| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2016 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Nguyễn Trần Thu | Hiền | Nghiên cứu xây dựng chiến lược bảo vệ môi trường nước mặt tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 2012 | QLMT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Trần Thị Khánh | Hòa | Phân tích nguồn thải, đánh giá chất lượng nước và đề xuất giải pháp quản lý môi trường trên địa bàn TP.Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương | 2014 | QLTN&MT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Tạ Lê Đăng | Khôi | Nghiên cứu xác định phạm vi, mức độ ô nhiễm sông Cái (Nha Trang) do các hoạt động kinh tế trên lưu vực, phân tích nguyên nhân và đề xuất giải pháp bảo vệ | 2014 | QLTN&MT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Trần Thị | Nguyệt | Nghiên cứu xử lý triệt để độ màu của nước thải dệt nhuộm sau xử lý sinh học bằng phương pháp hoá học kết hợp hoá lý | 2011 | CNMT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Hà Văn | Lộc | Nghiên cứu ứng dụng xử lý Ammonium trong nước thải thuộc bằng quá trình Nitrit hoá/Anammox với quy mô pilot | 2013 | KTMT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Nguyễn Trường | Công | Nghiên cứu tác động của ô nhiễm không khí đến khu vực xung quanh: đánh giá tại lưu vực sông Thị Vải | 2013 | QLTN&MT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Dương Thị Phượng | Quyên | Đề xuất bộ tiêu chí đánh giá tính bền vững của hoạt động khai thác Titan - Nghiên cứu điển hình cho thân quặng Ninh Thuận - Bình Thuận | 2012 | QLMT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Nguyễn Thị Mai | Khanh | Nghiên cứu xử lý Nitơ nước thải thuộc da bằng Air Stripping kết hợp Anoxic - Oxic/Membrane Biofilm Reactor | 2011 | CNMT | 08/01/2016 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Nguyễn Thị Thanh | Huệ | Xây dựng bộ chỉ thị đô thị sinh thái và kinh tế ECO2 - Nghiên cứu điển hình tại đô thị hiện hữu Phú Mỹ Hưng - TP.Hồ Chí Minh | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Lê Thể | Huy | Nghiên cứu tính toán lượng nước điều tiết từ hồ Dầu Tiếng phục vụ an toàn cấp nước nhà máy nước Tân Hiệp | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Nguyễn Thị | Diễm | Nghiên cứu đánh giá khả năng chịu tải, phân vùng chất lượng nước mặt sông Ba đoạn qua tỉnh Phú Yên | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Bùi Vân | Khánh | Nghiên cứu xu thế và diễn biễn chất lượng môi trường sông Quán Trường (Nha Trang) do các hoạt động kinh tế trên lưu vực, phân tích nguyên nhân và đề xuất giải pháp bảo vệ | 2012 | QLMT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Trần Hoàng | Liễu | Hiện trạng và giải pháp quản lý môi trường các trang trại chăn nuôi heo theo hướng nông nghiệp đô thị tại huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh | 2014 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Lê Thị Mai | Loan | Đánh giá hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên môi trường của tỉnh Gia Lai bằng phương pháp phân tích Emergy và đề xuất định hướng khai thác sử dụng theo hướng phát triển bền vững | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Tạ Thị Cẩm | Nho | Nghiên cứu ảnh hưởng chất lượng nước vùng Quản Lộ Phụng Hiệp đến sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản. Đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường nước nhằm phát triển bền vững vùng nghiên cứu | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Nguyễn Trúc | Phương | Nghiên cứu đề xuất mô hình sinh thái cho khu vực quy hoạch làng nghề truyền thống theo hướng phát triển bền vững trên địa bàn xã Phú Hoà Đông và xã Thái Mỹ huyện Củ Chi | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Tạ Thị Phương | Thảo | Nghiên cứu ứng dụng mô hình thống kê để đánh giá diễn biến xâm nhập mặn và nước biển dâng khu vực đồng bằng sông Cửu Long | 2012 | QLMT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Võ Thị Bích | Thùy | Đánh giả ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước lưu vực sông Cái và sản xuất nông nghiệp tại huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận | 2012 | QLMT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Nguyễn Thị Huyền | Trang | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp chất thải rắn đến năm 2025 trên địa bàn Quận Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Cao Thị Bích | Trâm | Nghiên cứu đề xuất kỹ thuật sẵn có tốt nhất (BAT) phục vụ đánh giá nhanh tiềm năng giảm thiểu ô nhiễm, tiết kiệm năng lượng cho ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi tại Bình Dương | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Trần Lê Thanh | Tuyền | Đánh giá độc tính của kẽm trong môi trường nước lên vi giáp xác Daphnia Lumholtzi - Đề xuất biện pháp quản lý | 2012 | QLMT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Cao Hoài | Vịnh | Nghiên cứu đề xuất quy trình, tiêu chí đánh giá phát triển xanh cho ngành công nghiệp sản xuất tinh bột khoai mỳ tại tỉnh Tây Ninh | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Mai Thiện | Phước | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý HSE phù hợp đối với Công ty TNHH Intel Products Việt Nam để áp dụng cho các công ty sản xuất linh kiện điện tử tương tự tại Khu Công nghệ Cao Thành phố Hồ Chí Minh | 2013 | QLTN&MT | 11/4/2016 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Nguyễn Thị Kim | Ngân | Nghiên cứu hiệu quả xử lý nước thải thuộc da sau xử lý hoá lý bằng công nghệ UMBR (Upflow-Multi Bio Reactor) kết hợp xử lý hiếu khí | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Dương Nhựt | Hà | Nghiên cứu khả năng hình thành các hợp chất hữu cơ Clo (THMs, HAAs) trong nước thải sau xử lý khử trùng bằng Clo. Đề xuất phương án giảm thiểu sự hình thành hợp chất hữu cơ Clo | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Nguyễn Thị | Loan | Nghiên cứu đề xuất công cụ phục vụ kiểm toán nhanh năng lượng lồng ghép đánh giá tiềm năng sản xuất sạch hơn cho ngành giấy và bột giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 2013 | QLTN&MT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Huỳnh Lê Kim | Ngân | Nghiên cứu hiệu quả sử dụng màng Nano trong tái sử dụng nước thải dệt nhuộm | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Nguyễn Thanh | Nguyên | Nghiên cứu tái sử dụng nước thải sinh hoạt phục vụ tưới tiêu cảnh quan cho khu vực công viên 23/9, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Nguyễn Thị Hưng | Thanh | Nghiên cứu hiệu quả xử lý Nitơ trên mô hình "AO" với giá thể PVA Gel | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | Lê Thị Thanh | Thùy | Ứng dụng tích hợp các kỹ thuật sẵn có tốt nhất (Bat - Best Available Techniques) để đánh giá, đề xuất các giải pháp ngăn ngừa ô nhiễm cho hoạt động xử lý CTNH - Nghiên cứu điển hình tại công trường xử lý rác Đông Thạnh, TP.HCM | 2013 | QLTN&MT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Trần Tân | Tiến | Nghiên cứu xử lý nước thải cửa hàng bánh ngọt bằng công nghệ SMBR (Submerged Membrane Bioreactor) quy mô pilot | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Nguyễn Thị Thanh | Trà | Nghiên cứu tái sử dụng nước thải thuộc da sau quá trình xử lý sinh học bằng công nghệ RO | 2013 | KTMT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
38 | 33 | Lê Thị Bích | Tuyền | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp tổng hợp nhằm giảm thiểu ô nhiễm, phục hồi môi trường và xử lý chất thải tại các bãi rác quy mô vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 2013 | QLTN&MT | 12/4/2016 | |||||||||||||||||||
39 | 34 | Võ Châu Duy | Bảo | Nghiên cứu giải pháp tổng hợp nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề làm gạch tỉnh Vĩnh Long | 2012 | QLMT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
