| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Các hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH01 | Đợt: | HK1 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 12/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.1. Chất lượng và các đặc điểm của chất lượng | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | 19/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.2. Các khái niệm liên quan đến chất lượng | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | 26/08/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.1. Phân biệt giữa hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | 09/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng 2.2.1. Hệ thống quản lý ISO 2.2.2. Hệ thống quản lý HACCP 2.2.3. Hệ thống quản lý SA8000 | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 16/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng (tt) 2.2.4. Hệ thống quản lý GMP 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.3.1. Tiêu chuẩn hoá 2.3.2. Đối tượng tiêu chuẩn hoá 2.3.3. Lĩnh vực tiêu chuẩn hoá 2.3.4. Cấp tiêu chuẩn hoá | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | 23/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3.5. Tài liệu quy chuẩn, tiêu chuẩn 2.3.6. Giới thiệu một số tiêu chuẩn Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm 3.1. Hệ thống quản lý phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
19 | 7 | 30/09/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.1.1. ISO/IEC 17025 và các lĩnh vực công nhận PTN theo VILAS 3.1.2. Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO/IEC 17025 3.1.3. Các bước triển khai ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
20 | 8 | 07/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2. Hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 3.2.1. ISO 15189 - Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO 15189 3.2.2. Các bước triển khai ISO 15189 | ||||||||||||||||||||||
21 | 9 | 14/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.3. Mô hình 5S và áp dụng phương pháp 5S trong quản lý PTN 3.3.1. 5S và những lợi ích của việc thực hiện 5S 3.3.2. Việc đánh giá 5S nên được thực hiện như thế nào? 3.3.3. 5S bao gồm những gì? | ||||||||||||||||||||||
22 | 10 | 21/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2.4. Các bước triển khai 5S 4. Ôn tập | ||||||||||||||||||||||
23 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH02 | Đợt: | HK1 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
29 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
30 | 1 | 14/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.1. Chất lượng và các đặc điểm của chất lượng | ||||||||||||||||||||||
31 | 2 | 21/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.2. Các khái niệm liên quan đến chất lượng | ||||||||||||||||||||||
32 | 3 | 28/08/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.1. Phân biệt giữa hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng | ||||||||||||||||||||||
33 | 4 | 04/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng 2.2.1. Hệ thống quản lý ISO 2.2.2. Hệ thống quản lý HACCP 2.2.3. Hệ thống quản lý SA8000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 5 | 11/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng (tt) 2.2.4. Hệ thống quản lý GMP 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.3.1. Tiêu chuẩn hoá 2.3.2. Đối tượng tiêu chuẩn hoá 2.3.3. Lĩnh vực tiêu chuẩn hoá 2.3.4. Cấp tiêu chuẩn hoá | ||||||||||||||||||||||
35 | 6 | 18/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3.5. Tài liệu quy chuẩn, tiêu chuẩn 2.3.6. Giới thiệu một số tiêu chuẩn Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm 3.1. Hệ thống quản lý phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
36 | 7 | 25/09/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.1.1. ISO/IEC 17025 và các lĩnh vực công nhận PTN theo VILAS 3.1.2. Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO/IEC 17025 3.1.3. Các bước triển khai ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
37 | 8 | 02/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2. Hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 3.2.1. ISO 15189 - Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO 15189 3.2.2. Các bước triển khai ISO 15189 | ||||||||||||||||||||||
38 | 9 | 09/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.3. Mô hình 5S và áp dụng phương pháp 5S trong quản lý PTN 3.3.1. 5S và những lợi ích của việc thực hiện 5S 3.3.2. Việc đánh giá 5S nên được thực hiện như thế nào? 3.3.3. 5S bao gồm những gì? | ||||||||||||||||||||||
39 | 10 | 16/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2.4. Các bước triển khai 5S 4. Ôn tập | ||||||||||||||||||||||
40 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH03 | Đợt: | HK1 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
