| B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | #ERROR! | (Cập nhật phiên bản mới tại http://lapro.edu.vn.) | ||||||||||||||||||||||||
2 | BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU 2017 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Trung tâm Đào tạo Nhân sự Xuất nhập khẩu LAPRO biên soạn nhằm phục vụ các Khóa học Nghiệp vụ Xuất nhập khẩu thực hành) | |||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | ||||||||||||||||||||||
5 | 1 | 03.01 | Cá sống. | |||||||||||||||||||||||
6 | - Cá cảnh: | |||||||||||||||||||||||||
7 | 301,11 | - - Cá nước ngọt: | ||||||||||||||||||||||||
8 | 0301.11.10 | - - - Cá bột | 0 | |||||||||||||||||||||||
9 | - - - Loại khác: | |||||||||||||||||||||||||
10 | 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 0 | |||||||||||||||||||||||
11 | 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
12 | 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 0 | |||||||||||||||||||||||
13 | 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
14 | 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
15 | 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
16 | 301,19 | - - Loại khác: | ||||||||||||||||||||||||
17 | 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 | |||||||||||||||||||||||
18 | 0301.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
19 | - Cá sống khác: | |||||||||||||||||||||||||
20 | 0301.91.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |||||||||||||||||||||||
21 | 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
22 | 301,93 | - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | ||||||||||||||||||||||||
23 | 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | |||||||||||||||||||||||
24 | 0301.93.90 | - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
25 | 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |||||||||||||||||||||||
26 | 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |||||||||||||||||||||||
27 | 301,99 | - - Loại khác: | ||||||||||||||||||||||||
28 | - - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu): | |||||||||||||||||||||||||
29 | 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | |||||||||||||||||||||||
30 | 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
31 | - - - Cá bột loại khác: | |||||||||||||||||||||||||
32 | 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | |||||||||||||||||||||||
33 | 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
34 | - - - Cá biển khác: | |||||||||||||||||||||||||
35 | 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | |||||||||||||||||||||||
36 | 0301.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
37 | 0301.99.40 | - - - Cá nước ngọt khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
38 | 2 | 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |||||||||||||||||||||||
39 | - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
40 | 0302.11.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |||||||||||||||||||||||
41 | 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
42 | 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 0 | |||||||||||||||||||||||
43 | 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
44 | - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
45 | 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | |||||||||||||||||||||||
46 | 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | |||||||||||||||||||||||
47 | 0302.23.00 | - - Cá bơn Sole (Solea spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
48 | 0302.24.00 | - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) | 0 | |||||||||||||||||||||||
49 | 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
50 | - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
51 | 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | |||||||||||||||||||||||
52 | 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | |||||||||||||||||||||||
53 | 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | |||||||||||||||||||||||
54 | 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
55 | 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |||||||||||||||||||||||
56 | 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |||||||||||||||||||||||
57 | 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
58 | - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
59 | 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |||||||||||||||||||||||
60 | 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
61 | 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
62 | 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
63 | 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
64 | 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | |||||||||||||||||||||||
65 | 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |||||||||||||||||||||||
66 | - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
67 | 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
68 | 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
69 | 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |||||||||||||||||||||||
70 | 0302.54.00 | - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
71 | 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |||||||||||||||||||||||
72 | 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | |||||||||||||||||||||||
73 | 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
74 | - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
75 | 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
76 | 302,72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||||||||||||||||||||||||
77 | 0302.72.10 | - - - Cá basa (Pangasius pangasius) | 0 | |||||||||||||||||||||||
78 | 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
79 | 302,73 | - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | ||||||||||||||||||||||||
80 | 0302.73.10 | - - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
81 | 0302.73.90 | - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
82 | 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
83 | 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
84 | - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | |||||||||||||||||||||||||
85 | 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
86 | 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |||||||||||||||||||||||
87 | 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
88 | 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | |||||||||||||||||||||||
89 | 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 0 | |||||||||||||||||||||||
90 | - - Loại khác: | |||||||||||||||||||||||||
91 | - - - Cá biển: | |||||||||||||||||||||||||
92 | 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
93 | 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | |||||||||||||||||||||||
94 | 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |||||||||||||||||||||||
95 | 0302.89.15 | - - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | 0 | |||||||||||||||||||||||
96 | 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | |||||||||||||||||||||||
97 | 0302.89.17 | - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | |||||||||||||||||||||||
98 | 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | |||||||||||||||||||||||
99 | 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | |||||||||||||||||||||||
100 | - - - Loại khác: | |||||||||||||||||||||||||