| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SEMINAR THIẾT KẾ SÀN RỖNG - 8H 17/11/2019 - CAFE TRUNG NGUYÊN - 138 NGUYỄN THỊ MINH KHAI - ĐÀ NẴNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | 1. Thiết lập mô hình trên SAFE. | |||||||||||||||||||||||||
3 | 1.1)Xuất file f2k từ Etab: | |||||||||||||||||||||||||
4 | Sau khi hoàn thành phân tích mô hình tồng thể tại Etab, kiểm tra và có kết quả tốt | |||||||||||||||||||||||||
5 | ở mô hình kết cấu tổng thể, tiến hành xuất kết quả ra file f2k. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Thao tác như sau: file => Export => Save Story as SAFE V12.f2k Text file. Tại | |||||||||||||||||||||||||
7 | Hộp thoại SAFE V12 Export Options: | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Lựa chọn tầng sàn để xuất : (Story to Export) | |||||||||||||||||||||||||
9 | - Lựa chọn 1 trong 3 tùy chọn ,cụ thể với sàn phẳng rỗng, tùy chọn thứ 3 | |||||||||||||||||||||||||
10 | là hợp lý : "Export floor plus Column and Wall Distortions". Lựa chọn này tính đến tải | |||||||||||||||||||||||||
11 | trên mặt sàn cùng với sự tương tác của cột vách đối với sàn. | |||||||||||||||||||||||||
12 | - OK và chọn thư mục để ghi file. | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1.2) Mở file f2k từ SAFE. | |||||||||||||||||||||||||
14 | - Khởi động chương trình SAFE. | |||||||||||||||||||||||||
15 | - Thao tác : "File => Import => SAFE. F2k file…". Tìm file thích hợp để mở. | |||||||||||||||||||||||||
16 | Chương trình SAFE sẽ hiện thị mô hình sàn với đầy đủ dữ liệu về vật liệu, cấu kiện, kích | |||||||||||||||||||||||||
17 | thước hình học… | |||||||||||||||||||||||||
18 | - Đặt tên và lưu file. | |||||||||||||||||||||||||
19 | 2. Hiệu chỉnh mô hình trên SAFE. | |||||||||||||||||||||||||
20 | 1.1) Hiệu chỉnh về đặc trưng vật liệu: | |||||||||||||||||||||||||
21 | Sự khác biệt trong SAFE so với Etab là bê tông được tách ra (bê tông riêng, cốt | |||||||||||||||||||||||||
22 | thép riêng. Phải biết nhận diện được từng loại vật liệu này để đặt tên lại một cách chính | |||||||||||||||||||||||||
23 | xác. Thao tác như sau: | |||||||||||||||||||||||||
24 | - Lựa chọn TCKT cho mô hình : " Design => Design preferences…. Lựa chọn | |||||||||||||||||||||||||
25 | code thích hợp tại mục Desing code của hộp thoại Design preferences. Chọn BS 8110-97 | |||||||||||||||||||||||||
26 | ( TC thiết kế Anh Quốc- là tiêu chuẩn phù hợp với TCVN). | |||||||||||||||||||||||||
27 | - Nhận diện các loại vật liệu đã được khai báo trong mô hình :Thao tác : " Define => | |||||||||||||||||||||||||
28 | " Define => Material… Hộp thoại Material sẽ hiện thị những loại vật liệu sau: | |||||||||||||||||||||||||
29 | C30; CSA-G30.18Gr400 ; MAT1; MAT2…..MAT5. | |||||||||||||||||||||||||
30 | + CSA-G30.18Gr400 : Đây mặc định là thép sàn. Ta có thể đặt tên lại (Ví dụ : | |||||||||||||||||||||||||
31 | Lsan). Hiệu chỉnh các thông số về cường độ vật liệu cho chính xác. | |||||||||||||||||||||||||
32 | + Tại các mục MAT…, ta có thể nhìn vào đặc trưng của từng mục để nhận | |||||||||||||||||||||||||
33 | diện và đặt tên lại chính xác ( B30 ; B30N…). Nếu chỉ là thiết kế sàn, ta chỉ quan tâm | |||||||||||||||||||||||||
34 | nhận diện các loại vật liệu bê tông cho sàn là được. Có thể nhận diện nhanh bằng cách | |||||||||||||||||||||||||
35 | vào Define => Slab(Beam) properties do từng loại cấu kiện về sàn dầm xem nó được | |||||||||||||||||||||||||
36 | khai báo sử dụng loại VL gì. | |||||||||||||||||||||||||
37 | + Sau khi nhận diện xong các loại vật liệu, cần phải kiểm tra và điều chỉnh các | |||||||||||||||||||||||||
38 | thông số về trọng lượng riêng, về độ cứng và cường độ vật liệu. Đối với cường độ vật liệu | |||||||||||||||||||||||||
39 | nhất thiết phải khai báo theo số liệu chuyển đổi từ TCVN sang TC BS8110-97. Hệ số | |||||||||||||||||||||||||
40 | chuyển đổi đối với từng thông số như sau: | |||||||||||||||||||||||||
41 | fcu = | Rb * 1.5/0.67 | ||||||||||||||||||||||||
42 | fy = | 1.05* Rs | ||||||||||||||||||||||||
43 | fcu | : | Cường độ bê tông được khai báo trong SAFE chạy theo BS | |||||||||||||||||||||||
44 | fy | : | Cường độ thép được khai báo trong SAFE chạy theo BS | |||||||||||||||||||||||
45 | Rb | : | Cường độ tính toán của bê tông theo TCVN | |||||||||||||||||||||||
46 | Rs | : | Cường độ tính toán của thép theo TCVN | |||||||||||||||||||||||
47 | 2.2)Hiệu chỉnh về trường hợp tải và Tổ hợp tải trọng: | |||||||||||||||||||||||||
48 | Tải trọng được khai báo trong mô hình phải tuân thủ theo TCVN. Khi xuất từ Etabs | |||||||||||||||||||||||||
49 | sang, phải xuất hết tất cả các trường hợp tải và phải kiểm tra tải trọng được khai báo là | |||||||||||||||||||||||||
50 | tải tính toán hay là tải tiêu chuẩn để việc tiến hành tổ hợp được chính xác. | |||||||||||||||||||||||||
51 | Tổ hợp lại tải trọng, tương tự như ETABs.Trước khi lập bộ tổ hợp tải chính, cần phải | |||||||||||||||||||||||||
52 | lập các tổ hợp phụ, cụ thể như sau | |||||||||||||||||||||||||
53 | + Tổng tĩnh tải: | TTT = SW + THT + TPB + TUONG | ( ADD) | |||||||||||||||||||||||
54 | + Gió động và động đất : Nếu theo 1 phương, gió động và động đất có hơn 1 trường | |||||||||||||||||||||||||
55 | hợp tải trọng thì phải tổ hợp theo kiểu SRSS , ví dụ : | |||||||||||||||||||||||||
56 | GDX1, GDX2 , GDX3, thì GDX được tổ hợp lại: | |||||||||||||||||||||||||
57 | GDX = SRSS ( GDX1,GDX2,GDX3) | |||||||||||||||||||||||||
58 | + Gió theo từng phương được tổ hợp thành 4 trường hợp : | |||||||||||||||||||||||||
59 | GX : | Gió X theo chiều dương | GTX + GDX | (ADD) | ||||||||||||||||||||||
60 | GXX : | Gió X theo chiều âm | -(GTX +GDX) | (ADD) | ||||||||||||||||||||||
61 | GY : | Gió Y theo chiều dương | GTY + GDY | (ADD) | ||||||||||||||||||||||