46 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
47 | 1 | 14/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.1. Chất lượng và các đặc điểm của chất lượng | ||||||||||||||||||||||
48 | 2 | 21/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.2. Các khái niệm liên quan đến chất lượng | ||||||||||||||||||||||
49 | 3 | 28/08/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.1. Phân biệt giữa hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng | ||||||||||||||||||||||
50 | 4 | 04/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng 2.2.1. Hệ thống quản lý ISO 2.2.2. Hệ thống quản lý HACCP 2.2.3. Hệ thống quản lý SA8000 | ||||||||||||||||||||||
51 | 5 | 11/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng (tt) 2.2.4. Hệ thống quản lý GMP 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.3.1. Tiêu chuẩn hoá 2.3.2. Đối tượng tiêu chuẩn hoá 2.3.3. Lĩnh vực tiêu chuẩn hoá 2.3.4. Cấp tiêu chuẩn hoá | ||||||||||||||||||||||
52 | 6 | 18/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3.5. Tài liệu quy chuẩn, tiêu chuẩn 2.3.6. Giới thiệu một số tiêu chuẩn Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm 3.1. Hệ thống quản lý phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
53 | 7 | 25/09/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.1.1. ISO/IEC 17025 và các lĩnh vực công nhận PTN theo VILAS 3.1.2. Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO/IEC 17025 3.1.3. Các bước triển khai ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
54 | 8 | 02/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2. Hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 3.2.1. ISO 15189 - Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO 15189 3.2.2. Các bước triển khai ISO 15189 | ||||||||||||||||||||||
55 | 9 | 09/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.3. Mô hình 5S và áp dụng phương pháp 5S trong quản lý PTN 3.3.1. 5S và những lợi ích của việc thực hiện 5S 3.3.2. Việc đánh giá 5S nên được thực hiện như thế nào? 3.3.3. 5S bao gồm những gì? | ||||||||||||||||||||||
56 | 10 | 16/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2.4. Các bước triển khai 5S 4. Ôn tập | ||||||||||||||||||||||
57 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH04 | Đợt: | HK1 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
63 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
64 | 1 | 17/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.1. Chất lượng và các đặc điểm của chất lượng | ||||||||||||||||||||||
65 | 2 | 24/08/2024 | 3 | Chương 1: Các khái niệm về chất lượng 1.2. Các khái niệm liên quan đến chất lượng | ||||||||||||||||||||||
66 | 3 | 07/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.1. Phân biệt giữa hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng | ||||||||||||||||||||||
67 | 4 | 14/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng 2.2.1. Hệ thống quản lý ISO 2.2.2. Hệ thống quản lý HACCP 2.2.3. Hệ thống quản lý SA8000 | ||||||||||||||||||||||
68 | 5 | 21/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.2. Một số hệ thống quản lý chất lượng (tt) 2.2.4. Hệ thống quản lý GMP 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 2.3.1. Tiêu chuẩn hoá 2.3.2. Đối tượng tiêu chuẩn hoá 2.3.3. Lĩnh vực tiêu chuẩn hoá 2.3.4. Cấp tiêu chuẩn hoá | ||||||||||||||||||||||
69 | 6 | 28/09/2024 | 3 | Chương 2: Một số hệ thống quản lý và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3. Một số hệ thống tiêu chuẩn chất lượng (tt) 2.3.5. Tài liệu quy chuẩn, tiêu chuẩn 2.3.6. Giới thiệu một số tiêu chuẩn Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm 3.1. Hệ thống quản lý phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
70 | 7 | 05/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.1.1. ISO/IEC 17025 và các lĩnh vực công nhận PTN theo VILAS 3.1.2. Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO/IEC 17025 3.1.3. Các bước triển khai ISO/IEC 17025 | ||||||||||||||||||||||
71 | 8 | 12/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2. Hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 3.2.1. ISO 15189 - Đối tượng áp dụng và lợi ích của ISO 15189 3.2.2. Các bước triển khai ISO 15189 | ||||||||||||||||||||||
72 | 9 | 19/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.3. Mô hình 5S và áp dụng phương pháp 5S trong quản lý PTN 3.3.1. 5S và những lợi ích của việc thực hiện 5S 3.3.2. Việc đánh giá 5S nên được thực hiện như thế nào? 3.3.3. 5S bao gồm những gì? | ||||||||||||||||||||||
73 | 10 | 26/10/2024 | 3 | Chương 3: Các hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm (tt) 3.2.4. Các bước triển khai 5S 4. Ôn tập | ||||||||||||||||||||||
74 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||