ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG MỞ THÊM SLOT LỚP HỌC PHẦN ĐỂ SINH VIÊN ĐĂNG KÍ HỌC GHÉP
HK2 NĂM HỌC 2025-2026
2
3
STTKý hiệuTên mônSố lượng mở thêm
4
120BUA153Kinh tế lượng 4
5
220SPE041Phát triển ngôn ngữ giao tiếp cho trẻ rối loạn phát triển 2
6
320SPE042Công nghệ trong giáo dục đặc biệt1 (không mở cho K22)
7
430AMA006Giải tích 22 (22-24)
8
530AMA007Giải tích 32 (không mở cho K24)
9
630AMA026Chuyên đề 2: Mô hình Toán ứng dụng1
10
730AMA037Phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin3
11
830AMA048Thực tập chuyên ngành 31
12
930AMA050Phương pháp biến phân1
13
1030AMA057Phương trình đạo hàm riêng2
14
1130AMA065Tiếng Anh chuyên ngành0 (không mở cho K24)
15
1230AMA081Lý thuyết Xác suất1 (không mở cho K24)
16
1330AMA082Thống kê1
17
1430AMA085Chuyên đề 1: Lập trình ứng dụng với Java0 (không mở cho K24)
18
1530AMA088Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 21
19
1630AMA089Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL1
20
1730AMA090Lập trình trên Windows1
21
1830AMA093Lập trình1
22
1930AMA096Thực tập 11
23
2030AMA097Thực tập 21
24
2130APP029Kỹ năng làm việc nhóm5
25
2230APP030Tâm lý học chẩn đoán 3
26
2330BOF004Ngữ pháp tiếng Việt3
27
2430BOF011Đại cương Văn hóa Phương Đông1
28
2530BOF016Lý luận văn học 31
29
2630BOF026Văn học Trung Quốc 6
30
2730BUA004Marketing căn bản 5
31
2830BUA008Các thị trường và định chế tài chính5
32
2930BUA017Quản trị chiến lược1
33
3030BUA029Quản trị quan hệ khách hàng2
34
3130BUA030Thương mại điện tử1
35
3230BUA035Quản lý nguồn lực doanh nghiệp (ERP)8
36
3330BUA046Khởi tạo doanh nghiệp kinh doanh1
37
3430BUA050Quản trị chất lượng1
38
3530BUA052Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp3
39
3630BUA056Quản trị sản xuất và tác nghiệp3
40
3730BUA102Thực tập1
41
3830BUA110FHD1 – Quản trị Điều hành Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Operations Management)3
42
3930BUA111FHD2 – Quản trị Marketing Toàn cầu (Global Marketing Management)1
43
4030BUA117Nghiên cứu Marketing1
44
4130BUA127Chuyên đề hoạt động Logistics 1
45
4230BUA128Chuyên đề chuỗi cung ứng 1
46
4330BUA134Marketing khách hàng tổ chức1
47
4430BUA135Marketing quốc tế1
48
4530CIV103Chuyên đề pháp luật 11
49
4630CIV106Chuyên đề Kinh tế học 20 (không mở cho K23)
50
4730CSV003Địa văn hóa và phân vùng văn hóa Việt Nam2
51
4830CHI005Tiếng Trung Quốc tổng hợp 59 (không mở cho K24)
52
4930CHI011Kỹ năng nghe 25
53
5030CHI012Kỹ năng nói 23
54
5130CHI013Kỹ năng đọc 23
55
5230CHI014Kỹ năng viết 26
56
5330CHI021Tiếng Trung Quốc Thương mại6 (không mở cho K23)
57
5430CHI025Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc8 (không mở cho K23)
58
5530CHI047Tiếng Trung Quốc tổng hợp 40 (không mở cho K25)
59
5630CHI051Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch5
60
5730CHI090Thực tập4
61
5830CHI096Tiếng Trung Quốc du lịch11 (không mở cho K23)
62
5930CHI097Tiếng Trung Quốc Khách sạn - Nhà hàng5
63
6030CHI100Tiếng Trung Quốc tổng hợp 60 (không mở cho K25)
64
6130ENG024Ngôn ngữ học đối chiếu2 (không mở cho K23)
65
6230ENG030Đất nước học Anh – Mỹ3 (không mở cho K23)
66
6330ENG036Phương pháp nghiên cứu trong ngôn ngữ học ứng dụng7 (không mở cho K23)
67
6430ENG038Tiếng Anh du lịch lữ hành 12
68
6530ENG043Thư tín Thương mại6
69
6630ENG046Tiếng Anh marketing và quảng cáo10
70
6730ENG048Giao thoa văn hóa trong kinh doanh 10
71
6830ENG092Tiếng Anh thương mại 19
72
6930ENG110Tiếng Anh trong tổ chức sự kiện 9
73
7030ENG114Thực tập9
74
7130ENG153Kỹ năng Nghe-Nói 45
75
7230ENG157Kỹ năng Đọc-Viết 45
76
7330ENG159Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh10
77
7430ENG161Tiếng Anh như ngôn ngữ toàn cầu9
78
7530EUD004Hệ thống thông tin và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lí giáo dục1
79
7630EUD005Giáo dục chính trị và công tác học sinh sinh viên trong cơ sở giáo dục1
80
7730EUD015Quản lý giáo dục hướng nghiệp1
81
7830EUD016Quản lý giáo dục phổ thông2
82
7930EUD019Kiểm định và đảm bảo chất lượng giáo dục4
83
8030EUD022Quản lý tài chính, cơ sở vật chất trong trường học3
84
8130EUD057Những vấn đề chung về cơ sở giáo dục ngoài công lập và công lập tự chủ tài chính 2
85
8230EUD070Xây dựng văn hóa nhà trường1
86
8330FIN005Phân tích tài chính doanh nghiệp0 (không mở cho K23)
87
8430FIN010Tin học ứng dụng trong Tài chính - Ngân hàng0 (không mở cho K23)
88
8530GYM002Sinh lý học Thể dục thể thao1
89
8630GYM003Y học Thể dục thể thao1
90
8730GYM017Điền kinh 3 và phương pháp giảng dạy 1
91
8830GYM022Bơi 2 và phương pháp giảng dạy1
92
8930HIS050Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn Lịch sử ở trường phổ thông2
93
9030HOT018Tổ chức sự kiện5
94
9130HOT022Ngoại ngữ chuyên ngành 111
95
9230HOT053Kinh tế du lịch4
96
9330HOT071Quy hoạch du lịch10
97
9430HOT074Thực tập chuyên ngành 28
98
9530HOT077Quản trị tài chính7
99
9630HOT079Văn hóa doanh nghiệp1
100
9730HOT093Quản trị kinh doanh nhà hàng1 (không mở cho K23)