ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAE
1
2
Đơn vị báo cáo: Công ty Kế toán Thiên ƯngMẫu số B09 - DNN
3
Địa chỉ: Nhà B11, Số 9A, ngõ 181 Xuân Thuỷ, Cầu giấy, Hà Nội(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
4
5
6
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
7
Năm 2017
8
9
10
I. Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp
11
1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH
12
2. Lĩnh vực kinh doanh:
Thương mại dịch vụ
13
3. Ngành nghề kinh doanh:
Buôn bán, lắp đặt, sửa chữa các thiết bị điện tử, điện lạnh
14
4. Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường
12 tháng
15
5. Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
16
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được
17
phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia,tách, doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh,….): so sánh được
18
II. Kỳ kế toán, Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
19
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12)
20
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ.
21
III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
22
Báo cáo tài chính được lập và trình bầy phù hợp, tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ
23
24
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
25
-
Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán
Theo tỷ giá giao dịch thực tế tại NH thường xuyên giao dịch : ngân hàng quân đội
26
-
Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Việt Nam Đồng
27
-
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
: tiền bao gồm tiền tại quỹ và tiền gửi không kỳ hạn
28
Các khoản tương đương tiền: khoản đầu tư tài chính ngắn hạn dưới 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành lượng tiền xác định không có nhiều rủi ro
29
-
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
30
-
Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
31
-
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Theo giá gốc, tính giá theo Bình quân gia quyền, Hạch toán theo kê khai thường xuyên
32
-
Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp tính KH TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐS đầu tư
Khấu hao theo đường thẳng, tuân thủ quy định về quản lý sử dụng và khấu hao TSCĐ
33
-
Nguyên tắc kế toán Nợ phải trả
34
-
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
35
-
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
: ghi nhận theo vốn thực góp. LN sau thuế ghi nhận : lợi nhuận - thuế TNDN và các khoản điều chỉnh hồi tố
36
-
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
tuân thủ đầy đủ điều kiện hi nhận doanh thu, doan thu tài chính theo thông báo lãi của NH,
37
-
Nguyên tắc kế toán chi phí
Phù hợp với doanh thu, ghi nhận đầy đủ chi phí quản lý và CP bán hàng.
38
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính:
39
ĐVT: Đồng
40
01. Tiền và các khoản tương đương tiền
Cuối nămĐầu năm
41
- Tiền mặt:
42
- Tiền gửi ngân hàng
43
- Tương đương tiền:
44
Cộng00
45
46
02. Các khoản đầu tư tài chính
Cuối nămĐầu năm
47
a) Chứng khoán kinh doanh
48
-
Tổng giá trị cổ phiểu
49
-
Tổng giá trị trái phiếu
50
-
Các loại chứng khoán khác
51
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
52
-
Tiền gửi có kỳ hạn
53
-
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
54
c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chinh
55
-
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
56
-
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
57
Cộng
58
59
03. Các khoản phải thu (Tuỳ theo yêu cầu quản lý của DN, có thể
thuyết minh chi tiết ngắn hạn, dài hạn)
Cuối nămĐầu năm
60
a. Phải thu khách hàng
61
Trong đó: Phải thu của các bên liên quan
62
b. Trả trước cho Người bán
63
Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan
64
c. Phải thu khác (chi tiết theo yêu cầu quản lý)
65
Phải thu về cho vay
66
Tạm ứng
67
Phải thu nội bộ khác
68
Phải thu khác
69
d. Tài sản thiếu chờ xử lý
70
Tiền
71
Hàng tồn kho
72
TSCĐ
73
Tài sản khác
74
đ. Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh
75
toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi
76
Cộng00
77
78
04. Hàng tồn kho
Cuối nămĐầu năm
79
-
Hàng đang đi trên đường
80
-
Nguyên liệu, vật liệu
81
-
Công cụ dụng cụ
82
-
Chi phí SXKD dở dang
83
-
Thành phẩm
84
-
Hoàng hoá
85
-
Hàng gửi bán
86
Cộng00
87
Trong đó:
88
Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ:
89
Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả
90
Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất
91
Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
92
93
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có)
94
05. Tăng, giảm TSCĐ (chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của DN)
95
Khoản mụcSố dư đầu nămTăng trong nămGiảm trong nămSố dư cuối năm
96
A. TSCĐ hữu hình
97
Nguyên giá
98
Giá trị hao mòn luỹ kế
99
Giá trị còn lại
100
B. TSCĐ vô hình