| A | B | C | D | E | F | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG KÊ | |||||||||||||||||||||||||||
3 | SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH | |||||||||||||||||||||||||||
4 | CÔNG BỐ VÀ CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA | |||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||||
8 | TT | Danh mục TTHC của đơn vị | Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) | Tổng số | Mã số TTHC | TTHCđã được xây dựng quy trình nội bộ | TTHC đưa ra TTPVHCC | TTHC thực hiện tại cơ quan | TTHC phát sinh nhiều hồ sơ | TTHC Liên thông với VP UBND tỉnh | TTHC liên thông với cấp Huyện, xã | TTHC liên thông với Bộ, CP | TTHC Liên thông với các Sở | |||||||||||||||
9 | SỞ XÂY DỰNG | |||||||||||||||||||||||||||
10 | I | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | 14 | 13 | 13 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
11 | 1 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013239.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | x | |||||||||||||||||||||
12 | 1.1 | Dự án nhóm A | ||||||||||||||||||||||||||
13 | 1.2 | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||||
14 | 1.3 | Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||||||||||
15 | 2 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013234.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | x | |||||||||||||||||||||
16 | 2.1 | Cấp I, cấp đặc biệt | ||||||||||||||||||||||||||
17 | 2.2 | Cấp II, Cấp III | ||||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3 | Các công trình còn lại | ||||||||||||||||||||||||||
19 | 3 | cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013236.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
20 | 4 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013238.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
21 | 5 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013230.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
22 | 6 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013231.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
23 | 7 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013233.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
24 | 8 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013235.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
25 | 9 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.. | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013222.H42 | 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
26 | 10 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.. | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013224.H42 | 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
27 | 11 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013237.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | x | |||||||||||||||||||||
28 | 12 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013217.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
29 | 13 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013219.H42 | 87/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
30 | 14 | Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1013223.H42 | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | |||||||||||||||||||||||
31 | II | LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG KIẾN TRÚC | 11 | 9 | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
32 | 1 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 682/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 | 1.014155.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
33 | 2 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 682/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 | 1.014157.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
34 | 3 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | 682/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 | 1.014159.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
35 | 4 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 682/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 | 1.014156.H42 | ||||||||||||||||||||||||
36 | 5 | Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 682/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 | 1.014158.H42 | ||||||||||||||||||||||||
37 | 6 | Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008891.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
38 | 7 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008989.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
39 | 8 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008990.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
40 | 9 | Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008991.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
41 | 10 | Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008992.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
42 | 11 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.008993.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
43 | III | LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 10 | 10 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||
44 | 1 | Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012900.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
45 | 2 | Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012901.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
46 | 3 | Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012902.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
47 | 4 | Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012903.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
48 | 5 | Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012904.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
49 | 6 | Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012911.H42 | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | x | x | |||||||||||||||||||||
50 | 7 | Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012905.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
51 | 8 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012906.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
52 | 9 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012907.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
53 | 10 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012910.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
54 | IV | LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
55 | 1 | Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.002693.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
56 | V | LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ | 20 | 16 | 16 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
57 | 1 | Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.007765.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
58 | 2 | Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012882.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
59 | 3 | Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012883.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
60 | 4 | Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012884.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
61 | 5 | Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012885.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
62 | 6 | Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012886.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
63 | 7 | Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012887.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
64 | 8 | Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012890.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
65 | 9 | Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012891.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
66 | 45300 | Trường hợp thuộc các đối tượng quy định tại các điểm b (được điều động, luân chuyển, biệt phái từ cơ quan trung ương về địa phương công tác hoặc từ địa phương này đến địa phương khác để giữ chức vụ từ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phó Giám đốc Sở và tương đương trở lên), c và đ khoản 1 Điều 45 của Luật Nhà ở | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | x | ||||||||||||||||||||||||
67 | 45331 | Trường hợp cán bộ thuộc diện quản lý theo ngành dọc của các cơ quan trung ương được điều động, luân chuyển, biệt phái về địa phương công tác mà tại địa phương nơi đến công tác | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | x | ||||||||||||||||||||||||
68 | 10 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012892.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
69 | 11 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012897.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
70 | 45302 | Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | |||||||||||||||||||||||||
71 | 11.2 | Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | |||||||||||||||||||||||||
72 | 12 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012898.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
73 | 13 | Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012893.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
74 | 14 | Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012894.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
75 | 15 | Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012895.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
76 | 16 | Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012896.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
77 | 17 | Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013769.H42 | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | |||||||||||||||||||||||
78 | 18 | Giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 3.000506.H42 | Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 | |||||||||||||||||||||||
79 | 19 | Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 3.000507.H42 | ||||||||||||||||||||||||
80 | 20 | Điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 3.000508.H42 | Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 | |||||||||||||||||||||||
81 | VI | LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | |||||||||||||||||
82 | 1 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 2.001116.000.00.00.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | hiện đang có trong quyết định 591/QĐ-UBND | x | STP | |||||||||||||||||||
83 | 2 | Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.011675.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
84 | VII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
85 | 1 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.009794.000.00.00.H42 | 766/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | x | ||||||||||||||||||||||
86 | 2 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.009788.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
87 | 3 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.009791.000.00.00.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | x | |||||||||||||||||||||
88 | VIII | LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
89 | 1 | Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.006871.H42 | 956/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
90 | IX | LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | 4 | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
91 | 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.011705.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
92 | 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.011708.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
93 | 3 | Bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.011710.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
94 | 4 | Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.011711.H42 | 509/QĐ-UBND ngày 11/06/2024 | x | ||||||||||||||||||||||
95 | X | LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
96 | 1 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.001284.000.00.00.H42 | Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 | x | trên hệ thống đang bãi bỏ toàn bộ quyết định | |||||||||||||||||||||
97 | 2 | Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.001131.H42 | Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 | |||||||||||||||||||||||
98 | 3 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.005091.H42 | Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 | |||||||||||||||||||||||
99 | 4 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.012875.H42 | Quyết định số 851/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 | |||||||||||||||||||||||
100 | 5 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu | 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 | 1.013089.H42 | ||||||||||||||||||||||||