ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Tạo đơn hàng chỉ trong 30 giây với APPtrên điện thoại

Không cần tới máy tính, quý khách hàng có thể tự tìm kiếm sản phẩm và tạo đơn hàng chỉ trong 30s với ứng dụng Pugo trên điện thoại (iOS/Android)!

Link tải Android:
https://by.com.vn/Zp9D3C
Link tải IOS:
https://by.com.vn/0O337c
2
Một số từ giúp anh em trao đổi với người trung quốc nhéTrả lời từ phía TQ
3
1,Xin chào1. 亲 您先拍下来 我们看一下给您优惠呢
4
你好Mày lên đơn đi rồi tao ưu đãi cho
5
2. Xin hỏi cái này (sản phẩm này) còn hàng sẵn không?2. 亲要哪个码数呢,我问问仓库
6
请问这个有现货吗?Cho tao mã số hàng tao hỏi kho
7
3. Bạn vận chuyển về Quảng Châu bao nhiêu tiền3. 没有货了亲
8
送运费送上门到广州多少钱呢?Hết hàng
9
4. Cho hàng đi nhanh nhé
10
给我发快递吧
11
5. Cho hàng đi chậm thôi.
12
给我发物流吧
13
6. Cái này nặng bao nhiêu?
14
这个有多重
15
7. Cái này còn những màu gì
16
这个有哪些颜色呢?
17
8. Có phát hàng ngay hôm nay được không?
18
当天能发货吗?
19
9. Ví dụ hôm nay đặt hàng thì bao giờ phát hàng
20
比如今天下单何时能发货呢?
21
10. Bao nhiều ngày thì phát hàng
22
多少天能发货呢?
23
11. Ưu đãi cho tôinhé ?
24
给我优惠吧?
25
12. hihi...
26
呵呵
27
-Báo giá cho tôi
28
请报价给我
29
13. Giá đắt quá...
30
太贵了
31
14. Giá hơi đắt
32
有点贵
33
15. Giảm giá cho tôi nhé.
34
给我降价吧
35
16. Cảm ơn
36
谢谢
37
17... chiếc
38
...个
39
18. Tôi muốn mua 5 chiếc
40
我要5个
41
19. Tôi lập tức thanh toán
42
我立即付款
43
20. Bạn có thể cho tôi biết các thông số chi tiết về máy không?
44
你可以给我机器的技术指数吗?
45
21. Sản phẩm làm bằng chất liệu gì ?
46
这个是什么材料做的呢?
47
22. Kích thước đóng gói bao nhiêu?
48
包装尺寸多少?
49
23. Bạn có ảnh thật không?
50
你们有实片吗
51
24. Gửi cho tôi xem?
52
给我看
53
25. Sau này tôi còn ghé qua cửa hàng bạn...
54
以后我还来的
55
26. Cái này lần trước tôi đặt nhầm, tôi có thể đổi sản phẩm khác không?
56
这款我上次订错了,可以换货吗?:
57
27. Sau khi nhận được hàng tôi cảm thấy chất lượng không được tốt , tôi có thể đổi lại hàng không?
58
收到货了以后我觉得质量不太好,我可以换货吗?
59
28. Tôi mua nhiều như thế thì giảm giá cho tôi chút nữa được không?
60
我买了这么多能不能便宜点?
61
29. Nếu không bán rẻ hơn mình không mua đâu.
62
如果价格不更优惠些,我是不会买的。
63
30. Giảm giá cho tôi chút nữa đi, vì lần sau tôi còn mua tiếp mà.
64
再便宜点吧,下次我还会回来你们店的
65
-------------------------
66
Váy liền: 连衣裙, bộ đồ 衣服套装, bộ thể thao 运动套装, chăn ga gối đệm 四件套, đồ điện 电器, đồ sáng tạo 创意产品, đồ ảo thuật魔术工具, điện thoại手机, máy tính 电脑,laptop 笔记本, thẻ nhớ SD卡…
67
Nam : 男, Nữ : 女, Đồ cute : 可爱, Đồ hàn quốc : 韩装, Giày nữ : 女鞋, Túi xách : 包袋.
68
Vali, ví da/ túi xách nữ bán chạy/ túi xách nam : 箱包皮具/热销女包/男包
69
Ví, loại đựng thẻ : 钱包卡套, Áo sơ mi : 衬衫, Váy : 裙子, Váy liền : 连衣裙, Áo ba lỗ : 背心
70
T-shirt : T恤, Quần : 裤子, Quần tất : 打底裤, Quần bò : 牛仔裤, Vest : 西装
71
Áo hai dây : 小背心/小吊带
72
Áo da : 皮衣
73
Áo gió : 风衣
74
Áo len : 毛衣
75
Áo ren / voan : 蕾丝衫/雪纺衫
76
Quần áo trung niên : 中老年服装
77
Áo khoác ngắn: 短外套
78
Váy công sở nữ : 职业女裙套装
79
Thời trang công sở/ Đồ học sinh/Đồng phục : 职业套装/学生校服/工作制服
80
Bộ đồ thường/đồ ngủ : 休闲套装
81
Váy cưới/ Áo dài/ lễ phục : 婚纱/旗袍/礼服
82
Lễ phục/ đồ ngủ : 礼服/晚装
83
Trang phục sân khấu : 中式服装
84
Thắt lưng/ thắt lưng da/ đai áo : 腰带/皮带/腰链
85
Mũ : 帽子
86
Khăn quàng cổ/ khăn lụa/ khăn choàng vai : 围巾/丝巾/披肩
87
Khăn quàng/ Găng tay/ Bộ mũ khăn : 围巾/手套/帽子套件
88
Găng tay : 手套
89
Hàng tôi đang ở đâu你好老板帮我查货到哪里了
90
Hàng có sẵn hay khong?你好, 此产品有现货吗?
91
Chất lượng ntn ?如何质量 ?
92
Nếu chất lượng tốt, hợp tác lâu dài如果质量好,我想和你长期合作
93
1 cái nặng bao nhiêu?一个重量具体如何?
94
XEM ẢNH THỰC TẾ给我真实图片那个
95
Tôi thường xuyên lấy mẫu này với số lượng lớn. bạn hãy tính cho tôi giá ưu đãi nhất.我经常购买此款,数量不少, 请您给我优惠价格
96
Lần sau tôi mua tiếp thì ưu đãi cho tôi như thế nào?下次再来单子,能不能给我再优惠优惠?具体如何?
97
Mẫu này tôi sẽ lấy mẫu, sau đó sẽ đặt số lượng nhiều. nếu chất lượng tốt此款我先取样然后定大数量. 如果质量好
98
Nếu tôi mua xxx sp, thì giá tốt nhất là bao nhiêu?如果我下单xxx 个 最好价格如何?
99
Bây giờ thanh toán, có phát hàng luôn được không?现在付款-能马上发货吗?
100
Sau bao lâu thì có thể nhận được hàng?多天天能到货?