| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÁC ĐƠN VỊ, TRƯỜNG HỌC TRỰC THUỘC SỞ | ||||||||||||||||||||||||||
2 | BÁO CÁO | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Tiến độ thực hiện triển khai Hệ thống quản lý thanh toán không dùng tiền mặt (Đính kèm Công văn số 4949/SGDĐT-VP ngày 21/10/2025 của Sở GD&ĐT) | ||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên Trường | Tổng số khoản thu đã thu của phụ huynh (Từ đầu năm học 2025-2026 đến nay) | Tổng số khoản thu được khởi tạo thu trên Hệ thống | Tổng số khoản thu không khởi tạo thu trên Hệ thống | Nếu không khởi tạo thu trên Hệ thống thì ghi rõ nguyên nhân | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Trường THPT Hồ Thị Kỷ | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Trường THPT Cà Mau | |||||||||||||||||||||||||
9 | 4 | Trường THPT Nguyễn Việt Khái | 1 | 1 | Đang khởi tạo khoản thu BHYT | ||||||||||||||||||||||
10 | 5 | Trường THPT Tắc Vân | 0 | 0 | 0 | Đang chuẩn bị thu BHYT năm 2026 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Trường PT Hermann Gmeiner | |||||||||||||||||||||||||
12 | 7 | Trường PT Dân tộc nội trú | |||||||||||||||||||||||||
13 | 8 | Trường THPT Lý Văn Lâm | |||||||||||||||||||||||||
14 | 9 | Trường THPT Thới Bình | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | Đang khởi tạo dữ liệu thu BHYT năm 2026 | ||||||||||||||||||||
15 | 10 | Trường THCS-THPT Tân Bằng | 1 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Trường THCS-THPT Tân Lộc | |||||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Trường THPT U Minh | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | Đang khởi tạo dữ liệu thu BHYT năm 2026 | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | Trường THPT Khánh Lâm | 0 | Đang khởi tạo dữ liệu thu BHYT năm 2026 | |||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Trường THPT Khánh An | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Trường THPT Đầm Dơi | 0 | 0 | 0 | Đang khởi tạo dữ liệu BHYT | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Trường THPT Thái Thanh Hoà | |||||||||||||||||||||||||
23 | 18 | Trường THPT Tân Đức | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
24 | 19 | Trường THPT Quách Văn Phẩm | |||||||||||||||||||||||||
25 | 20 | Trường THCS và THPT Nguyễn Huân | 1 | 1 | 0 | Thu BHYT từ đầu năm, hiện tại chưa phát sinh thêm. | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Trường THPT Trần Văn Thời | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Trường THPT Huỳnh Phi Hùng | 0 | 0 | 0 | Đang khởi tạo dữ liệu thu BHYT năm 2026 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Trường THPT Sông Đốc | |||||||||||||||||||||||||
29 | 24 | Trường THPT Khánh Hưng | |||||||||||||||||||||||||
30 | 25 | Trường THPT Võ Thị Hồng | |||||||||||||||||||||||||
31 | 26 | Trường THPT Cái Nước | |||||||||||||||||||||||||
32 | 27 | Trường THPT Phú Hưng | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Trường THPT Phú Tân | |||||||||||||||||||||||||
35 | 30 | Trường THPT Vàm Đình | 0 | 0 | 0 | Đang chuẩn bị thu BHYT năm 2026 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Trường THPT Phan Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
37 | 32 | Trường THPT Viên An | 3 | 2 | 1 | Đầu năm chưa cập nhật đầy đủ số định danh HS, không đưa danh sách lên được | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Trường THPT Ngọc Hiển | |||||||||||||||||||||||||
39 | 34 | Trung Tâm GDTX tỉnh | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Trường THPT Chuyên Bạc Liêu | 4 | 4 | 0 | Đã thực hiện thu BHYT, BHTN, Liên lạc điện tử, vệ sinh | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Trường THPT Bạc Liêu | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian kết nối, mở tài khoản chuyên thu kết nối với hệ thống quản lý của Sở GD – ĐT | ||||||||||||||||||||||
42 | 37 | Trường THPT Lê Hồng Phong | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian kết nối, mở tài khoản chuyên thu kết nối với hệ thống quản lý của Sở GD&ĐT | ||||||||||||||||||||||
