Biểu phí du lịch 1.xls
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
Still loading...
ABCDEFGHIJKLMNOPQR
1
TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM PVI
2
CÔNG TY BẢO HIỂM PVI ĐÔNG ĐÔ
3
Địa chỉ: 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
4
5
6
7
8
BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ
9
1. Đối tượng bảo hiểm:
10
- Người Việt Nam, người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam có độ tuổi từ 06 tuần đến 80 tuổi.
- Quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân không áp dụng đối với N ĐBH có độ tuổi từ 70 trở lên.
- Trẻ em dưới 10 tuổi phải được một người lớn từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế hành vi năng lực dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
11
2. Phạm vi bảo hiểm:
12
- Chi phí y tế
- Trợ cấp y tế và hỗ trợ du lịch
- Tai nạn cá nhân
- Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện.
- Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em.
- Thiệt hại hành lý và tư trang.
- Hành lý bị trì hoãn.
- Mất giấy tờ thông hành.
- Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi
- Chuyến đi bị trì hoãn.
13
3. Biểu phí: (áp dụng cho đi du lịch tất cả các nước trên Thế Giới)
14
Đơn vị : nghìn đồng
15
STTSố ngày đi du lịchChương trình 1
(200.000)
Chương trình 2
(400.000)
Chương trình 3
(600.000)
Chương trình 4
(1.000.000)
Chương trình 5
(1.400.000)
Chương trình 6
(2.000.000)
16
17
11 - 3 ngày80140160200240340
18
24 - 6 ngày120200220260300420
19
27 - 10 ngày160260280320360560
20
311 - 14 ngày220360380420480740
21
415 - 18 ngày280460480520620880
22
519 - 22 ngày3005005205607201000
23
623 - 27 ngày3205405606008201100
24
728 - 31 ngày3606006206609401200
25
6Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày)306080120160220
26
4. Quyền lợi bảo hiểm:
27
(ĐVT: triệu đồng)
28
QUYỀN LỢI BẢO HIỂMGIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM
29
CT 1CT 2CT 3CT 4CT 5CT 6
30
1. Chi Phí Y Tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)
31
 Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi200400600100014002000
32
 Người được bảo hiểm > 70 tuổi100200300500800800
33
1.1. Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định.102030508080
34
1.2. Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
35
1.3. Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.
36
1.4. Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.
37
1.5. Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.
38
1.6. Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).
39
1.7 Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày102030508080
40
2. Trợ Cứu Y Tế & Hỗ Trợ Du Lịch
41
2.1 Dịch vụ hỗ trợ du lịchToàn bộ
42
a. Thông tin trước chuyến đi
43
b. Thông tin về đại sứ quán
44
c.  Những vấn đề dịch thuật
45
d. Những vấn đề về pháp luật
46
e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế
47
2.2 Vận chuyển khẩn cấpToàn bộ
48
  Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở  y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.
49
2.3 Hồi hươngToàn bộ
50
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
51
2.4 Bảo lãnh thanh toán viện phíBao gồm
52
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
53
2.5 Chi phí ăn ở đi lại bổ sung20405070100140
54
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
55
2.6 Chi phí cho thân nhân đi thăm406070100140180
56
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết ở nước ngoài.
57
2.7 Đưa trẻ em hồi hương406070100140140
58
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
59
2.8 Vận chuyển hài cốt/chôn cất/mai táng80100140200300400
60
Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm.
61
3. Tai nạn cá nhân:
62
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)200400600100014002000
63
4. Trợ cấp tiền mặt
64
Hỗ trợ 600.000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.36691215
65
5. Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em
66
Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.3610142030
67
PHẠM VI BẢO HIỂM BỔ SUNG
68
6. Nhận hành lý chậm:
69
Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.122.551010
70
7. Mất giấy tờ thông hành:
71
Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.12361010
72
8. Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi
73
Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.369101515
74
9. Chuyến đi bị trì hoãn
75
Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển. '- Tối đa 2.500.000 VNĐ cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc
- Tối đa 10.000.000 VNĐ trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.
76
77
Loading...
 
 
 
Du lich Quoc te