40 | 35 | Đặng Trần Hải | Đăng | Xây dựng hệ thống quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường (HSE) cho nhóm ngành sản xuất hóa chất. Ứng dụng cho nhà máy Công ty Cổ phần Better Resin | 2012 | QLMT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
41 | 36 | Lê Phước | Dư | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quan trắc chất lượng nước trực tuyến trên mạng lưới cấp nước TP.Hồ Chí Minh | 2014 | QLTN& MT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
42 | 37 | Phạm Thị Phương | Duyên | Nghiên cứu xử lý 2-Ethylhexanol (2-EH) từ quá trình sản xuất chất hóa dẻo Diothyl Phthalate bằng Ozon | 2012 | CNMT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
43 | 38 | Nguyễn Phúc | Hiếu | Nghiên cứu xây dựng phương pháp lập bản đồ nhạy cảm môi trường đường bờ phục vục cho công tác ứng phó sự cố tràn dầu - Áp dụng thử nghiệm tại thành phố Hội An, Quảng Nam | 2014 | QLTN&MT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
44 | 39 | Nguyễn Thị | Mai | Nghiên cứu xây dựng quy trình dự báo, đánh giá tác động môi trường do sự cố hóa chất độc hại trong sản xuất công nghiệp | 2013 | QLTN&MT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
45 | 40 | Nguyễn Thị Tú | Quyên | Đánh giá diễn biến xâm nhập mặn vùng hạ lưu hệ thống sông Đồng Nai dưới tác động tổ hợp của các yếu tố: dòng chảy từ mưa địa phương và thủy triều | 2012 | QLMT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
46 | 41 | Trần Huyền | Trang | Đánh giá tình hình sử dụng năng lượng & phát thải khí thải nhà kính và đề xuất các biện pháp quản lý tại Công ty TNHH PERSTIMA Việt Nam | 2012 | QLMT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | Lê Kiều | Trinh | Xây dựng chỉ số chất lượng môi trường đô thị, so sánh các quận, huyện ở thành phố Hồ Chí Minh và đề xuất các giải pháp cải thiện môi trường | 2014 | QLTN&MT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
48 | 43 | Nguyễn Thị Ngọc | Tươi | Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý khu bảo tồn biển vườn quốc gia Núi Chúa, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận | 2014 | QLTN&MT | 07/10/2016 | |||||||||||||||||||
49 | 44 | Lê Thị Mỹ Sen | Den | Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng các vấn đề môi trường do hoạt động giao thông thuỷ trên tuyến kênh chợ Gạo và đề xuất giải pháp giảm thiểu | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
50 | 45 | Nguyễn Văn | Cấm | Đề xuất mô hình sản xuất thân thiện môi trường đối với ngành nghề làm bún và nghề đan đát tại địa bàn huyện Hóc Môn | 2012 | QLMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
51 | 46 | Trần Minh | Đức | Nghiên cứu điều chế chất keo tụ từ bùn thải nước cấp và ứng dụng cho xử lý nước thải có chứa hàm lượng Photpho cao | 2012 | CNMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
52 | 47 | Trần Thị Minh | Hà | Nghiên cứu khả năng loại bỏ các hợp chất hữu cơ hoà tan trong nước cấp bằng vật liệu hấp phụ Hydroxit lớp kép Zn/Al LDH - Magnetite | 2013 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
53 | 48 | Mai Trường | Hận | Nghiên cứu sản xuất phân compost từ chất thải nhà máy cồn (tro bã mía, bùn thải từ trạm xử lý nước thải) và lục bình đã lên men | 2014 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
54 | 49 | Phan Thế | Huy | Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu môi trường không khí, từ đó lập kế hoạch quản lý chất lượng không khí cho thành phố Cần Thơ | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
55 | 50 | Võ Thị Diễm | My | Nghiên cứu tiền xử lý nước cấp ô nhiễm hữu cơ bằng Wetland và Ozone | 2014 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
56 | 51 | Nguyễn Thị Hồng | My | Khảo sát khả năng định danh cây mật nhân (Eurycoma longifolia) bằng kỹ thuật ADN mã vạch | 2014 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
57 | 52 | Hồ Thị Thuý | Ngân | Đánh giá hiện trạng và đề xuất mô hình mẫu sản xuất sạch hơn hướng tới phát triển bền vững cho nhà máy sản xuất tinh bột khoai mì trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
