| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÉT CHUYỂN ĐIỂM | |||||||||||||||||||||||||
5 | Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh; Trình độ đào tạo: Đại học; Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Họ và tên sinh viên: NGUYỄN VĂN A | Mã học viên: ……………………..……………… | ||||||||||||||||||||||||
8 | Ngày, tháng, năm sinh: 01/12/2000 | Lớp: | ……………………..………………… | |||||||||||||||||||||||
9 | Số Điện thoại: 0909 456 789 | Email: | ……………………..………………… | |||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | TT | Mã học phần | Tên học phần ngành NNA | Số tín chỉ | Bắt buộc/ Tự chọn | Học phần xét đề nghị chuyển điểm | Số tín chỉ | Lý do (Ghi tên học phần trên bảng điểm đã được tích lũy tại các văn bằng " Đăng ký xét tuyển") | Số tín chỉ | |||||||||||||||||
12 | 1 | ELI308 | Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh / Introduction to English Language Major | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
13 | 2 | ENS34 | Kỹ năng thuyết trình / Presentation Skills | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
14 | 3 | ENS304 | Tiếng Anh 1 - Viết 1 / Writing 1 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
15 | 4 | ENS303 | Tiếng Anh 1 - Đọc 1 / Reading 1 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
16 | 5 | ENP706 | Tiếng Anh 1 - Nghe-Nói 1/ Listening Speaking 1 | 4 | BB | |||||||||||||||||||||
17 | 6 | Law349 | Pháp luật đại cương / Introduction to Law | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
18 | 7 | ELI307 | Dẫn luận ngôn ngữ học / Introduction to Linguistics | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
19 | 8 | Tự chọn 1 | 2 | TC | ||||||||||||||||||||||
20 | 9 | ENS308 | Tiếng Anh 2 - Viết 2 / Writing 2 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
21 | 10 | ENS307 | Tiếng Anh 2 - Đọc 2 / Reading 2 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
22 | 11 | ENP707 | Tiếng Anh 2 - Nghe-Nói 2/ Listening Speaking 2 | 4 | BB | |||||||||||||||||||||
23 | 12 | MLM306 | Triết học Mác-Lênin / Marxist-Leninist Philosophy | 3 | BB | Triết học Mác-Lênin / Marxist-Leninist Philosophy | 3 | Những NLCB của CNMLN | 5 | |||||||||||||||||
24 | 13 | CNL306 | Tiếng Trung Quốc 1 / Chinese 1 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
25 | 14 | ENS312 | Tiếng Anh 3 - Viết 3 / Writing 3 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
26 | 15 | ENS311 | Tiếng Anh 3 - Đọc 3 / Reading 3 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
27 | 16 | ENP719 | Tiếng Anh 3 - Nghe-Nói 3/ Listening Speaking 3 | 4 | BB | |||||||||||||||||||||
28 | 17 | Tự chọn 2 | 3 | TC | ||||||||||||||||||||||
29 | 18 | MLM307 | Kinh tế chính trị Mác- Lênin / Marxist- Leninist Political Economics | 2 | BB | Kinh tế chính trị Mác- Lênin / Marxist- Leninist Political Economics | 2 | KTCT học | 4 | |||||||||||||||||
30 | 19 | CNL307 | Tiếng Trung Quốc 2 / Chinese 2 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
31 | 20 | ENS 316 | Tiếng Anh 4 - Viết 4 / Writing 4 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
32 | 21 | ENS 315 | Tiếng Anh 4 - Đọc 4 / Reading 4 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
33 | 22 | ENP751 | Tiếng Anh 4 - Nghe-Nói 4/ Listening Speaking 4 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
34 | 23 | ELI701 | Ngữ âm – Âm vị học / Phonetics – Phonology | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
35 | 24 | MLM3O8 | Chủ nghĩa xã hội khoa học / Scientific Socialism | 2 | BB | Chủ nghĩa xã hội khoa học / Scientific Socialism | 2 | Xã hội học đại cương | 2 | |||||||||||||||||
36 | 25 | CNL308 | Tiếng Trung Quốc 3 / Chinese 3 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
37 | 26 | Tự chọn 3 | 3 | TC | ||||||||||||||||||||||
38 | 27 | ENP714 | Tiếng Anh kinh doanh 1 / Business English 1 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
39 | 28 | ELI702 | Hình thái học / Morphology | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
40 | 29 | ENB320 | Biên dịch thương mại Anh – Việt / English- Vietnamese Business Translation | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
41 | 30 | MLM303 | Tư tưởng Hồ Chí Minh / Ho Chi Minh Thought | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
42 | 31 | CNL309 | Tiếng Trung Quốc 4 / Chinese 4 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
43 | 32 | ENB321 | Biên dịch thương mại Việt – Anh / Vietnamese- English Business Translation | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
44 | 33 | ENP716 | Tiếng Anh kinh doanh 2 / Business English 2 | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
45 | 34 | ELI703 | Cú pháp học / Syntax | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
