DM thuốc 10.10.19
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
VIỆN HUYẾT HỌC-TRUYỀN MÁU TW
2
3
4
DANH MỤC THUỐC SỬ DỤNG TẠI VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU TRUNG ƯƠNG
5
CẬP NHẬT NGÀY 10/10/2019
6
7
STTMã QLTên thuốc - Hàm lượngTên HCĐVT Đơn giá
(VN đồng)
Hãng SXNước SXSố đăng kýNhóm thuốc
8
1A.T010A.T Sucralfate 1g SucralfatGói 2.730
Công ty CPDP An Thiên
Việt NamVD-25636-1617.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
9
2ACC086ACC 200mg 200mg N-acetylcysteinGói 1.990
Lindopharm GmbH.Xuất xưởng: Slutas Pharma GmbH
ĐứcVN-19978-1625.2. Thuốc chữa ho
10
3
ACE001_1024
Acetate Ringers 500ml Ringer acetatChai 16.000
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt NamVD-24018-1526.2. Thuốc tiêm truyền
11
4ACE023
Acetate Ringer’s Na+ (145mmol/l), K+ (4mmol/l),Ca2+(2.5mmol/l)…/500ml
Ringer lactatChai 16.000
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt NamVD-24018-1526.2. Thuốc tiêm truyền
12
5ACE024Acecyst 200mg N-acetylcysteingoi 420
CN Cty CP DP Agimexpharm - NMSXDP Agimexpharm - VN
Việt NamVD-23483-1525.2. Thuốc chữa ho
13
6ACI029
Aciclovir G.E.S 250mg 250mg
AciclovirLọ 283.500
Genfarma Laboratorio, S.L.
Tây Ban Nha5633/QLD-KD6.3.3 Thuốc chống vi rút khác
14
7ACT009Actrapid 1000IU/10ml
Insulin tác dụng nhanh, ngắn
Lọ 119.999 Novo Nordisk A/SĐan Mạch
QLSP-0598-12
18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
15
8ADA010
Adalat Cap 10mg 30's 10mg
NifedipinViên 2.253
Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Bayer Pharma AG
ĐứcVN-14010-1112.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
16
9ADA012Adalat LA 20mg NifedipinViên 5.950
Bayer Pharma AG-Đức
ĐứcVN-15727-1212.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
17
10ADA013Adalat 10mg NifedipinViên 2.253
Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Bayer Pharma AG
ĐứcVN-14010-1112.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
18
11ADR001Adrenalin 1mg/1ml Adrenalinống 2.050 Vinphaco- Việt NamViệt NamVD-12988-103. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
19
12ADR009Adrim 50mg/25ml DoxorubicinLọ 187.215
Fresenius Kabi Oncology Ltd
VN-18304-148.1. Hóa chất
20
13ADR010Adrenalin 1mg/1ml
Epinephrin (adrenalin)
ống 1.995 VinphacoViệt NamVD-27151-173. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
21
14AER007Aerius 0,5mg/ml (60ml) DesloratadinChai 78.899
Schering - Plough Labo N.V.
BỉVN-14268-113. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
22
15AGI001Agiclovir 200 200 mg AciclovirViên 357
CN Cty CP DP Agimexpharm
Việt NamVD-25603-166.3.3 Thuốc chống vi rút khác
23
16AGI002Agifuros 40mg FurosemidViên 105
CN CTCP DP Agimexpharm- NMSX DP Agimexpharm - Việt Nam
Việt NamVD-27744-1716. THUỐC LỢI TIỂU
24
17ALD012Aldactone 25mg SpironolactonViên 1.975
Olic (Thailand) Ltd - Thái Lan
Thái LanVN-16854-1316. THUỐC LỢI TIỂU
25
18ALE014Aleradin 5mg DesloratadinViên 6.290
Laboratorios Lesvi, S.L
Tây Ban NhaVN-17856-143. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
26
19ALK011Alkeran 50mg 50 mg MelphalanHộp 9.500.000
GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A
13417/QLD-KD; 4275/QLD-KD
8.1. Hóa chất
27
21ALU007Alusi 500mg+250mg
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
Viên 1.600
