| A | B | C | D | E | F | G | H | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đơn vị: | ||||||||
2 | Địa chỉ: | ||||||||
3 | Bộ phận: | Kho | |||||||
4 | |||||||||
5 | BIÊN BẢN KIỂM KÊ HÀNG TỒN KHO (Sử dụng cho Hộ Kinh Doanh áp dụng phương pháp kê khai thuế) | ||||||||
6 | - Thời điểm kiểm kê: ... giờ ... phút ... ngày... tháng...năm | ||||||||
7 | - Người lập biên bản: | Chức danh | |||||||
8 | - Người kiểm kê: | Chức danh | |||||||
9 | - Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây | ||||||||
10 | STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa/Vật tư | Đơn vị tính | Số lượng tồn kho | Đơn giá (VND) | Thành tiền (VND) | Ghi chú | |
11 | |||||||||
12 | |||||||||
13 | |||||||||
14 | |||||||||
15 | |||||||||
16 | |||||||||
17 | Tổng | ||||||||
18 | Tổng cộng giá trị hàng tồn kho | ||||||||
19 | - Các mặt hàng tồn kho này được mua trước ngày ..., không có đủ hóa đơn, chứng từ do thời điểm chưa áp dụng kê khai. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư 88/2021/TT-BTC và hướng dẫn thực tiễn, Hộ kinh doanh tự xác định và chịu trách nhiệm trước pháp luật khi ghi nhận hàng tồn kho không có chứng từ. - Biên bản này là cơ sở để ghi nhận vào sổ sách kế toán từ thời điểm chuyển đổi sang phương pháp kê khai. - Chủ Hộ kinh doanh xin cam đoan những số liệu thông tin nêu trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. | ||||||||
20 | |||||||||
21 | XÁC NHẬN CỦA HỘ KINH DOANH | ||||||||
22 | Đại diện Hộ Kinh Doanh (Ký và ghi rõ họ tên) | Người kiểm kê (Ký và ghi rõ họ tên) | Kế toán (nếu có) (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||
23 | |||||||||
24 | |||||||||
25 | |||||||||
26 | |||||||||
27 | |||||||||
28 | |||||||||
29 | |||||||||
30 | |||||||||
31 | |||||||||
32 | |||||||||
33 | |||||||||
34 | |||||||||
35 | |||||||||
36 | |||||||||
37 | |||||||||
38 | |||||||||
39 | |||||||||
40 | |||||||||
41 | |||||||||
42 | |||||||||
43 | |||||||||
44 | |||||||||
45 | |||||||||
46 | |||||||||
47 | |||||||||
48 | |||||||||
49 | |||||||||
50 | |||||||||
51 | |||||||||
52 | |||||||||
53 | |||||||||
54 | |||||||||
55 | |||||||||
56 | |||||||||
57 | |||||||||
58 | |||||||||
59 | |||||||||
60 | |||||||||
61 | |||||||||
62 | |||||||||
63 | |||||||||
64 | |||||||||
65 | |||||||||
66 | |||||||||
67 | |||||||||
68 | |||||||||
69 | |||||||||
70 | |||||||||
71 | |||||||||
72 | |||||||||
73 | |||||||||
74 | |||||||||
75 | |||||||||
76 | |||||||||
77 | |||||||||
78 | |||||||||
79 | |||||||||
80 | |||||||||
81 | |||||||||
82 | |||||||||
83 | |||||||||
84 | |||||||||
85 | |||||||||
86 | |||||||||
87 | |||||||||
88 | |||||||||
89 | |||||||||
90 | |||||||||
91 | |||||||||
92 | |||||||||
93 | |||||||||
94 | |||||||||
95 | |||||||||
96 | |||||||||
97 | |||||||||
98 | |||||||||
99 | |||||||||
100 | |||||||||