ABCDEFOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJ
1
2
BẢNG KÊ
3
SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH
4
CÔNG BỐ VÀ CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA
5
6
7
8
TTDanh mục TTHC của đơn vịQuyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm)Tổng sốMã số TTHCTTHCđã được xây dựng quy trình nội bộ TTHC đưa ra TTPVHCCTTHC thực hiện tại cơ quan TTHC phát sinh nhiều hồ sơTTHC Liên thông với VP UBND tỉnhTTHC liên thông với cấp Huyện, xãTTHC liên thông với Bộ, CPTTHC Liên thông với các Sở
9
SỞ XÂY DỰNG
10
ILĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG141313030000
11
1Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013239.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025xx
12
1.1Dự án nhóm A
13
1.2Dự án nhóm B
14
1.3Dự án nhóm C
15
2Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013234.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025xx
16
2.1Cấp I, cấp đặc biệt
17
2.2Cấp II, Cấp III
18
2.3Các công trình còn lại
19
3cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013236.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
20
4Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013238.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
21
5Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013230.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
22
6Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013231.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
23
7Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013233.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
24
8Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013235.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
25
9Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013222.H42766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025x
26
10Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013224.H42766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025x
27
11Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013237.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025xx
28
12Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013217.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
29
13Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013219.H4287/QĐ-UBND ngày 24/01/2025x
30
14Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251013223.H42Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
31
IILĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG KIẾN TRÚC1199020000
32
1Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập682/QĐ-UBND ngày 11/9/20251.014155.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
33
2Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập682/QĐ-UBND ngày 11/9/20251.014157.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
34
3Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn682/QĐ-UBND ngày 11/9/20251.014159.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
35
4Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập682/QĐ-UBND ngày 11/9/20251.014156.H42
36
5Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập682/QĐ-UBND ngày 11/9/20251.014158.H42
37
6Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008891.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024xx
38
7Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008989.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024xx
39
8Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008990.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
40
9Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008991.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
41
10Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008992.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
42
11Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.008993.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
43
IIILĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025101010001000
44
1Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012900.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
45
2Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012901.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
46
3Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012902.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
47
4Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012903.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
48
5Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012904.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
49
6Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012911.H42Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025xx
50
7Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012905.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
51
8Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012906.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
52
9Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012907.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
53
10Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012910.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
54
IVLĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT111000000
55
1Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.002693.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
56
VLĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ2016160012000
57
1Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.007765.000.00.00.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
58
2Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012882.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
59
3Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012883.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
60
4Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012884.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
61
5Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012885.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
62
6Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012886.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
63
7Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012887.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
64
8Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012890.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
65
9Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012891.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
66
45300Trường hợp thuộc các đối tượng quy định tại các điểm b (được điều động, luân chuyển, biệt phái từ cơ quan trung ương về địa phương công tác hoặc từ địa phương này đến địa phương khác để giữ chức vụ từ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phó Giám đốc Sở và tương đương trở lên), c và đ khoản 1 Điều 45 của Luật Nhà ở543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025x
67
45331Trường hợp cán bộ thuộc diện quản lý theo ngành dọc của các cơ quan trung ương được điều động, luân chuyển, biệt phái về địa phương công tác mà tại địa phương nơi đến công tác543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025x
68
10Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012892.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
69
11Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012897.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
70
45302Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
71
11.2Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
72
12Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012898.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
73
13Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012893.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
74
14Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012894.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
75
15Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012895.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
76
16Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012896.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
77
17Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013769.H42 Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
78
18Giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20253.000506.H42Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/7/2025
79
19Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20253.000507.H42
80
20Điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội543/QĐ-UBND ngày 29/8/20253.000508.H42Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/7/2025
81
VILĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG222012001
82
1Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20252.001116.000.00.00.H42
509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024
x
hiện đang có trong quyết định 591/QĐ-UBND
xSTP
83
2Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.011675.H42
509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024
xx
84
VIILĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG333002000
85
1Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.009794.000.00.00.H42766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025x
86
2Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.009788.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
87
3Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.009791.000.00.00.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024xx
88
VIIILĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG111000000
89
1Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.006871.H42956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024x
90
IXLĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG444000000
91
1Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.011705.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
92
2Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.011708.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
93
3Bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.011710.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
94
4Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.011711.H42509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024x
95
XLĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM140100000
96
1Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.001284.000.00.00.H42Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024xtrên hệ thống đang bãi bỏ toàn bộ quyết định
97
2Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.001131.H42Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
98
3Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa 543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.005091.H42Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
99
4Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin 543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.012875.H42Quyết định số 851/QĐ-UBND ngày 08/10/2024
100
5Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu543/QĐ-UBND ngày 29/8/20251.013089.H42