| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | NAM TIẾN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
5 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
6 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | NGÀNH: Lịch sử Việt Nam KHÓA: 2/2023 ( 1) ĐỢT: HỌC PHẦN: 3, 1 (+Liên thông 1/24&2/24:3) | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
11 | 1 | Các hình thái kinh tế - xã hội trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 2 | 30 | BB | 4 | TS. Lê Hữu Phước | Sáng thứ 7 (17/5-21/6) | lehuuphuoc@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
12 | 2 | Sự phát triển của CNTB ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) | 2 | 30 | BB | 4 | GS.TS. Võ Văn Sen | Tối thứ 4 (19/2-26/3) | A.215 | Senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
13 | 3 | Chính sách cân bằng quan hệ với các nước lớn của Việt Nam: Những vấn đề lý luận và lịch sử | 2 | 30 | BB | 4 | PGS.TS. Lưu Văn Quyết | TB sau | luuvanquyet@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
14 | 4 | ASEAN trong xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa | 2 | 30 | BB | 4 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dung | Tối thứ 5 (3/4-8/5) | K104 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
15 | 5 | Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam – Lịch sử và hiện tại | 2 | 30 | TC | 4 | PGS.TS Hà Minh Hồng | Tối thứ 7 (17/5-21/6) | A.215 | haminhhong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
16 | 6 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | 30 | TC | 4 | TS. Đỗ Thị Hạnh | Sáng thứ 7 (12/4-10/5) | K101 | dothihanh@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
17 | 7 | Một số đặc điểm cơ bản của Lịch sử Việt Nam | 2 | TC | 4 | GS.TS Võ Văn Sen | HỦY LỊCH | A.215 | Senvv@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
18 | 8 | Địa chủ Nam Bộ từ thế kỷ XVII đến năm 1945 | 2 | 30 | TC | 4 | TS. Nguyễn Thị Ánh Nguyệt | Tối thứ 2 (17/3-21/4) | A.215 | nguyenthianhnguyet@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
19 | 9 | Đường lối đối ngoại hội nhập quốc tế của Đảng CSVN | 2 | 30 | TC | 4 | TS. Nguyễn Thị Phương | Tối thứ 6 (21/2-28/3) | C105 | nguyenphuong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
20 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 18 | 240 | |||||||||||||||||||||||
21 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 12 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
22 | Trưởng Khoa | Người lập | ||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
26 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
28 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
29 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
30 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | NGÀNH: Lịch sử Việt Nam KHÓA: 1/2024 và 2/2024 ĐỢT: HỌC PHẦN: 1, 2 | |||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
35 | 1 | Các hình thái kinh tế - xã hội trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 2 | 30 | BB | 11 | TS. Lê Hữu Phước | Sáng thứ 7 (17/5-21/6) | lehuuphuoc@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
36 | 2 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ 1945 đến nay) | 2 | 30 | BB | 11 | GS.TS. Võ Văn Sen | Tối thứ 6 (21/2-28/3) | A.215 | Senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
37 | 3 | Nam bộ trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 2 | 30 | BB | 11 | PGS.TS. Trần Thị Mai | Sáng thứ 7 (5/4-10/5) | D406 | tranthimai@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
38 | 4 | ASEAN trong xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa | 2 | 30 | BB | 11 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dung | Tối thứ 5 (20/2-27/3) | B204bis | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
39 | 5 | Chiến tranh ở Việt Nam thời hiện đại - lý luận và thực tiễn | 2 | 30 | BB | 11 | PGS.TS Hà Minh Hồng | Tối thứ 7 (22/2-29/3) | A.215 | haminhhong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
40 | 6 | Tư tưởng canh tân ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX | 2 | 30 | TC | 11 | PGS.TS Trần Thuận | Chiều thứ 7 (5/4-10/5) | D406 | thuantran@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
41 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 12 | 180 | |||||||||||||||||||||||
42 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 12 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