43 | 38 | Trường THPT Hiệp Thành | 0 | 0 | Nhà trường đã thu BHYT HS, sổ điểm điện tử đầu năm đã hoàn thành trước khi hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt của Sở GD&ĐT được triển khai (Phần mềm công ty ASC). Sau khi khởi tạo hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt thì tới thời điểm hiện tại Nhà trường chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên; Hơn nữa, dân trí trong khu vực địa bàn còn thấp, kinh tế khó khăn nên phụ huynh không có điện thoại thông minh và gặp khó khăn khi tiếp cận công nghệ thông tin nên phụ huynh sợ mất tiền khi đóng qua tài khoản Ngân hàng | ||||||||||||||||||||||
44 | 39 | Trường PT Dân tộc nội trú Bạc Liêu | |||||||||||||||||||||||||
45 | 40 | Trường THPT Lê Thị Riêng | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian kết nối, mở tài khoản chuyên thu kết nối với hệ thống quản lý của Sở GD&ĐT | |||||||||||||||||||||||
46 | 41 | Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm | |||||||||||||||||||||||||
47 | 42 | Trường THPT Lê Văn Đẩu | |||||||||||||||||||||||||
48 | 43 | Trường THPT Vĩnh Hưng | |||||||||||||||||||||||||
49 | 44 | Trường THPT Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
50 | 45 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 1 | 1 | Đang tiến hành đồng bộ trên khoản thu bhyt trên hệ thống. | ||||||||||||||||||||||
51 | 46 | Trường THPT Tân Phong | |||||||||||||||||||||||||
52 | 47 | Trường THPT Điền Hải | |||||||||||||||||||||||||
53 | 48 | Trường THPT Gành Hào | |||||||||||||||||||||||||
54 | 49 | Trường THPT Định Thành | |||||||||||||||||||||||||
55 | 50 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | |||||||||||||||||||||||||
56 | 51 | Trường THPT Trần Văn Bảy | 4 | 4 | Đã thực hiện thu BHYT, BHTN, Liên lạc điện tử, vận động | ||||||||||||||||||||||
57 | 52 | Trường THPT Ngan Dừa | 3 | 3 | Đang khởi tạo khoản thu BHYT, BHTN, liên lạc điện tử theo quy định | ||||||||||||||||||||||
58 | 53 | Trường THPT Ninh Quới | 1 | 1 | Đang khởi tạo khoản thu BHYT | ||||||||||||||||||||||
59 | 54 | Trường THPT Ninh Thạnh Lợi | 0 | 0 | Chưa sử dụng khởi tạo (do phụ huynh là lao động, nên không có tài khoản NH và chưa mở tài khoản NH) | ||||||||||||||||||||||
60 | 55 | Trung tâm GDTX và Hướng nghiệp | 0 | - | - | Chưa sử dụng khởi tạo (do phụ huynh là lao động, nên không có tài khoản NH và chưa mở tài khoản NH) | |||||||||||||||||||||
61 | 56 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||
62 | 57 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Hòa Bình | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||
63 | 58 | Trung tâm GDNN - GDTX Giá Rai | |||||||||||||||||||||||||
64 | 59 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Đông Hải | |||||||||||||||||||||||||
65 | 60 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phước Long | |||||||||||||||||||||||||
66 | 61 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Hồng Dân | |||||||||||||||||||||||||
67 | 62 | Trường TH Vĩnh Thịnh B | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian bắt đầu áp dụng Hệ thống quản lý thanh toán không dùng tiền mặt | Thu BHYT từ đầu năm, hiện tại tới tháng 11 mới phát sinh thu tiếp | ||||||||||||||||||||
68 | 63 | Trường TH A Phong Thạnh Tây B | 1 | 1 | 0 | Thu BHYT từ đầu năm, hiện tại tới thồi điểm này chưa phát sinh thêm | |||||||||||||||||||||
69 | 64 | Trường Mầm non Hạnh Phúc, xã Phan Ngọc Hiển | 1 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
70 | 65 | Trường Mầm non Hướng Dương xã Phan Ngọc Hiển | 1 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
71 | 66 | Trường Tiểu học 1 xã Phan Ngọc Hiển | Do trường tiểu học không có nhiều khoản thu, chỉ thu bảo hiểm y tế học sinh nhưng trường thuộc xã an toàn khu. Vì thế hầu hết các em đã được cấp Bảo hiểm y tế, chỉ còn vài em xã khác tham gia học tại trường nhưng phụ huynh không có tài khoản ngân hàng và một số học sinh sống với ông bà lớn tuổi việc chuyển tiền không biết dẫn đến khó khăn và trường chỉ sử dụng hệ thống vào đầu năm học để thu bảo hiểm y tế nên trường chưa khởi tạo hệ thống. | ||||||||||||||||||||||||