58 | 53 | Nguyễn Thị Bảo | Ngọc | Đánh giá tác động và hiệu quả của dự án phát triển tuyến tàu điện ngầm số 2 của TP.HCM đối với môi trường và đề xuất giải pháp khuyến khích sử dụng tàu điện ngầm | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
59 | 54 | Lê Đạt Cao | Nguyên | Đánh giá diễn biến và tác động của nhiệt độ lên sức khoẻ của cộng đồng dựa vào chỉ số nhiệt (Heat Index) và giải pháp giảm thiểu – Nghiên cứu tại thành phố Hồ Chí Minh | 2015 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
60 | 55 | Hồ Thị Tuyết | Sang | Nghiên cứu giảm thiểu bùn nguy hại phát sinh từ trạm xử lý nước thải khu công nghiệp bằng công nghệ kỵ khí | 2014 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
61 | 56 | Nguyễn Thoại | Tâm | Mô phỏng chất lượng không khí, nghiên cứu chế độ Ôzôn (Ozone), từ đó đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí cho thành phố Cần Thơ | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
62 | 57 | Hoàng Xuân | Thơ | Công nghệ vi điện phân Sắt/Cacbon kết hợp Fenton dị thể xử lý màu nước thải dệt nhuộm sau xử lý sinh học | 2014 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
63 | 58 | Huỳnh Đoan | Trinh | Xây dựng các đặc trưng thủy văn lưu vực và hệ thống sông Cái, Phan Rang | 2014 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
64 | 59 | Nguyễn Thanh | Tùng | Nghiên cứu xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong sản xuất thuốc bảo vệ thực vật tại các KCN tỉnh Long An | 2012 | QLMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
65 | 60 | Ngô Thị Hồng | Yến | Nghiên cứu xử lý nước thải thuộc da sau quá trình xử lý kỵ khí bằng công nghệ MBR (Membrane Bioreactor) và ứng dụng phần mềm Biowin để mô phỏng quá trình xử lý nước thải | 2013 | KTMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
66 | 61 | Huỳnh Thị Đoan | Trang | Đánh giá diễn biến chất lượng nước sông Cái Nha Trang - so sánh chỉ số chất lượng nước (WQI) và phương pháp đánh giá toàn diện mờ | 2015 | QLTN&MT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
67 | 62 | Nguyễn Quốc | Trung | Đánh giá rủi ro sự cố tràn dầu tại nhà máy lọc hoá dầu Dung Quất dưới tác động của biến đổi khí hậu và đề xuất giải pháp ứng phó | 2012 | QLMT | 15/11/2016 | |||||||||||||||||||
68 | 63 | Nguyễn Bích | Hằng | Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường nước mặt tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016- 2020 | 2013 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
69 | 64 | Ngô Thị | Hiệp | Đánh giá hiện trạng và dự báo diễn biến môi trường nước hệ thống Tàu Hũ - Bến Nghé | 2014 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
70 | 65 | Mai Cẩm | Phúc | Nghiên cứu xây dựng giải pháp hỗ trợ phát triển ngành hóa chất phục vụ xử lý môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 2014 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
71 | 66 | Lê Thị Thanh | Thảo | Đánh giá tính bền vững của hoạt động khu công nghiệp và đề xuất giải pháp điển hình cho khu công nghiệp trên tỉnh Tây Ninh | 2014 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
72 | 67 | Hoàng Nhật | Trường | Nghiên cứu đánh giá nguy cơ bồi, xói dòng chính sông Sài Gòn - Đồng Nai trên địa phận TP.HCM trong điều kiện nước biển dâng | 2015 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
73 | 68 | Lê | Vân | Ứng dụng mô hình toán cho quản lý chất lượng nước mặt hệ thống thủy lợi Hóc Môn - Bắc Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2014 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
74 | 69 | Triệu Thanh | Xuân | Đánh giá mức độ khan hiếm tài nguyên nước ngọt cho huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh theo các kịch bản quy hoạch đến năm 2030 và dưới tác động của biến đổi khí hậu | 2014 | QLTN&MT | 22/12/2016 | |||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||