| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & NỘI THẤT ĐÔNG Á | |||||||||||||||||||||||||
2 | VPGD: P2304 tòa Mỹ Đình Plaza 1, 138 Trần Bình, Từ Liêm, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
3 | Xưởng sản xuất: KCN Chàng Sơn, Thạch Thất, HN | |||||||||||||||||||||||||
4 | Hotline: 0968.07.56.56 | |||||||||||||||||||||||||
5 | Email: dongatrung@gmail.com | |||||||||||||||||||||||||
6 | Website: http://www.noithatdonga.vn | |||||||||||||||||||||||||
7 | Kính gửi Quý khách hàng | |||||||||||||||||||||||||
8 | BẢNG BÁO GIÁ NỘI THẤT | |||||||||||||||||||||||||
9 | Tên khách hàng: | |||||||||||||||||||||||||
10 | Địa chỉ: | |||||||||||||||||||||||||
11 | Công ty xin gửi tới quý khách hàng báo giá nội thất cụ thể như sau: | |||||||||||||||||||||||||
12 | *Cam kết chất liệu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan (Vanachai) | |||||||||||||||||||||||||
13 | I PHÒNG KHÁCH | |||||||||||||||||||||||||
14 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | KHỐI LƯỢNG/ SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
15 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
16 | 1 | Kệ tivi | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 18mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 350 , cao < 300 | 1.8 | 0.35 | 0.30 | Md | 1.80 | 1,950,000 | 3,510,000 | ||||||||||||||||
17 | 2 | Sofa | Khung xương Gỗ 100% - Bọc nỉ/da cao cấp | 1.8 | 0.8 | 0.66 | Md | 1.80 | 5,500,000 | 9,900,000 | da = nỉ (giá theo kiểu mẫu sẽ khác nhau) | |||||||||||||||
18 | 3 | Bàn trà | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Độ dày bề mặt 36mm * Công nghệ cắt gỗ CNC | 0.8 | 0.6 | 0.4 | Cái | 1.00 | 3,800,000 | 3,800,000 | ||||||||||||||||
19 | 4 | Bàn thờ | Bàn thờ và chắn gói | 1.00 | 3,200,000 | 3,200,000 | ||||||||||||||||||||
20 | 5 | Tủ rượu | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 350 | 0.7 | 0.35 | 2.6 | M2 | 1.82 | 2,250,000 | 4,095,000 | ||||||||||||||||
21 | 6 | Vách ốp tivi | Vách gỗ phẳng ghép tấm MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hệ khung xương cố đinh chắc chắn | 1.0 | 2.50 | M3 | 2.50 | 1,290,000 | 3,225,000 | |||||||||||||||||
22 | 7 | Tủ giày | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 350 | 1.10 | 0.35 | 1.0 | M2 | 1.1 | 2,250,000 | 2,475,000 | ||||||||||||||||
23 | TỔNG CỘNG I | 30,205,000 | ||||||||||||||||||||||||
24 | II PHÒNG BẾP | |||||||||||||||||||||||||
25 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | KHỐI LƯỢNG/ SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
26 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
27 | 1 | Tủ bếp dưới | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Alu 3mm * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 , cao < 850 | 2.5 | 0.6 | 0.85 | MDÀI | 2.5 | 2,450,000 | 6,125,000 | ||||||||||||||||
28 | Phụ phí thay đổi sử dụng vật liệu chống nước cho khung thùng khoang chậu rửa | GÓI | 1 | 1,200,000 | 1,200,000 | ưu tiên làm để tránh rò ri nước chậu rửa | ||||||||||||||||||||
29 | 2 | Tủ bếp trên | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 350 , cao < 750 | 2.5 | 0.35 | 1.1 | MDÀI | 2.5 | 2,250,000 | 5,625,000 | ||||||||||||||||
30 | 3 | Tủ bếp trên lưu trữ kịch trần | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 350 , cao < 550 | 2.5 | 0.35 | 0.4 | MDÀI | 2.5 | 1,750,000 | 4,375,000 | ||||||||||||||||
