ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKAL
1
<IMP>
1/3
2
Quyết định thông quan hàng hóa nhập khẩu
3
*100981962801*
4
Số tờ khai
100981962801Số tờ khai đầu tiên/
5
Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
6
Mã phân loại kiểm tra
2
Mã loại hình
A12 2 [ 4 ]Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8417
7
Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai
THUYANTTHMã bộ phận xử lý tờ khai00
8
Ngày đăng ký
08/08/2016 09:54:47
Ngày thay đổi đăng ký
10/08/2016 11:09:30Thời hạn tái nhập/ tái xuất
9
Người nhập khẩu
10
3301568024
11
TênCông Ty TNHH Vitto Phú Lộc
12
13
Mã bưu chính(+84)43
14
Địa chỉ18 Phan Đăng Lưu, Phường Phú Hòa, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
15
16
Số điện thoại
054.3688545/054.3688
17
Người ủy thác nhập khẩu
18
19
Tên
20
21
Người xuất khẩu
22
23
TênSYSTEM S.P.A
24
Mã bưu chính
25
Địa chỉVIA GHIAROLA VECCHINA,73- 41042 FIORANO MODENSE (MO)
26
ITALIA
27
Mã nước
IT
28
Người ủy thác xuất khẩu
29
Đại lý Hải quan
Mã nhân viên Hải quan
30
Số vận đơn
Địa điểm lưu kho
34CES01XN CANG TIEN SA
31
1HJSCGOA612500100
Địa điểm dỡ hàng
VNDTSCANG TIEN SA(D.NANG)
32
2
Địa điểm xếp hàng
ITSPELA SPEZIA
33
3
Phương tiện vận chuyển
34
49999HANJIN NAMU 0010E
35
5
Ngày hàng đến
09/08/2016
36
Số lượng
3PK
Ký hiệu và số hiệu
DANH MUC DA DUOC CO QUAN HAI QUAN CAP SO 001/2016/33PD/DMDB NGAY 07/01/2016 VA DANH MUC DIEU CHINH SO 001/2016/33PD/DMDC NGAY 22/3/2016
37
Tổng trọng lượng hàng (Gross)
3.597KGM
38
Số lượng container
1
39
Ngày được phép nhập kho đầu tiên
40
Mã văn bản pháp quy khác
41
Số hóa đơn
A - 1610201235
42
Số tiếp nhận hóa đơn điện tử
43
Ngày phát hành
28/06/2016
44
Phương thức thanh toán
KC
45
Tổng trị giá hóa đơnA - CIF - EUR - 364.000
46
Tổng trị giá tính thuế
9.003.969.520
47
Tổng hệ số phân bổ trị giá364.000 -
48
Mã kết quả kiểm tra nội dung
49
Giấy phép nhập khẩu
50
1-2-3-
51
4-5-
52
Mã phân loại khai trị giá
6
53
Khai trị giá tổng hợp
- --
54
Các khoản điều chỉnh
55
Phí vận chuyển
- -
56
Phí bảo hiểm
- - -
57
Mã tên
Mã phân loại
Trị giá khoản điều chỉnh
Tổng hệ số phân bổ
58
1---
59
2---
60
3---
61
4---
62
5---
63
Chi tiết khai trị giá
64
Danh mục nhập khẩu đồng bộ theo Điều 7 Thông tư 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015. Hàng từ Chi cục HQCK Cảng Đà Nẵng đến Chi cục HQ Thủy An, địa điểm lưu kho bảo thuế 33PDCPD (Kiểm hóa hộ nếu có). TGVC: 10/8/2016
65
66
67
Tên sắc thuếTổng tiền thuếSố dòng tổng
68
1V Thuế GTGT900.396.952VND1
Tổng tiền thuế phải nộp
900.396.952VND
69
2 VND
Số tiền bảo lãnh
VND
70
3 VND
Tỷ giá tính thuế
EUR-24.736,18
71
4 VND-
72
5 VND-
73
6 VND
Mã xác định thời hạn nộp thuế
D
Người nộp thuế
1
74
Mã lý do đề nghị BP
Phân loại nộp thuế
A
75
Tổng số trang của tờ khai3
Tổng số dòng hàng của tờ khai
1
76
<IMP>
2/3
77
Quyết định thông quan hàng hóa nhập khẩu
78
79
Số tờ khai
100981962801Số tờ khai đầu tiên/
80
Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứng
81
Mã phân loại kiểm tra
2
Mã loại hình
A12 2 [ 4 ]Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8417
82
Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai
THUYANTTHMã bộ phận xử lý tờ khai00
83
Ngày đăng ký
08/08/2016 09:54:47Ngày thay đổi đăng ký10/08/2016 11:09:30Thời hạn tái nhập/ tái xuất
84
Số đính kèm khai báo điện tử
1ETC - 7204915434602 - 3 -
85
Phần ghi chú
HĐ: 1003-16 V ngày 10/3/2016. Thanh toán trước 112.000 EUR, LC: 252.000 EUR
86
87
Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp
Số quản lý người sử dụng
00035
88
Phân loại chỉ thị của Hải quan
89
NgàyTênNội dung
90
1/ /
91
92
93
2/ /
94
95
96
3/ /
97
98
99
4/ /
100