43 | Trưởng Khoa | Người lập | ||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
47 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | s | |||||||||||||||||||||||
48 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
49 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
54 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
55 | NGÀNH: Lịch sử Đảng Cộng Sản VN KHÓA: 2/2023 ĐỢT: 2 HỌC PHẦN: 3 | |||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
58 | 1 | Hồ Chí Minh với Cách mạng Việt Nam | 2 | 30 | BB | 4 | TS. Nguyễn Thị Phương | Tối thứ 6 (4/4-9/5) | K105 | nguyenphuong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
59 | 2 | Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp trong tiến trình CM Việt Nam | 3 | 30 | BB | 4 | TS. Hồ Sơn Diệp | Sáng Chủ nhật (23/2-20/4) | K105 | hosondiep@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
60 | 3 | Sự phát triển nhận thức của Đảng CSVN qua các cương lĩnh về đường lối CM Việt Nam | 3 | 45 | BB | 4 | PGS.TS. Dương Kiều Linh | Tối thứ 2 (31/3-26/5) | K109 | duongkieulinh@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
61 | 4 | Những bài học chủ yếu về sự lãnh đạo của Đảng CSVN đối với Cách mạng Việt Nam | 2 | 30 | BB | 4 | TS. Lê Thị Hiền Lương | Chiều thứ 7 (22/2-29/3) | D507 | lethihienluong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
62 | 5 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | 30 | TC | 4 | TS. Đỗ Thị Hạnh | Sáng thứ 7 (12/4-10/5) | K101 | dothihanh@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
63 | 6 | ASEAN trong xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa | 2 | 30 | TC | 4 | PGS.TS Nguyễn Ngọc Dung | Tối thứ 5 (3/4-8/5) | K104 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
64 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 14 | 195 | |||||||||||||||||||||||
65 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 12 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
66 | Trưởng Khoa | Người lập | ||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
73 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
74 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
77 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
78 | NGÀNH: Lịch sử Thế giới KHÓA: 2/2023 ĐỢT: 2 HỌC PHẦN: 3 | |||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
82 | 1 | Những trường phái sử học đương đại | 2 | 30 | BB | 2 | TS. Đỗ Thị Hạnh | Tối thứ 3 (8/4-13/5) | P. D403 - 8/4 P. K107 - 15/4 - 13/5 | dothihanh@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
83 | 2 | Lịch sử các học thuyết kinh tế | 2 | 30 | BB | 2 | GS.TS. Võ Văn Sen | Tối thứ 6 (4/4-9/5) | A.215 | Senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
84 | 3 | Công xã nông thôn: Những vấn đề lý luận và lịch sử | 2 | 30 | BB | 2 | PGS.TS. Trần Nam Tiến | Tối thứ 5 (24/4-29/5) | D408 | trannamtienfir@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
85 | 4 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | 30 | BB | 2 | TS. Đỗ Thị Hạnh | Sáng thứ 7 (12/4-10/5) | K101 | dothihanh@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
86 | 5 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ 1945) | 2 | 30 | BB | 2 | GS.TS Võ Văn Sen | Tối thứ 6 (21/2-28/3) | A.215 | Senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
87 | 6 | Vương quốc cổ Champa và những mối quan hệ trong khu vực | 2 | 30 | TC | 2 | TS. Phan Văn Cả | Tối thứ 2 (17/2-24/3) | C105 | hueminhphan@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
88 | 7 | Những thành tựu mới về nghiên cứu KCH ở Ấn Độ | 2 | TC | 2 | PGS.TS. Đặng Văn Thắng | HỦY LỊCH | A208 | dangvanthang@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
89 | 8 | Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam – Lịch sử và hiện tại | 2 | 30 | TC | 2 | PGS.TS Hà Minh Hồng | Tối thứ 7 (17/5-21/6) | A.215 | haminhhong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
90 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 16 | 210 | |||||||||||||||||||||||
91 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 12 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
92 | Trưởng Khoa | Người lập | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
98 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
99 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
102 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||