31 | 4 | Kính ốp vách bếp | Kính cường lực màu Hải Long | 2.5 | 0.6 | MDÀI | 2.5 | 1,050,000 | 2,625,000 | |||||||||||||||||
32 | 5 | Đá mặt bếp | Đá nhân tạo Trắng vân mây | 2.5 | 0.6 | 0.02 | MDÀI | 2.5 | 1,790,000 | 4,475,000 | ||||||||||||||||
33 | 6 | Tủ ôm tủ lạnh | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1 | 0.6 | 0.85 | BỘ | 1 | 2,400,000 | 2,400,000 | ||||||||||||||||
34 | Hồi tủ lạnh | 0.6 | 1.75 | HỒI | 2 | 950,000 | 1,900,000 | |||||||||||||||||||
35 | 8 | Bàn ăn | CÁI | Tùy mẫu mã chất liệu | ||||||||||||||||||||||
36 | 9 | Ghế ăn | CÁI | |||||||||||||||||||||||
37 | TỔNG CỘNG II | 28,725,000 | ||||||||||||||||||||||||
38 | III PHÒNG NGỦ MASTER | |||||||||||||||||||||||||
39 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | KHỐI LƯỢNG/ SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
40 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
41 | 1 | Giường ngủ 1m8*2m | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Vai thành giường dạy dặn 36mm * Dát giường khung sắt hộp * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách cao < 350/900 | 1.88 | 2.08 | 0.35 | CÁI | 1 | 6,700,000 | 6,700,000 | ||||||||||||||||
42 | Ngăn kéo dưới giường | CÁI | 2 | 500,000 | 1,000,000 | Tùy nhu cầu có thể làm thêm | ||||||||||||||||||||
43 | 2 | Tap đầu giường | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 0.6 | 0.4 | 0.45 | CÁI | 1 | 1,050,000 | 1,050,000 | ||||||||||||||||
44 | 3 | Tủ quần áo | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1.80 | 0.6 | 2.6 | M2 | 4.68 | 2,390,000 | 11,185,200 | Làm nội thất 1 phòng ngủ đơn giá 2.500.000đ/m2 | |||||||||||||||
45 | 5 | Bàn trang điểm | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 18mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 0.8 | 0.5 | 0.75 | CÁI | 1 | 2,100,000 | 2,100,000 | Dài > 1m đơn giá 2.290.000đ/md | |||||||||||||||
46 | Đôn tròn bàn phấn | Khung gỗ tự nhiên, bọc đệm da/ nỉ | CÁI | 1 | 1,290,000 | 1,290,000 | ||||||||||||||||||||
47 | Gương | Gương tròn cảm biến đèn led | 0.6 | 0.6 | CÁI | 1 | 1,600,000 | 1,600,000 | ko led 950k | |||||||||||||||||
48 | 9 | Đợt trang trí | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Công nghệ cắt gỗ CNC | 1.0 | 0.15 | MD | 1 | 400,000 | 400,000 | |||||||||||||||||
49 | TỔNG CỘNG III | 25,325,200 | ||||||||||||||||||||||||
50 | IV PHÒNG NGỦ NHỎ 1 | |||||||||||||||||||||||||
51 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | KHỐI LƯỢNG/ SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
52 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
53 | 1 | Giường 1m6*2m | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Vai thành giường dạy dặn 36mm * Dát giường khung sắt hộp * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách cao < 400 | 1.68 | 2.08 | 0.35 | CÁI | 1 | 6,300,000 | 6,300,000 | ||||||||||||||||
54 | Ngăn kéo dưới giường | CÁI | 2 | 500,000 | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||
55 | 2 | Tủ quần áo | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1.70 | 0.6 | 2.6 | M2 | 4.42 | 2,390,000 | 10,563,800 | Làm nội thất 1 phòng ngủ đơn giá 2.500.000đ/m2 | |||||||||||||||
56 | 3 | Bàn làm việc | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 18mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1 | 0.55 | 0.75 | MD | 1 | 2,290,000 | 2,290,000 | Dài > 1m đơn giá 2.290.000đ/md | |||||||||||||||
