| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | THỜI KHÓA BIỂU CÁC LỚP ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY VÀ CÁC LỚP ĐẠI HỌC, ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG HÌNH THỨC ĐÀO TẠO VỪA LÀM VỪA HỌC HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 (THỜI GIAN HỌC THỨ 7 VÀ CN HÀNG TUẦN HỌC TẠI CƠ SỞ 36 XUÂN LA - TÂY HỒ - HÀ NỘI) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Thời gian học: Buổi sáng (ca 1): 7h30 Buổi chiều (ca 2): 13h30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Stt | Mã lớp sinh viên | Thứ | Ca thứ | Tiết học | Số tiết | THỜI GIAN HỌC | |||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | 18/04/2026- 19/04/2026 | 25/04/2026- 26/04/2026 | 09/05/2026- 10/05/2026 | 16/05/2026- 17/05/2026 | 30/05/2026- 31/05/2026 | 06/06/2026- 07/06/2026 | 13/06/2026- 14/06/2026 | 20/06/2026- 21/06/2026 | 27/06/2026- 28/06/2026 | 04/07/2026- 05/07/2026 | 11/07/2026- 12/07/2026 | 18/07/2026- 19/07/2026 | 25/07/2026- 26/07/2026 | 01/08/2026- 02/08/2026 | 08/08/2026- 09/08/2026 | 15/08/2026- 16/08/2026 | 21/08/2026- 22/08/2026 | |||||||||||||||||||||||
5 | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | Học phần | Phòng học | ||||||
6 | 1 | 2206QTVA | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2206QTVA | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | |||||||||||||||||||||||||||
8 | 2206QTVA | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | |||||||||||||||||||||||||||
9 | 2206QTVA | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | OMF2018_Quản trị văn phòng doanh nghiệp (GV Nguyễn Mạnh Cường) | E402 | |||||||||||||||||||||||||||
10 | 2 | 2307LHOA-03 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | 2307LHOA-03 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||
12 | 2307LHOA-03 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||
13 | 2307LHOA-03 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||||
14 | 3 | 2307LHOA-06 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | ||||||||||||||||||
15 | 2307LHOA-06 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | |||||||||||||
16 | 2307LHOA-06 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | ||||||||||||||
17 | 2307LHOA-06 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | SLF1010_Luật Lao động (GV Nguyễn Đức Thiện) | E401 | SLF2011_Pháp luật về phòng, chống tham nhũng (GV Triệu Phương Anh) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | ISF0005_Tư tưởng Hồ Chí Minh (GV Trần Văn Nhã) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | |||||||||||||||
18 | 4 | 2307LHOA-11 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | 2307LHOA-11 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||
20 | 2307LHOA-11 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||
21 | 2307LHOA-11 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2039_Nghiệp vụ tiếp công dân (GV Bùi Thị Hải) | E301 | SLF2013_Chuyên đề cập nhật (GV Nguyễn Thu An) | E301 | |||||||||||||||||||||||||||||
22 | 5 | 2306LHOA | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | ||
23 | 2306LHOA | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | |||
24 | 2306LHOA | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | ||||
25 | 2306LHOA | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | SLF1027_Luật Dân sự (GV Lưu Thị Thu Hương) | E201 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | ASF2078_Thủ tục hành chính (GV Lương Văn Đăng) | E201 | SMF2085_Quản lý nhà nước về dân tộc, tôn giáo (GV Nguyễn Nghị Thanh) | E401 | SLF2066_Luật Môi trường (GV Trần Thị Hải Yến) | E201 | SLF1014_Luật Hôn nhân và gia đình (GV Hoàng Diệu Linh) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | SLF2055_Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hành chính (GV Nguyễn Thị Hương) | E201 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | |||||
26 | 6 | 2307VTLA-05 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | ||||||||||||
27 | 2307VTLA-05 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | |||||||||||||
28 | 2307VTLA-05 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | ||||||||||||||||
29 | 2307VTLA-05 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | |||||||||||||||||||
30 | 7 | 2307VTLA-06 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | ||||||
31 | 2307VTLA-06 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | |||||||
32 | 2307VTLA-06 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | ||||||||||
33 | 2307VTLA-06 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | LIF1041_Năng lực thông tin (GV Ngô Thị Thu Huyền) | E202 | AMF2071_Quản lý con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật (GV Tạ Thị Liễu) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2026_Đạo đức nghề nghiệp văn thư-Lưu trữ (GV Ngô Thị Kiều Oanh) | E202 | AMF2061_Công tác văn thư-lưu trữ trong cơ quan, tổ chức Đảng và tổ chức chính trị xã hội (GV Trịnh Thị Năm) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E202 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E202 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E202 | |||||||||||||
34 | 8 | 2307VTLA-07 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | ||||||||||||||
35 | 2307VTLA-07 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | |||||||||||||||
36 | 2307VTLA-07 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | ||||||||||||||||
37 | 2307VTLA-07 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0011_Tiếng Anh 3 (GV Giáp Thị Yến) | E401 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | LIF0002_Tin học cơ bản 2 (GV Nguyễn Thu Huyền) | PM1 | |||||||||||||||||
