| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG KÊ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | SỐ LƯỢNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | CÔNG BỐ VÀ CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Danh mục TTHC của đơn vị | Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) | Tổng số | Mã số TTHC | TTHCđã được xây dựng quy trình nội bộ | Thời gian thực hiện TTHC theo QĐ của Bộ chủ quản (giờ) | Thời gian cắt giảm TTHC năm 2024 trong quy trình nội bộ (giờ) | Thời gian cắt giảm TTHC năm 2023 trong quy trình nội bộ (giờ) | Thời gian cắt giảm TTHC năm 2022 trong quy trình nội bộ (giờ) | Thời gian cắt giảm TTHC năm 2021 trong quy trình nội bộ (giờ) | Dịch vụ công trực tuyến một phần | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | TTHC đưa ra TTPVHCC | TTHC thực hiện tại cơ quan | TTHC phát sinh nhiều hồ sơ | TTHC Liên thông với VP UBND tỉnh | TTHC liên thông với cấp Huyện, xã | TTHC liên thông với Bộ, CP | TTHC Liên thông với các Sở | ||||||||||||||||
8 | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | A | LĨNH VỰC VĂN HÓA | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 68 | 68 | 0 | 13 | 0 | 0 | 2 | 1 | ||||||||||||||||||
10 | A1 | DI SẢN VĂN HÓA | 14 | 2904 | 1 | 12 | 56 | 36 | 0 | 14 | 14 | 0 | 7 | |||||||||||||||||||||||
11 | 1 | Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 2.001631.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 1 | 0 | 2 | 4 | x | x | x | |||||||||||||||||||||||
12 | 2 | Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 2001613.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 2 | 4 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
13 | 3 | Cấp giấy phép hoạt động Bảo tàng ngoài công lập | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.003793.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 240 | 0 | 44 | 4 | x | x | x | VP6- UBND | |||||||||||||||||||||||
14 | 4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.003901.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 0 | 2 | 2 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
15 | 5 | Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1001822.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
16 | 6 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.002003.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
17 | 7 | Cấp Giấy phép khai quật khẩn cấp | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 2.001591.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 24 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
18 | 8 | Công nhận Bảo vật quốc gia đối với Bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật. | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.003835.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 800 | 4 | 2 | 4 | x | x | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | |||||||||||||||||||||||
19 | 9 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001123.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
20 | 10 | Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.003838.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 160 | 0 | 2 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
21 | 11 | Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.003738.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 800 | 4 | 2 | 6 | x | x | x | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | ||||||||||||||||||||||
22 | 12 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 2.001641.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 0 | 0 | 2 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
23 | 13 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.001106.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 0 | 4 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
24 | 14 | Cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 17/04/2004 | 1.003738.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 240 | 4 | 0 | 4 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
25 | 15 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Quyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/2025 | 1.013456.H42 | Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/2025 | 16 | ||||||||||||||||||||||||||||||
26 | A2 | LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ | 11 | 824 | 6 | 8 | 2 | 4 | 0 | 11 | 11 | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||||
27 | 16 | Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.004650.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
28 | 17 | Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001029.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
29 | 18 | Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001008.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
30 | 19 | Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.000963.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 32 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
31 | 20 | Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.000922.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 32 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
32 | 21 | Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.004645. H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 2 | 2 | 2 | 4 | x | x | ||||||||||||||||||||||||
33 | 22 | Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.004639.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 2 | 2 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | |||||||||||||||||||||||
34 | 23 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.004666.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 2 | 2 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | |||||||||||||||||||||||
35 | 24 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.004662.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 2 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
36 | 25 | Đăng ký tổ chức lễ hội | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.003676.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 160 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
37 | 26 | Thông báo tổ chức lễ hội | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.003654.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
38 | A3 | LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN | 4 | 320 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 3 | |||||||||||||||||||||||
39 | 27 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.009397.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
40 | 28 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.009398.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
41 | 29 | Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.009399.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | VP6- UBND | |||||||||||||||||||||||
42 | 30 | Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.009403.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | VP6- UBND | |||||||||||||||||||||||
43 | A4 | HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ | 3 | 176 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
44 | 31 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Quyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/2025 | 1003784.H42 | Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/2025 | 16 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
45 | 32 | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh | Quyết định số 359 /QĐ-UBND ngày 27/03/2025 | 1.003743.H42 | Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 04/04/2025 | 80 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
46 | 33 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.003560.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
47 | A5 | MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM | 12 | 672 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 12 | 12 | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||||
48 | 34 | Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001704.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
49 | 35 | Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001833.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