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt NamVD-17684-1217.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
28
22AML006Amlor 5mg AmlodipinViên 8.125
Fareva Amboise - Pháp
PhápVN-20049-1612.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
29
23AMP001AMPHOTRET 50mg Amphotericin BLọ 168.000
Bharat Serums And Vaccines Ltd-India
IndiaVN-18166-146.4. Thuốc chống nấm
30
24AMP002Ampholip 50mg (5mg/ml) Amphotericin B*Lọ 1.800.000
Bharat Serums And Vaccines Ltd
IndiaVN-19392-156.4. Thuốc chống nấm
31
25AMP010AMPHOTRET 50mg Amphotericin B*Lọ 168.000
Bharat Serums And Vaccines Ltd
IndiaVN-18166-146.4. Thuốc chống nấm
32
26ANG001Angut 300mg AllopurinolViên 325
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang Việt Nam
Việt NamVD-26593-172.2. Thuốc điều trị gút
33
27
API001_1025
Apidra® Solostar® 300IU/3ml
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
Bút 200.000
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
ĐứcQLSP-915-1618.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
34
28
ASA001_1024
Asadin Injection 10mg/10ml
Arsenic trioxidLọ 2.400.000 TTY Biopharm7461/QLD-KD8.1. Hóa chất
35
29ASI009
Asigastrogit 2,5g+0,25g+0,25g
Attapulgit mormoivon hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
Gói 1.785
Cty CP D-VTYT Thanh Hóa
Việt NamVD-23151-1517.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
36
30ATI005Atiganci 500mg Ganciclovir*Lọ 735.000
Công ty CPDP An Thiên - Việt Nam
Việt NamQLĐB-652-186.3.3 Thuốc chống vi rút khác
37
31ATR003
Atropin Sulfat 0.25mg-1ml
Atropinống 500 vinphacoViệt NamVD-12440-1017.3. Thuốc chống co thắt
38
32ATR004Atropin sulfat 0,25mg/1ml Atropinống 525 Vinphaco- Việt NamViệt NamVD-24897-1617.3. Thuốc chống co thắt
39
33ATR005
Atropin Sulphat 0,25mg-1ml
Atropin (sulfat)ống 480
Cty CPD VTYT Hải Dương - VN (Có Cv duy trì sản xuất...)
VD-24376-164. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC
40
34AUG008
Augmentin 500mg + 125mg
Amoxicilin + Acid Clavulanic
Viên 11.936
SmithKline Beecham Pharmaceuticals - Anh
AnhVN-20169-166.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
41
35AUG009
Augmentin 500mg + 62,5mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
Gói 16.014
Glaxo Wellcome Production - Pháp
PhápVN-16487-136.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
42
36AVE007Avelox 400mg/250ml Moxifloxacin*Chai 367.500 Bayer Pharma AGĐứcVN-18602-156.2.7. Thuốc nhóm quinolon
43
37AZI010
Aziphar 200mg/5ml x 15ml
AzithromycinChai 68.000
CTCP hóa-dược phẩm Mekophar - Việt Nam
Việt NamVD-23799-156.2.6. Thuốc nhóm macrolid
44
38BAC002
BACQURE 500mg + 500mg
Imipenem+ Cilastatin
Lọ 78.900
Sun Pharmaceutical Industries Ltd-India
IndiaVN-14342-116.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
45
39BDF011BDF-FDACell 50 50mg FludarabinLọ 1.798.797 BidipharVD-23134-158.1. Hóa chất
46
40BEC002BECOSEMID 40mg FurosemidViên 120
Cty LD Meyer - BPC, Việt Nam
Việt NamVD-24500-1616. THUỐC LỢI TIỂU
47
41BFS003BFS- Grani 1 mg/ 1 ml
Granisetron hydroclorid
Lọ 42.000
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt NamVD-26122-1717.2. Thuốc chống nôn
48
42BID003Bidivon 400mg IbuprofenViên 231 Bidiphar - Việt NamViệt NamVD-26364-172.1. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
49
43BID004
Bidisubtilis 100 triệu tế bào.