62 | GYY : | Gió Y theo chiều âm | -(GTY +GDY) | (ADD) | ||||||||||||||||||||||
63 | + Các tổ hợp tính toán được lập bởi 8 trường hợp tải như sau: | |||||||||||||||||||||||||
64 | - TTT : ( tổ hợp các tải trọng tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
65 | - Hoạt tải : | HT | ||||||||||||||||||||||||
66 | - 4 trường hợp tải gió đã được tổ hợp như trên | |||||||||||||||||||||||||
67 | - Hai trường hợp động đất : DDX và DDY | |||||||||||||||||||||||||
68 | + Theo TCVN, thông thường có bộ 11 tổ hợp tải tính toán như sau: | |||||||||||||||||||||||||
69 | Tên tổ hợp | TTT | HT | GX | GXX | GY | GYY | DDX | DDY | Loại tổ hợp | ||||||||||||||||
70 | COMB1 | 1 | 1 | Tổ hợp cơ bản 1 | ||||||||||||||||||||||
71 | COMB2 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
72 | COMB3 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
73 | COMB4 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
74 | COMB5 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
75 | COMB6 | 1 | 0,9 | 0,9 | Tổ hợp cơ bản 2 | |||||||||||||||||||||
76 | COMB7 | 1 | 0,9 | 0,9 | ||||||||||||||||||||||
77 | COMB8 | 1 | 0,9 | 0,9 | ||||||||||||||||||||||
78 | COMB9 | 1 | 0,9 | 0,9 | ||||||||||||||||||||||
79 | COMB10 | 0,9 | 0,3 | 1 | 0,3 | Tổ hợp đặc biệt ( động đất) | ||||||||||||||||||||
80 | COMB11 | 0,9 | 0,3 | 0,3 | 1 | |||||||||||||||||||||
81 | BAO : ( ENV tất cả các tổ hợp trên) | |||||||||||||||||||||||||
82 | Bộ tổ hợp tính toán này dùng để thiết kế cấu kiện. | |||||||||||||||||||||||||
83 | + Bộ tổ hợp tiêu chuẩn như sau: | |||||||||||||||||||||||||
84 | Tên tổ hợp | TTT | HT | GX | GXX | GY | GYY | DDX | DDY | Loại tổ hợp | ||||||||||||||||
85 | COMBTC1 | 1/ntt | 1/nht | Tổ hợp cơ bản 1 | ||||||||||||||||||||||
86 | COMBTC2 | 1/ntt | 1/nht | |||||||||||||||||||||||
87 | COMBTC3 | 1/ntt | 1/nht | |||||||||||||||||||||||
88 | COMBTC4 | 1/ntt | 1/nht | |||||||||||||||||||||||
89 | COMBTC5 | 1/ntt | 1/nht | |||||||||||||||||||||||
90 | COMBTC6 | 1/ntt | 0.9/ nht | 0.9/ nht | Tổ hợp cơ bản 2 | |||||||||||||||||||||
91 | COMBTC7 | 1/ntt | 0.9/ nht | 0.9/ ng | ||||||||||||||||||||||
92 | COMBTC8 | 1/ntt | 0.9/ nht | 0.9/ ng | ||||||||||||||||||||||
93 | COMBTC9 | 1/ntt | 0.9/ nht | 0.9/ ng | ||||||||||||||||||||||
94 | COMBTC10 | 0.9/ ntt | 0.3/ nht | 1 | 0,3 | Tổ hợp đặc biệt ( động đất) | ||||||||||||||||||||
95 | COMBTC11 | 0.9/ ntt | 0.3/ nht | 0,3 | 1 | |||||||||||||||||||||
96 | BAOTC : ( ENV tất cả các tổ hợp trên) | |||||||||||||||||||||||||
97 | Ghi chú | ntt | Hệ số vượt tải (bình quân) của tĩnh tải | |||||||||||||||||||||||
98 | nht | Hệ số vượt tải (bình quân) của hoạt tải | ||||||||||||||||||||||||
99 | ng | Hệ số vượt tải của gió | ||||||||||||||||||||||||
100 | Bộ tổ hợp tiêu chuẩn dùng để tính toán và kiểm tra võng, vết nứt cho sàn | |||||||||||||||||||||||||