72 | 67 | Trường Tiểu học 3 xã Phan Ngọc Hiển | 0 | 0 | 0 | Nhà trường không có nhiều khoản thu, (Nhà trường năm trên địa bàn xã an toàn khu và xã đão nền không thu bảo hiểm y tế. Vì thế hầu hết các em đã được cấp Bảo hiểm y tế, các em ở xã khác tới học thi học sinh tham gia bảo hiểm gia đình). Nhà trường chỉ thu tiền làm hình thẻ và bảo hiểm tai nạn không có bắt buộc nên không khởi tạo nguồn thu) | |||||||||||||||||||||
73 | 68 | Trường Tiểu học 2 xã Phan Ngọc Hiển | 0 | 0 | 0 | Do trường tiểu học không có nhiều khoản thu, chỉ thu bảo hiểm y tế học sinh nhưng trường thuộc xã an toàn khu. Vì thế hầu hết các em đã được cấp Bảo hiểm y tế, chỉ còn vài em xã khác tham gia học tại trường nhưng phụ huynh không có tài khoản ngân hàng nên trường chưa khởi tạo hệ thống. | |||||||||||||||||||||
74 | 69 | Trường Tiểu học 4 xã Phan Ngọc Hiển | 1 | 1 | 0 | Do trường tiểu học không có nhiều khoản thu, chỉ thu bảo hiểm y tế học sinh nhưng trường thuộc xã an toàn khu. Vì thế hầu hết các em đã được cấp Bảo hiểm y tế, chỉ còn vài em xã khác tham gia học tại trường nhưng phụ huynh không có tài khoản ngân hàng nên trường chưa khởi tạo hệ thống. | |||||||||||||||||||||
75 | 70 | Trường THCS Võ Nguyên Giáp - Phường Vĩnh Trạch | 837 | 0 | 0 | Do nhà trường thực hiện thu trước khi tập huấn phần mềm ASC nên chưa sử dụng phần mềm, sau khi được tập huấn phần mềm nhà trường đã triển khai nhưng do trường thuộc vùng ngoại ô đa số phụ huynh là dân lao động không có tài khoản ngân hàng. | |||||||||||||||||||||
76 | 71 | Trường Mầm non Hoa Mai, xã Phan Ngọc Hiển | 0 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
77 | 72 | Trường tiểu học 1 Khánh Hưng - xã Khánh Hưng | 0 | 0 | 0 | Chưa có khoản thu phát sinh trong thời gian trên | |||||||||||||||||||||
78 | 73 | Trường Tiểu học 2 Đất mũi | 0 | 0 | 0 | Do trường tiểu học không có nhiều khoản thu, chỉ thu bảo hiểm y tế học sinh nhưng trường thuộc xã an toàn khu. Vì thế hầu hết các em đã được cấp Bảo hiểm y tế, chỉ còn vài em xã khác tham gia học tại trường nhưng phụ huynh không có tài khoản ngân hàng nên trường chưa khởi tạo hệ thống. | |||||||||||||||||||||
79 | 74 | Trường Tiểu học Quang Trung , xã Long Điền | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
80 | 75 | Trường THCS Tạ An Khương | 1 | 1 | 0 | Thu bảo hiểm y tế học sinh | |||||||||||||||||||||
81 | 76 | Trường TH 1 Khánh Bình -xã Khánh Bình | 1 | 1 | 0 | Thu bảo hiểm y tế học sinh | |||||||||||||||||||||
82 | 77 | Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân | 1 | 1 | 0 | Thu bảo hiểm y tế học sinh | |||||||||||||||||||||
83 | 78 | Trường THCS Nguyễn Thái Bình | 1 | 1 | 1 | Học phí. Đầu năm 2025-2026 chưa có khoản thu phát sinh | |||||||||||||||||||||
84 | 79 | Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc | 1 | 0 | 0 | Do trường tiểu học không có nhiều khoản thu, chỉ thu bảo hiểm y tế học sinh, trường thuộc vùng nông thôn đa số phụ huynh không có tài khoản ngân hàng nên trường chưa khởi tạo hệ thống. | |||||||||||||||||||||
85 | 80 | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | 380 | 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||
86 | 81 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 508 | 3 | 0 | Do trường thực hiện các khoản thu trước khi tập huấn PM ASC nhưng trước đó trường đã chủ động thực hiện mở TK không dùng tiền mặt qua ngân hàng. | |||||||||||||||||||||
87 | 82 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | 83 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | 84 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | 85 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | 86 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | 87 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | 88 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | 89 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | 90 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | 91 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | 92 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | 93 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | 94 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | 95 | ||||||||||||||||||||||||||