57 | 4 | Giá sách | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 300 | 1 | 0.3 | 1.0 | M2 | 1 | 2,250,000 | 2,250,000 | ||||||||||||||||
58 | TỔNG CỘNG IV | 22,403,800 | ||||||||||||||||||||||||
59 | V PHÒNG NGỦ NHỎ 2 | |||||||||||||||||||||||||
60 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | KHỐI LƯỢNG/ SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
61 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
62 | 1 | Giường 1m6*2m | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Vai thành giường dạy dặn 36mm * Dát giường khung sắt hộp * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách cao < 400 | 1.68 | 2.08 | 0.35 | CÁI | 1 | 6,300,000 | 6,300,000 | ||||||||||||||||
63 | Ngăn kéo dưới giường | CÁI | 2 | 500,000 | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||
64 | 2 | Tủ quần áo | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1.60 | 0.6 | 2.6 | M2 | 4.16 | 2,390,000 | 9,942,400 | Làm nội thất 1 phòng ngủ đơn giá 2.500.000đ/m2 | |||||||||||||||
65 | 3 | Bàn làm việc | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 18mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 600 | 1.2 | 0.55 | 0.75 | MD | 1 | 2,290,000 | 2,290,000 | Dài > 1m đơn giá 2.290.000đ/md | |||||||||||||||
66 | 4 | Giá sách | MDF lõi xanh chống ẩm Phủ Melamin Thái Lan * Hậu Gỗ 6mm Hai mặt Melamin * Công nghệ cắt gỗ CNC * Quy cách sâu < 300 | 1 | 0.3 | 1.0 | M2 | 1 | 2,250,000 | 2,700,000 | ||||||||||||||||
67 | TỔNG CỘNG V | 22,232,400 | ||||||||||||||||||||||||
68 | VI. PHẦN PHỤ KIỆN | |||||||||||||||||||||||||
69 | STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ CHẤT LIỆU | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | ĐV | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
70 | DÀI (M) | SÂU (M) | CAO (M) | |||||||||||||||||||||||
71 | 1 | Bản lề | Bản lề cánh tủ inox giảm chấn | CÁI | 35,000 | nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||||
72 | 2 | Ray bi | Ray bi ngăn kéo Inox giảm chấn | BỘ | 155,000 | |||||||||||||||||||||
73 | TỔNG CỘNG VI | |||||||||||||||||||||||||
74 | TỔNG CỘNG I+II+III+IV+V | 128,891,400 | ||||||||||||||||||||||||
75 | + Những nội dung không có trong đơn giá sẽ được coi là chi phí phát sinh | |||||||||||||||||||||||||
76 | + Báo giá có giá trị 15 ngày kể từ ngày báo giá | |||||||||||||||||||||||||
77 | + Thời gian thi công trong vòng 25 ngày kể từ ngày kí hợp đồng và chốt bản vẽ | |||||||||||||||||||||||||
78 | + Thời gian hoàn tất lắp đặt 1 căn nội thất từ 1 đến 15 ngày theo khối lượng thực tế và thoả thuận hai bên | |||||||||||||||||||||||||
79 | + Thời gian bảo hành đối với phụ kiện (bảo hành theo hãng). | |||||||||||||||||||||||||
80 | + Báo giá chưa bao gồm thuế VAT 8% | |||||||||||||||||||||||||
81 | + Nghiệm thu và bàn giao ngay sau khi kết thúc thi công. | |||||||||||||||||||||||||
82 | +Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản | |||||||||||||||||||||||||
83 | +Trong quá trình thi công nếu có phát sinh do yêu cầu của khách hàng, hai bên sẽ thỏa thuận tính toán và thống nhất các phần phát sinh | |||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B | ||||||||||||||||||||||||
86 | ( Ký ghi rõ họ tên ) | ( Ký ghi rõ họ tên ) | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||