIỆC THEO HỢP ĐỒNG | ||||||||||||||||||||||||
43 | #REF! | Xây trát hoàn thiện trong nhà từ cos 0+000 (Bao gồm các công việc: Đào đất bể phốt và xây, trát, láng bể phốt; đắp đất nền nhà, cổ móng; đổ bê tông nền; xây tường bao, tường ngăn phòng, bậc cấp; lanh tô cửa; trát tường trong và ngoài; láng, lát nền phòng, tam cấp; ốp tường khu WC) | m2 | 90 | 90 | 0, | ||||||||||||||||||||
44 | #REF! | Cửa sổ, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6.38mm | m2 | 10 | 10 | 0, | 10, | |||||||||||||||||||
45 | #REF! | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp | bộ | 3 | 3 | 0, | 3, | |||||||||||||||||||
46 | #REF! | Cửa chính kính cường lực dày 12mm | m2 | 15 | 15 | 0, | 15, | |||||||||||||||||||
47 | #REF! | Phụ kiện cửa kính cường lực | bộ | 2 | 2 | 0, | 2, | |||||||||||||||||||
48 | #REF! | Combo thiết bị nhà tắm | trọn gói | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
49 | #REF! | Quạt thông gió | cái | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
50 | #REF! | Dây điện ổ cắm công tắc | trọn gói | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
51 | #REF! | Đèn Dlight, đèn tuýp chiếu sáng, đèn ngủ | trọn gói | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
52 | #REF! | Hệ thống cấp thoát nước | trọn gói | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
53 | #REF! | Nhân công thi công điện nước | m2 | 90 | 90 | 90, | ||||||||||||||||||||
54 | #REF! | Thi công mái tôn | m2 | 100 | 100 | 0, | 100, | |||||||||||||||||||
55 | #REF! | Sơn hoàn thiện | m2 | 400 | 400 | 0, | 400, | |||||||||||||||||||
56 | #REF! | Gạch ốp lát nền và WC | m2 | 110 | 110 | 0, | 110, | |||||||||||||||||||
57 | #REF! | Trần thả thạch cao | m2 | 90 | 90 | 0, | 90, | |||||||||||||||||||
58 | #REF! | Bơm tăng áp | cái | 1 | 1 | 0, | 1, | |||||||||||||||||||
59 | II | PHẦN VIỆC THEO PLHĐ | ||||||||||||||||||||||||
60 | II.1 | Hạ tầng ngoài nhà | ||||||||||||||||||||||||
61 | 1 | Đất tôn nền ngoài nhà (phía trước nhà và phía sau nhà; Phần đường 2m ngõ đi | m3 | 77,076 | 77,076 | 77,076 | ||||||||||||||||||||
62 | 2 | Đầm đất và san gạt mặt bằng thủ công | m2 | 256,920 | 256,920 | 256,920 | ||||||||||||||||||||
63 | 3 | Đổ bê tông đá dăm bằng thủ công nền ngoài nhà dày 5cm | m2 | 140,400 | 140,400 | 140,400 | ||||||||||||||||||||
64 | 4 | Đổ bê tông đá dăm đường đi dạo nội bộ (mặt cắt ngang đường 2m) dầy 5cm | m2 | 112,800 | 112,800 | 112,800 | ||||||||||||||||||||
65 | 5 | Xây và hoàn thiện tường chắn đất | md | 29,900 | 29,900 | 29,900 | ||||||||||||||||||||
66 | 6 | Xây hoàn thiện bồn hoa | cái | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||||||||||||||||
67 | 7 | Xây và ốp lát, hoàn thiện bậc tam cấp | gói | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
68 | 8 | Phần chênh lệch giữa gạch và sàn nhựa giả gỗ | m2 | 90,000 | 90,000 | 90,000 | ||||||||||||||||||||
69 | 9 | Ốp len đá nhà WC | cái | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||||||||||||||||
70 | II.2 | Cửa xếp | ||||||||||||||||||||||||
71 | 1 | Cửa sắt xếp | m2 | 11,603 | 11,603 | 11,603 | ||||||||||||||||||||
72 | 2 | Ray U trên cửa xếp | m | 4,500 | 4,500 | 4,500 | ||||||||||||||||||||
73 | 3 | Ray trượt dưới cửa xếp | m | 4,500 | 4,500 | 4,500 | ||||||||||||||||||||
74 | 4 | Bánh xe cửa | bộ | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||||||||||||||||
75 | 5 | Khóa cửa Việt Tiệp | bộ | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
76 | II.3 | Cửa hoa sắt | ||||||||||||||||||||||||
77 | 1 | Cửa hoa sắt đặc vuông 14x14mm | m2 | 9,450 | 9,450 | 9,450 | ||||||||||||||||||||
78 | 2 | Cửa sắt KT: 0.9x2.2m | m2 | 1,980 | 1,980 | 1,980 | ||||||||||||||||||||
79 | II.4 | Điều hòa treo tường | ||||||||||||||||||||||||
80 | 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều, công suất 9000BTU | cái | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||||||||||||||||
81 | 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều, công suất 18000BTU | cái | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
82 | 3 | Giá treo dàn nóng điều hòa | cái | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||||||||||||||||||
83 | 4 | Ống đồng đường kính 9,5mm | m | 6,000 | 6,000 | 6,000 | ||||||||||||||||||||
84 | 5 | Ống đồng đường kính 19,05mm | m | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||||||||||||||||
85 | 6 | Xốp + băng quấn bảo ôn ống đồng | m | 8,000 | 8,000 | 8,000 | ||||||||||||||||||||
86 | 7 | Ống thoát nước D21 | m | 20,000 | 20,000 | 20,000 | ||||||||||||||||||||
87 | 8 | Vật tư phụ | bộ | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||||||||||||||||||
88 | 9 | Dây điện 2x2,5 | m | 20,000 | 20,000 | 20,000 | ||||||||||||||||||||
89 | 10 | Công lắp máy | bộ | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||||||||||||||||||
90 | II.5 | Phần biển quảng cáo | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | Gia công, lắp đặt khung biển quảng cáo (thép hộp 25x25) KT 3mx6m và 0.8x2.7x2 cái. Gầm biển 1mx6m | m2 | 28,000 | 28,000 | 28,000 | ||||||||||||||||||||
92 | 2 | Ốp Alumium 3mm nhôm 0.1 theo màu chỉ định. KT 3mx6m và 0.8x2.7x2 cái. Gầm biển 1mx6m | m2 | 28,000 | 28,000 | 28,000 | ||||||||||||||||||||
93 | 3 | Bộ chữ mặt tiền | Gói | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
94 | 4 | Logo biển ngoài nhà | Gói | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
95 | 5 | Đèn gầm biển | Cái | 5,000 | 5,000 | 5,000 | ||||||||||||||||||||
96 | 6 | Đèn quảng cáo rọi biển | Cái | 5,000 | 5,000 | 5,000 | ||||||||||||||||||||
97 | 7 | Khung đỡ đèn rọi biển ngoài trời, dây điện đi kèm | Cái | 5,000 | 5,000 | 5,000 | ||||||||||||||||||||
98 | 8 | Ốp backrop quảng cáo theo chỉ định | m2 | 15,100 | 15,100 | 15,100 | ||||||||||||||||||||
99 | 9 | Logo biển công ty (chân đèn led) | Bộ | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||
100 | 10 | Bộ chữ tên công ty (Chân đèn Led) | Bộ | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||||||||||||||||