THỐNG KÊ NỀ NẾP HS THÁNG 10 NĂM HỌC 2018-2019
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
2
3
THỐNG KÊ NỀ NẾP HS THÁNG 10 NĂM HỌC 2018-2019
4
Từ ngày 29 tháng 09 đến ngày 26 tháng 10
5
6
STTLớpHS đi học muộnHS không sơ vinHS VPTPHS đi dép lêHS không đội mũ BHCác lỗi khác
7
110A1Dương Hoàng(1/10); Đức Nguyên(4/10); Quang Minh(9/10)Thu Hiền(3/10); Xuân Bách(5/10)Vệ sinh hành lang bẩn(3/10)
8
210A2Thanh Hải(10/10); Mai Phương(11/10); Thùy Dương(15/10)Quang Vinh(1/10)Thái gửi xe ngoài trường(16/10)
9
310A3Duy Hân(10/10, 12/10);Trung Hiếu(10/10); Thu Hằng(19/10)Thu Hằng(9/10)Ngăn bàn nhiều rác tiết 1(3/10); Lớp không tắt quạt cuối buổi(4/10); Lớp không tắt quạt cuối buổi(15/10)
10
410A4Quỳnh Duyên(1/10); Mỹ Linh(3/10); Hà Trang(11/10); Gia Huy(17/10)
11
510A5Khánh Hưng(29/9); Trung Hiếu(8/10, 19/10); Chí Dũng(13/10); Tiến Phong(19/10)Thanh Đan(3/10)Mạnh Đức(10/10)Ngăn bàn nhiều rác, hành lang bẩn tiết 1(3/10)
12
610A6Thanh Trúc(1/10); Nguyễn Oanh(2/10); Hoàng Anh(15/10); Cẩm Tú(17/10)
13
710A7Diệu Thu(29/9); Tiến Hùng(16/10)Diệp(16/10)Lớp không khóa cửa tắt điện khi ra về(3/10); Mạnh Đức sử dụng ĐTDĐ trong giờ tiết 1(16/10)
14
810A8Phương Trang(29/9); Kỳ Anh(8/10)Lớp không tắt quạt cuối giờ(18/10)
15
910A9Minh Thư(8/10)Hồ Phương(9/10)Thanh Nam(11/10)Ngăn bàn nhiều rác tiết 1(3/10); Linh gửi xe ngoài trường(16/10)
16
1010A10Minh Trang(18/10)Ngăn bàn nhiều rác tiết 1(3/10)
17
1110A11Hà Giang(3/10, 17/10); Nhất(3/10)Ngân Hà(2/10); Khánh Chi(3/10)
18
1210A12Thanh Thủy(3/10); Xuân Nhi(8/10); Ngọc Anh(15/10)Nguyễn Chung(16/10)Quốc Anh(16/10)Lớp chưa làm vệ sinh rãnh hành lang(9/10)
19
1311B1Quý + Xuyên + Gia Hưng(3/10); Tấn Đạt(10/10); Minh Hiếu(16/10)Gờ cửa sổ, mạng nhện(3/10)
20
1411B2Xuân Lộc đọc truyện trong giờ tiết 3(8/10)
21
1511B3Bá Bình(5/10, 15/10); Bá Minh(15/10); Minh Quân(18/10)Rãnh hành lang bẩn(3/10)
22
1611B4Quỳnh Ly + Mai Phương(3/10); Tuấn An(5/10); Thanh Tùng(9/10); Mạnh Hiệp + Văn Long + Đức Huy(10/10); Tiến Đạt(16/10)Quang Dũng(6/10)Gờ cửa sổ, rãnh hành lang bẩn(3/10)
23
1711B5Văn Kiên(9/10); Quốc Huy(10/10)Lớp bật nhạc rất to giữa 2 ca chiều 2/10; Gờ cửa sổ bẩn, có mạng nhện(3/10)
24
1811B6Hoàng Tung(3/10); Doãn Khải + Mai Tùng(9/10); Hoàng An(10/10)Gờ cửa sổ bẩn(3/10); Hoàng An sử dụng ĐTDĐ trong giờ TD ca 2(17/10)
25
1911B7Khánh Linh(3/10); Đức Anh(9/10)Hà My uống sữa xả rác ra nền lớp học(3/10)
26
2011B8Hoàng Linh(3/10)Gờ cửa sổ bẩn(3/10)
27
2111B9Phương Linh(8/10); Phong(10/10)
28
2211B10Thu Trang(3/10); Bảo Ngọc + Trà My(17/10)
Hằng ăn sáng trong lớp giờ sinh hoạt(13/10)
29
2311B11Thu Phương(1/10); Hà Chi(5/10)
30
2411B12Hương Giang(29/9); Hương Giang(8/10); Huyền Trang(9/10)Kiên(chiều 18/10)Thùy Trang bỏ giờ tiết 1(13/10)
31
2512C1Quang Phú + Vi Anh + Ánh + Hữu Lộc(10/10); Quốc Cường + Gia Huy(17/10)
32
2612C2
33
2712C3Dũng(29/9); Thanh Tùng(1/10); Nga(3/10); Anh Quân + Anh Minh(10/10)
Quang Huy(8/10)
Anh Phong + Quang Huy bỏ giờ tiết 1(29/9); Lớp không khóa cửa cuối buổi(6/10)
34
2812C4Phong(13/10)
35
2912C5Huyền Thương(9/10); Cao Trường(10/10); Anh Minh(16/10); Ngọc Anh(17/10)Đỗ Đạt(3/10)Thu Trà(17/10)Anh Minh(8/10)
36
3012C6Nhi(29/9); Nhật Minh(1/10, 9/10); Huy Anh + Hoàng Anh(10/10); Anh Vũ(11/10); Minh Đức(13/10)
37
3112C7Minh Tân(3/10); Tuấn Minh + Hà + Hải Anh(3/10); Cường(3/10, 19/10); Trà My(10/10); Hà Trang(10/10, 19/10); Vũ Hoàng(10/10, 19/10)
38
3212C8Nguyễn Khánh + Hải Yến(8/10)Không tắt quạt cuối giờ(5/10)
39
3312C9Khánh Linh+ Mai Linh(3/10); Phương Thảo(8/10); Thu Phương(11/10)Không tắt quạt cuối giờ(8/10)
40
3412C10Bá Huy(9/10); Quang Dương + Kim Chi(10/10); Phương + Thảo +Ngọc Uyên(17/10)Đỗ Phương Thảo sử dụng ĐTDĐ trong giờ tiết 4(1/10); Không tắt quạt cuối giờ(5/10)
41
3512C11Minh(3/10); Thu Trang + Vi Thương(10/10); Ng Vũ Phương Anh(12/10); Hà Phương(18/10)
42
3612C12Vũ Hường ăn sáng trong lớp giờ ra chơi tiết 1 (1/10)
43
44
Ghi chú: + 5 lượt HS đi học muộn trừ 1 điểm, cứ 2HS nghỉ học KP buổi sáng trừ 1 điểm, cứ 4 HS nghỉ KP buổi chiều trừ 1 điểm
45
+ Kết quả được tổng hợp từ ghi chép của Giám hiệu trực, sổ trực của Ban nề nếp, sổ trực TNXK
46
+ Lớp không tham gia các hoạt động tập thể do Đoàn trường, Nhà trường phát động trừ 2 điểm.
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...
Main menu