46 | 35 | ELI305 | Ngữ nghĩa học / Semantics | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
47 | 36 | MLM309 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / History of Communist Party of Vietnam | 2 | BB | |||||||||||||||||||||
48 | 37 | MER701 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Ngôn ngữ / Research Methods in Language Studies | 4 | BB | |||||||||||||||||||||
49 | 38 | ENB305 | Phiên dịch thương mại / Business Interpretation | 3 | BB | |||||||||||||||||||||
50 | 39 | Tự chọn 4 | 3 | TC | ||||||||||||||||||||||
51 | 40 | Tự chọn 5 | 3 | TC | ||||||||||||||||||||||
52 | 41 | Tự chọn 6 | 9 | TC | ||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | Tự chọn 1 (chọn 1 trong 2 học phần) | |||||||||||||||||||||||||
55 | 8a | SOC301 | Cơ sở văn hóa Việt Nam / Introduction to Vietnamese Culture | 2 | TC | |||||||||||||||||||||
56 | 8b | SOC303 | Tâm lý học / Psychology | 2 | TC | |||||||||||||||||||||
57 | Tự chọn 2 (chọn 1 trong 2 học phần) | |||||||||||||||||||||||||
58 | 17a | ENB319 | Thực hành viết thư tín thương mại / Business Correspondence Writing | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
59 | 17b | ELI302 | Phát âm / Pronunciation | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
60 | Tự chọn 3 (chọn 1 trong 2 học phần) | |||||||||||||||||||||||||
61 | 26a | SOC306 | Văn hóa Anh / British Culture | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
62 | 26b | SOC307 | Văn hóa Mỹ / American Culture | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
63 | Tự chọn 4 (chọn 1 trong 2 học phần) | |||||||||||||||||||||||||
64 | 39a | ENP721 | Dẫn luận văn học Anh - Mỹ / Introduction to British and American Literature | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
65 | 39b | ENP175 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1 / English Language Teaching 1 | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
66 | Tự chọn 5 (chọn 1 trong 2 học phần) | |||||||||||||||||||||||||
67 | 40a | EME701 | Giao tiếp liên văn hóa trong kinh doanh / Cross- cultural Communication in Business | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
68 | 40b | EME702 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2 / English Language Teaching 2 | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
69 | Tự chọn 6 (chọn cả 3 học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp) | |||||||||||||||||||||||||
70 | 41a | REP307 | Khóa luận tốt nghiệp/ Graduation Thesis | 9 | TC | |||||||||||||||||||||
71 | 41b | ENP312 | Tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh doanh / English for Business Law | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
72 | 41b | ENP313 | Tiếng Anh chuyên ngành Quản lý nhân sự / English for Human Resources Management | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
73 | 41b | ENP320 | Tiếng Anh chuyên ngành Marketing / English for Marketing | 3 | TC | |||||||||||||||||||||
74 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ | |||||||||||||||||||||||||
75 | Lưu ý: | |||||||||||||||||||||||||
76 | (1). Khối lượng các học phần xét miễn không được vượt quá 50% khối lượng học tập tối thiểu, không tính các chuyên đề điều kiện, khóa luận tốt nghiệp. | |||||||||||||||||||||||||
77 | (2). Học phần xin xét miễn phải có số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn học phần trong CTĐT, đồng thời phải đáp ứng được học phần tiên quyết. | |||||||||||||||||||||||||
78 | (3). Điểm học phần xin xét miễn phải từ điểm 5 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc D+ trở lên (theo thang điểm chữ). | |||||||||||||||||||||||||
79 | (4). Một số trường hợp đặc biệt như: thời gian tốt nghiệp quá lâu hoặc theo chương trình cải cách giáo dục sẽ được Hội đồng căn cứ từng trường hợp cụ thể để xem xét. | |||||||||||||||||||||||||
80 | (5). Danh mục xét miễn có thể được điều chỉnh theo từng giai đoạn cho phù hợp với các quy định. | |||||||||||||||||||||||||
81 | ...…………, ngày………tháng……..năm | |||||||||||||||||||||||||
82 | Người nhận | Họ và tên sinh viên | ||||||||||||||||||||||||
83 | (Ký tên và ghi họ và tên) | |||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | Hội đồng xét duyệt | |||||||||||||||||||||||||
90 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
91 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
92 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
93 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
94 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
95 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
96 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
97 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
98 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
99 | ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||