ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAI
1
2
3
BẢNG KÊ
4
SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH
5
CÔNG BỐ VÀ CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA
6
7
TTDanh mục TTHC của đơn vịQuyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm)Tổng sốMã số TTHCTTHCđã được xây dựng quy trình nội bộ Thời gian thực hiện TTHC theo QĐ của Bộ chủ quản (giờ)Thời gian cắt giảm TTHC năm 2024 trong quy trình nội bộ (giờ)Thời gian cắt giảm TTHC năm 2023 trong quy trình nội bộ (giờ)Thời gian cắt giảm TTHC năm 2022 trong quy trình nội bộ (giờ)Thời gian cắt giảm TTHC năm 2021 trong quy trình nội bộ (giờ)Dịch vụ công trực tuyến một phầnDịch vụ công trực tuyến toàn trìnhTTHC đưa ra TTPVHCCTTHC thực hiện tại cơ quan TTHC phát sinh nhiều hồ sơTTHC Liên thông với VP UBND tỉnhTTHC liên thông với cấp Huyện, xãTTHC liên thông với Bộ, CPTTHC Liên thông với các Sở
8
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
9
ALĨNH VỰC VĂN HÓA 62000000368680130021
10
A1 DI SẢN VĂN HÓA 14290411256360141407
11
1Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20232.001631.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/20241201024xxx
12
2Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20042001613.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120024xx
13
3Cấp giấy phép hoạt động Bảo tàng ngoài công lậpQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.003793.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/20242400444xxxVP6- UBND
14
4Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tíchQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.003901.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202480022xxx
15
5Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tíchQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041001822.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
16
6Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tíchQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.002003.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
17
7Cấp Giấy phép khai quật khẩn cấpQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20232.001591.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202424000xxVP6- UBND
18
8Công nhận Bảo vật quốc gia đối với Bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật.Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.003835.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024800424xxVP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
19
9Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vậtQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001123.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
20
10Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phươngQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.003838.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024160022xx
21
11Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tíchQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.003738.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024800426xxxVP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
22
12Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tíchQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20042.001641.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202480002xxx
23
13Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vậtQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.001106.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120004xxx
24
14Cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc giaQuyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/20041.003738.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024240404xxx
25
15Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh Quyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/20251.013456.H42Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/202516
26
A2LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ1182468240111101
27
16Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rônQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.004650.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
28
17Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaokeQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001029.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
29
18Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trườngQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001008.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xxx
30
19Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaokeQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.000963.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202432000xx
31
20Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trườngQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.000922.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202432000xx
32
21Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáoQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.004645. H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/20241202224xx
33
22Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.004639.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024802200xxVP6- UBND
34
23Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.004666.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024802200xxVP6- UBND
35
24Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.004662.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202480200xxVP6- UBND
36
25Đăng ký tổ chức lễ hộiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.003676.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024160000xxVP6- UBND
37
26Thông báo tổ chức lễ hộiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.003654.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120000xxVP6- UBND
38
A3LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN4320000004403
39
27Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.009397.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xx
40
28Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.009398.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120000xxx
41
29Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫuQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.009399.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120000xxxVP6- UBND
42
30Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫuQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.009403.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xxxVP6- UBND
43
A4HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ3176000203300
44
31Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnhQuyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/20251003784.H42Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/202516000xx
45
32Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnhQuyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/20251.003743.H42Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/202580000xx
46
33Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩuQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.003560.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202480002xx
47
A5MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM12672000100121201
48
34Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001704.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
49
35Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuậtQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001833.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
50
36Cấp Giấy phép triển lãm mỹ thuậtQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001809.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
51
37Cấp Giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001778.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xxx
52
38Cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành trángQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001755.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
53
39Cấp Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắcQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001738.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
54
40Cấp Giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãmQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001671.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
55
41Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mạiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001229.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
56
42Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mạiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001211.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
57
43Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mạiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001191.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
58
44Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mạiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001182.H42Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 14/04/202356002xx
59
45Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mạiQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.001147.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
60
46Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh.Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20232.001496.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxx
61
A6ĐIỆN ẢNH1120040001100
62
47Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phimQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.011451.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120400xxVP6- UBND
63
A7THƯ VIỆN3360026000000
64
48Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.008895.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120020VP6- UBND
65
49Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.008896.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120020VP6- UBND
66
50Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt NamQuyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/20231.008897.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120220VP6- UBND
67
A9THI ĐUA KHEN THƯỞNG62720000000000
68
51Xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”Quyết định số 568 /QĐ-UBND ngày 01/7/20241.001376.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
69
52Xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”Quyết định số 568 /QĐ-UBND ngày 01/7/20241.001108.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
70
53Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thểQuyết định số 180 /QĐ-UBND ngày 18/02/20241.001032. H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024720VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
71
54Xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuậtQuyết định số 415 /QĐ-UBND ngày 13/05/20241.000871.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024640VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
72
55Xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuậtQuyết định số 415 /QĐ-UBND ngày 13/05/20241.000564.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024640VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
73
56Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thểQuyết định số 180 /QĐ-UBND ngày 18/02/20241.000971.H41Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024720VP6- UBNDBỘ- CHÍNH PHỦ
74
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH3520046800000
75
57Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đìnhQuyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/20231.012080.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024240224x
76
58Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đìnhQuyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/20231.012081.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120022x
77
59Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đìnhQuyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/20231.012082.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024160222x
78
A11LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ3216000003300
79
60Thủ tục Cấp giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/20241.006412.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024120000xxVP6- UBND
80
61Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/20241.001082.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxVP6- UBND
81
62Thủ tục Gia hạn giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/20241.001091.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202440000xxVP6- UBND
82
BLĩnh vực Thể dục thể thao35019762612280353505
83
1Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn YogaQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000953.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
84
2Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, LặnQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000883.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
85
3Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000644.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
86
4Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhậnQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.003441.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024562002xx
87
5Cấp giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và FitnessQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.005163.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxx
88
6Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chứcQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.002022.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202480000xxVP6- UBND
89
7Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn PatinQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.00485.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
90
8Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợtQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000501.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
91
9Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá.Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000518.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
92
10Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, VovinamQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000544.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xxx
93
11Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anhQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000560.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
94
12Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải tríQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000594.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
95
13Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thaoQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000814.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
96
14Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bayQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000830.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xxx
97
15Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn JudoQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000842.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xxx
98
16Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bànQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000847.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456002xx
99
17Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & SnookerQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000863.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx
100
18Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn KarateQuyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/20241.000904.H42Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/202456000xx