Bacillus subtilisGói 420 BidipharViệt NamVD-15375-1117.5. Thuốc điều trị tiêu chảy
50
44BIR002Bironem 1g 1g MeropenemLọ 88.998
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt NamVD-23138-156.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
51
45BIR003Bironem 500mg MeropenemLọ 63.882
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt NamVD-23139-156.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
52
46
BIS001_1024
Biseptol 80ml (3,2g+ 640mg)-80ml
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Chai 110.000 Medana Pharma S.A VN-20800-1706.2.8. Thuốc nhóm sulfamid
53
47BOC013Bocartin 150mg/15ml CarboplatinLọ 239.988 BidipharViệt NamVD-21239-148.1. Hóa chất
54
48
BOR001_25
Bortezomib Pharmidea 3,5mg
BortezomibLọ 13.568.000 Sia PharmideaLatviaVN2-579-178.1. Hóa chất
55
49
BOR002_25
Bortezomib 3,5mg BortezomibLọ 3.248.824
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
ẤN ĐỘVN2-453-168.1. Hóa chất
56
50BUS001Buscopan 20mg/ml
Hyoscin butylbromid
ống 8.376
Boehringer Ingelheim Espana, S.A - Tây Ban Nha
Tây Ban NhaVN-15234-1217.3. Thuốc chống co thắt
57
51BUS008Buscopan 20mg/ml
Hyoscin butylbromid
ống 8.376
Boehringer Ingelheim Espana, S.A - Tây Ban Nha
Tây Ban NhaVN-15234-1217.3. Thuốc chống co thắt
58
52BUS009Buscopan 10mg
Hyoscin butylbromid
Viên 1.120
Delpharm Reims - Pháp
PhápVN-20661-1717.3. Thuốc chống co thắt
59
53CAL002Calci clorid 500mg/5ml Calcicloridống 1.008 Vinphaco- Việt NamViệt NamVD-24898-1626.2. Thuốc tiêm truyền
60
54CAL056Calco 50 I.U 50 IU-1ml Calcitoninống 49.001 Lisapharma S.p.AItaliaVN-5473-102.4. Thuốc khác
61
55CAL057
Calcium Folinat Inj 10mg/ml 10ml 1's 10mg/ml
Calci folinatLọ 139.600
Hospira Australia Pty Ltd
ÚcVN-10860-104. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC
62
56CAL061
Calci clorid 500mg/ 5ml 500mg/ 5ml
Calci cloridống 984
Công ty CPDP Minh Dân
Việt NamVD-22935-1526.2. Thuốc tiêm truyền
63
57CAN004Cancidas 50mg CaspofunginLọ 6.531.000
Laboratoires Merck Sharp & Dohme Chibret
PhápVN-20811-176.4. Thuốc chống nấm
64
58CAN008Cancidas 70mg CaspofunginLọ 8.288.700
Laboratoires Merck Sharp & Dohme - Chibret
PhápVN-20568-176.4. Thuốc chống nấm
65
59CAR014
Carboplatin Sindan 450mg/45ml
CarboplatinLọ 760.000
S.C Sindan-Pharma S.R.L
RomaniaVN-11617-108.1. Hóa chất
66
60
CEF001_25
Cefin 1g CeftazidimLọ 26.500 Remedina S.A.GreeceVN-20715-176.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
67
61CEF060
Cefaclor Stada 500mg capsules 500mg
CefaclorViên 10.983 CTCP PymepharcoViệt NamVD-26398-176.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
68
62CEF063Cefimed 200mg CefiximViên 16.000
Medochemie LTD. (Factory C) - Cyprus
CyprusVN-15536-126.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
69
63CEF064
Cefoxitin Panpharma 2g 2g
CefoxitinLọ 228.077 PanpharmaPhápVN-21111-186.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
70
64CEF065Cefeme 1g 1g CefepimLọ 61.900
Medochemie Ltd. - Factory
CyprusVN-19241-156.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
71
65CEF066
Cefoxitin Panpharma 1g 1g
CefoxitinLọ 129.000 PanpharmaFrance8348/QLD-KD6.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
72
66CEF067
Ceftazidime Kabi 0,5g 500mg
CeftazidimLọ 23.850
Labesfal-Laboratorios Almiro, SA
PortugalVN-13541-116.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
73
67CEF068Cefepime 1g CefepimLọ 13.398
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt NamVD-18227-136.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
74
68CEF069Ceftriaxon EG 1g Ceftriaxon*Lọ 17.780
Công Ty CP Pymepharco
Việt NamVD-26402-176.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
75
69CEF070Ceftrione 1g 1g Ceftriaxon*Lọ 5.850