50 | 36 | Cấp Giấy phép triển lãm mỹ thuật | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001809.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
51 | 37 | Cấp Giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001778.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
52 | 38 | Cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001755.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
53 | 39 | Cấp Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001738.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
54 | 40 | Cấp Giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001671.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
55 | 41 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001229.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
56 | 42 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001211.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
57 | 43 | Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001191.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
58 | 44 | Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001182.H42 | Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 14/04/2023 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
59 | 45 | Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.001147.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
60 | 46 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh. | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 2.001496.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
61 | A6 | ĐIỆN ẢNH | 1 | 120 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
62 | 47 | Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.011451.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 4 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
63 | A7 | THƯ VIỆN | 3 | 360 | 0 | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
64 | 48 | Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.008895.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 2 | 0 | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||||
65 | 49 | Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.008896.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 2 | 0 | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||||
66 | 50 | Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam | Quyết định số 188 /QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | 1.008897.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 2 | 2 | 0 | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||||
67 | A9 | THI ĐUA KHEN THƯỞNG | 6 | 2720 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
68 | 51 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” | Quyết định số 568 /QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | 1.001376.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | |||||||||||||||||||||||||||||
69 | 52 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” | Quyết định số 568 /QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | 1.001108.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | |||||||||||||||||||||||||||||
70 | 53 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Quyết định số 180 /QĐ-UBND ngày 18/02/2024 | 1.001032. H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 720 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | ||||||||||||||||||||||||||||
71 | 54 | Xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật | Quyết định số 415 /QĐ-UBND ngày 13/05/2024 | 1.000871.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 640 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | ||||||||||||||||||||||||||||
72 | 55 | Xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật | Quyết định số 415 /QĐ-UBND ngày 13/05/2024 | 1.000564.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 640 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | ||||||||||||||||||||||||||||
73 | 56 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Quyết định số 180 /QĐ-UBND ngày 18/02/2024 | 1.000971.H41 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 720 | VP6- UBND | BỘ- CHÍNH PHỦ | ||||||||||||||||||||||||||||
74 | LĨNH VỰC GIA ĐÌNH | 3 | 520 | 0 | 4 | 6 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
75 | 57 | Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Quyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | 1.012080.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 240 | 2 | 2 | 4 | x | ||||||||||||||||||||||||||
76 | 58 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Quyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | 1.012081.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 2 | 2 | x | ||||||||||||||||||||||||||
77 | 59 | Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Quyết định số 1030 /QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | 1.012082.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 160 | 2 | 2 | 2 | x | ||||||||||||||||||||||||||
78 | A11 | LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ | 3 | 216 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
79 | 60 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 | 1.006412.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 120 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
80 | 61 | Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 | 1.001082.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
81 | 62 | Thủ tục Gia hạn giấy chứng nhận thành lập và hoạt động chi nhánh cơ sở văn hoá nước ngoài tại Việt Nam | Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 | 1.001091.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 40 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
82 | B | Lĩnh vực Thể dục thể thao | 35 | 0 | 1976 | 2 | 6 | 12 | 28 | 0 | 35 | 35 | 0 | 5 | ||||||||||||||||||||||
83 | 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000953.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
84 | 2 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000883.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
85 | 3 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000644.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
86 | 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.003441.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 2 | 0 | 0 | 2 | x | x | ||||||||||||||||||||||||
87 | 5 | Cấp giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.005163.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
88 | 6 | Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.002022.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 80 | 0 | 0 | 0 | x | x | VP6- UBND | ||||||||||||||||||||||||
89 | 7 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.00485.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
90 | 8 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000501.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
91 | 9 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá. | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000518.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
92 | 10 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000544.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
93 | 11 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000560.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
94 | 12 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000594.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
95 | 13 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000814.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
96 | 14 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000830.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
97 | 15 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000842.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
98 | 16 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000847.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 2 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
99 | 17 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000863.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||
100 | 18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate | Quyết định số 307 /QĐ-UBND ngày 10/04/2024 | 1.000904.H42 | Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 | 56 | 0 | 0 | 0 | x | x | |||||||||||||||||||||||||