38 | 9 | 2307VTLA-11 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 2307VTLA-11 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | 2307VTLA-11 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | ||||||||||||||||||||||||||||
41 | 2307VTLA-11 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2021_Tổ chức và quản lý công tác văn thư, lưu trữ (GV Phạm Thị Hạnh + Trần Việt Hà) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | AMF2070_Chuyển đổi số trong công tác văn thư, lưu trữ (GV Nguyễn Ngọc Linh) | E203 | |||||||||||||||||||||||||||||
42 | 10 | 2407QTVA-01 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 |
43 | 2407QTVA-01 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |
44 | 2407QTVA-01 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
45 | 2407QTVA-01 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
46 | 11 | 2407QTVA-02 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 |
47 | 2407QTVA-02 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |
48 | 2407QTVA-02 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giổ tổ 10/3 (Âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
49 | 2407QTVA-02 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử (GV Phạm Thị Hồng Quyên) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
50 | 12 | 2407QTVA-03 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
51 | 2407QTVA-03 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||
52 | 2407QTVA-03 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||||
53 | 2407QTVA-03 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||||
54 | 13 | 2407QTVA-04 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||
55 | 2407QTVA-04 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
56 | 2407QTVA-04 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
57 | 2407QTVA-04 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
58 | 14 | 2407QTVA-05 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||
59 | 2407QTVA-05 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
60 | 2407QTVA-05 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||
61 | 2407QTVA-05 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
62 | 15 | 2407QTVA-06 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||
63 | 2407QTVA-06 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
64 | 2407QTVA-06 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||
65 | 2407QTVA-06 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2036_Nhập môn Quản trị văn phòng (GV Nguyễn Hữu Danh) | E303 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
66 | 16 | 2407QTVA-11 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
67 | 2407QTVA-11 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
68 | 2407QTVA-11 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||||||
69 | 2407QTVA-11 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||||||
70 | 17 | 2408QTVA-01 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 |
71 | 2408QTVA-01 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |
72 | 2408QTVA-01 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 (âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||
73 | 2408QTVA-01 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2019_Số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
74 | 18 | 2408QTVA-05 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||
75 | 2408QTVA-05 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
76 | 2408QTVA-05 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giổ tổ 10/3 (Âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
77 | 2408QTVA-05 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
78 | 19 | 2408QTVA-06 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||
79 | 2408QTVA-06 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||
80 | 2408QTVA-06 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giổ tổ 10/3 (Âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
81 | 2408QTVA-06 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2032_Văn bản của Đảng và các tổ chức chính trị-Xã hội (GV Vũ Thị Thùy Dung) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
82 | 20 | 2408QTVA-08 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
83 | 2408QTVA-08 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
84 | 2408QTVA-08 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giổ tổ 10/3 (Âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||||||
85 | 2408QTVA-08 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||||||
86 | 21 | 2408QTVA-11 | Bảy | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||
87 | 2408QTVA-11 | Bảy | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||
88 | 2408QTVA-11 | Chủ nhật | 1 | 1-5 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | Nghỉ lễ Giổ tổ 10/3 (Âm lịch) | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | ||||||||||||
89 | 2408QTVA-11 | Chủ nhật | 2 | 6-10 | 5 | AMF2037_Văn hóa công sở (GV Chu Thị Khánh Ly) | E302 | AMF2040_Ứng dụng bộ tiêu chuẩn ISO9000 trong công tác văn phòng (GV Lâm Thu Hằng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2048_Văn phòng hiện đại (GV Lương Văn Đăng) | E302 | AMF2046_Quản trị thiết bị (GV Hà Diệu Linh) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2043_Kỹ năng đàm phán (GV Trần Lệ Quyên) | E302 | AMF2049_Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin (GV Nguyễn Thị Quế Hương) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2033_Nghi thức nhà nước (GV Đinh Thị Hải Yến) | E302 | AMF2050_Lễ tân văn phòng (GV Nguyễn Thu Hằng) | E302 | |||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||