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt NamVD-28233-176.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
76
70CEL027
CELLCEPT 500MG 50 TABLETS 500mg
MycophenolatViên 52.576 Roche S.p.AItalyVN-11029-108.4. Thuốc điều hòa miễn dịch
77
71
CHE001_25
Chemodox 20mg DoxorubicinLọ 3.800.000
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
VN-21967-198.1. Hóa chất
78
72CHE014Chemacin 500mg/2ml Amikacinống 26.800
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. - Italy
ItalyVN-16436-136.2.2. Thuốc nhóm aminoglycosid
79
73CHO012
Choongwae Tobramycin sulfate 80mg/100ml
TobramycinChai 65.000
JW Pharmaceutical Corporation
KoreaVN-19685-166.2.2. Thuốc nhóm aminoglycosid
80
74CIP021
Ciprobay 200 200mg/ 100ml
CiprofloxacinLọ 209.920
Bayer Pharma AG - Đức
ĐứcVN-14008-116.2.7. Thuốc nhóm quinolon
81
75CIP024
CIPROFLOXACIN KABI 200mg /100ml
CiprofloxacinChai 16.758
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam-VietNam
Việt NamVD-20943-146.2.7. Thuốc nhóm quinolon
82
76CIT001_31
Citopcin Injection 400mg/200ml 400mg/200ml
CiprofloxacinTúi 63.000
CJ HealthCare Corporation
KoreaVN-20135-166.2.7. Thuốc nhóm quinolon
83
77CKD001CKDCeftizoxime inj 1g CeftizoximLọ 33.500
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
KoreaVN-19574-166.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
84
78COL014
Colistimetato de Sodio G.E.S 1,000,000UI
Colistin*Lọ 378.000
Genfarma Laboratorio, S.L
Tây Ban Nha
11184/QLD-KD (Ngày 01/8/2017)
6.2.10. Thuốc khác
85
79COL016Colistimax 2000000UI Colistin*Lọ 520.000
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt NamVD-17545-126.2.10. Thuốc khác
86
80COM012Combikit 3,2g 3g + 0,2g
Ticarcillin + kali clavulanat
Lọ 74.928
Công ty CPDP Minh Dân
Việt NamVD-21866-146.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
87
81CON040Condova 500mg HydroxycarbamidViên 2.050 SPMViệt Nam
QLĐB - 418 -13
8.1. Hóa chất
88
82COR010Cordarone 200 mg
Amiodaron (hydroclorid)
Viên 6.750
Sanofi Winthrop Industrie, Pháp
Pháp
VN-16722-13 (Có công văn gia hạn hiệu lưc SĐK)
12.2. Thuốc chống loạn nhịp
89
83COV001Coversyl 5 mg PerindoprilViên 5.650
Les Laboratoires Servier Industrie
PhápVN-17087-1312.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
90
84CRA005Cravit tab 250 250mg LevofloxacinViên 23.650
Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd - Thái Lan
Thái LanVN-17415-136.2.7. Thuốc nhóm quinolon
91
85CUR010Curam 500mg + 125mg
Amoxicilin + Acid Clavulanic
Viên 5.050
Lek Pharmaceuticals d.d, - Slovenia
SloveniaVN-17966-146.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
92
86CYC012Cycram 1g CyclophosphamidLọ 160.000
Korea United Pharma - Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
VN2-331-158.1. Hóa chất
93
87CYM004Cymevene 500mg Ganciclovir*Lọ 790.494
F.Hoffmann-La Roche Ltd
Thụy sĩ VN-19152-156.3.3 Thuốc chống vi rút khác
94
88CYT013
Cytarabine-Belmed 100mg
Cytarabinống 60.000 Belmedpreparaty RUE
Belmedpreparaty RUE
VN2-580-178.1. Hóa chất
95
89CYT014
Cytarabine-Belmed 1000mg
CytarabinLọ 300.000
Belmedpreparaty RUE
VN2-286-148.1. Hóa chất
96
90
DAC001_1024
Dacarbazine Medac 200mg
DacarbazinLọ 319.000
Oncomed manufacturing A.S
23277/QLD-KD
8.1. Hóa chất
97
91DAN001Danaroxim 1,5g CefuroximLọ 41.890 Panpharma - FranceFranceVN-15270-126.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
98
92
DAU001_1024
DAUNOCIN 20mg/10ml DaunorubicinLọ 196.000 Korea United Pharma
Korea United Pharm. Inc.
VN-17487-138.1. Hóa chất
99
93DAU005DAUNOCIN 20mg/10ml DaunorubicinLọ 196.000 Korea United PharmaVN-17487-138.1. Hóa chất
100
94
DBL001_1024
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml 1's 50mg/50ml
CisplatinLọ 241.000
Hospira Australia Pty Ltd
VN-12311-118.1. Hóa chất
Loading...