| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trần Viết An | 6/11/1987 | Đội 15, Tựng Lõm, Hòa Xuân, Hòa Vang, Đà Nẵng. | CN39A | ||||||||||||||||||||||
2 | Ngụ Thị Anh | Nữ | 10/7/1984 | Hương Hồ, Hương Trà, TT-Huế | CN39A | |||||||||||||||||||||
3 | Nguyễn Anh Ba | 1/2/1986 | Mai Lộc 1, Cam Chớnh, Cam Lộ, Quảng Trị. | CN39A | ||||||||||||||||||||||
4 | Trần Văn Cường | 10/15/1982 | N.trường Chố Ngọc Lõm, Thanh Thủy, Th.chương,na | CN39A | ||||||||||||||||||||||
5 | Phạm Xuõn Cương | 6/6/1986 | Đụng Thịnh, Đụng Hiếu, Nghĩa Đàn,na | CN39A | ||||||||||||||||||||||
6 | Lờ Thị Hồng Đạt | Nữ | 4/5/1985 | Thụn 2 Phỳ Lộc, Quảng Phỳ, Quảng Trạch,quảng Bỡnh. | CN39A | |||||||||||||||||||||
7 | Trần Thị Đoan | Nữ | 4/20/1984 | Đồng Quang, Quang Trung, Kinh Mụn, Hải Dương | CN39A | |||||||||||||||||||||
8 | Bựi Thị Ngọc Hà | Nữ | 4/6/1985 | Đội 05 Đơn Thạch, Vĩnh Hũa, Vĩnh Linh,quảng Trị | CN39A | |||||||||||||||||||||
9 | Nguyễn Thị Hải | Nữ | 11/14/1986 | Xúm 05 Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An | CN39A | |||||||||||||||||||||
10 | Nguyễn Thị Hằng | Nữ | 6/18/1986 | Khối I P.nam Hồng, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
11 | Phan Văn Hộ | 1/10/1983 | Gia Hanh, Can Lộc, Hà Tĩnh | CN39A | ||||||||||||||||||||||
12 | Ngụ Thị Thu Hiền | Nữ | 11/22/1985 | Khối I, P. Phước Hũa, Tam Kỳ, Quảng Nam | CN39A | |||||||||||||||||||||
13 | Nguyễn Khắc Hiếu | 9/10/1985 | Chiết Bi, Phỳ Thượng, Phỳ Vang, TT-Huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
14 | Đặng Văn Hoà | 9/24/1986 | Đội 05, An Xuõn, Quảng An, Quảng Điền,tth | CN39A | ||||||||||||||||||||||
15 | Nguyễn Thị Hoà | Nữ | 12/10/1985 | Xúm Thanh Lạc. Thạch Lạc, Thạch Hà, Hà Tĩnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
16 | Nguyễn Thị Dung Hoà | Nữ | 6/18/1987 | Phỳ Liờu, Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị | CN39A | |||||||||||||||||||||
17 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Nữ | 11/17/1985 | Khối 04 A T.trấn Anh Sơn, Nghệ An | CN39A | |||||||||||||||||||||
18 | Hoàng Văn Khỏnh | 5/19/1983 | Kv5, T.trấn Tứ Hạ, Hương Trà,tt-huế . | CN39A | ||||||||||||||||||||||
19 | Lờ Bảo Kỳ | 7/25/1986 | Trường An, Đại Quang, Đại Lộc, Quảng Nam | CN39A | ||||||||||||||||||||||
20 | Nguyễn Thị Liờn | Nữ | 10/10/1986 | Thu Thừ, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bỡnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
21 | Trương Thị Liờn | Nữ | 6/30/1987 | Xúm Đại Đồng, Thạch Linh, T.xó Hà Tĩnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
22 | Trần Thị Liễu | Nữ | 10/15/1986 | Thụn 04 Cẩm Vĩnh, Cẩm Xuyờn,hà Tĩnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
23 | Lờ Thị Mỹ Linh | Nữ | 1/1/1987 | 02 Kiệt 71 Đường Nhật Lệ, Tp-huế (51/2) | CN39A | |||||||||||||||||||||
24 | Lờ Thị Loan | Nữ | 4/10/1985 | Đội 09 Xó Phỳ Lõm, Tĩnh Gia, Thanh Húa | CN39A | |||||||||||||||||||||
25 | Nguyễn Thị Mơ | Nữ | 8/26/1986 | Thụn 09 Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An | CN39A | |||||||||||||||||||||
26 | Lờ Văn Minh | 3/11/1986 | Đội 01 Đại Phong, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bỡnh | CN39A | ||||||||||||||||||||||
27 | Ngụ Thị Nguyệt Minh | Nữ | 7/6/1986 | Thụn 02, Tam Hũa, Nỳi Thành, Quảng Nam | CN39A | |||||||||||||||||||||
28 | Lờ Giang Nam | 7/30/1987 | Xúm 08, Thượng Xỏ, Hải Thượng, Hải Lăng,qt | CN39A | ||||||||||||||||||||||
29 | Lờ Văn Nam | 5/19/1986 | 14 Ngừ 02 Nguyễn Biểu, Nam Hà, Hà Tĩnh | CN39A | ||||||||||||||||||||||
30 | Giang Thị Thanh Nhàn | Nữ | 11/22/1987 | 103 Phựng Hưng, Thuận Thành, Tp-huế | CN39A | |||||||||||||||||||||
31 | Hoàng Thị Nhung | Nữ | 2/15/1984 | Xúm 02 Tường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | CN39A | |||||||||||||||||||||
32 | Trần Văn Phi | 8/14/1987 | Thuận Điền, Bỡnh Điền, Hương Trà, TT-Huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
33 | Lờ Thị Phỳc | Nữ | 10/12/1986 | Thụn 10 Thọ Lộc, Thọ Xuõn, Thanh Húa | CN39A | |||||||||||||||||||||
34 | Lờ Văn Phỳc | 6/11/1984 | Khỏnh Mỹ, T.trấn Phong Điền, TT-Huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
35 | Phạm Văn Phỳc | 4/4/1987 | Chõu Thành, Nhơn Thành, An Nhơn, Bỡnh Định | CN39A | ||||||||||||||||||||||
36 | Đinh Trọng Quõn | 5/1/1985 | Khúm 1991-1996 Khe Sanh, Hướng Húa, Quảng Trị | CN39A | ||||||||||||||||||||||
37 | Nguyễn Đăng Quýnh | 3/10/1986 | Bồn Phổ, Hương An, Hương Trà,tt-huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
38 | Hoàng Hữu Sỏu | 8/5/1986 | Xúm 8 Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Húa | CN39A | ||||||||||||||||||||||
39 | Vừ Văn Tõm | 5/10/1987 | Đội 1 Trõm Lý, Hải Quy, Hải Lăng, Qt | CN39A | ||||||||||||||||||||||
40 | Trần Hữu Tõn | 5/17/1987 | Phước Linh, Phỳ Mỹ, TT-Huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
41 | Hà Văn Tỡnh | ######## | Cổ Bưu, Hương An, Hương Trà, TT - Huế | CN39A | ||||||||||||||||||||||
42 | Hoàng Thị Thế | Nữ | 3/10/1986 | Xúm Trự 2 Kim Liờn, Nam Đàn, Nghệ An | CN39A | |||||||||||||||||||||
43 | Nguyễn Minh Thuỳ | Nữ | 4/2/1987 | Tổ 1 Đụng Anh, Đụng Anh, Hà Nội | CN39A | |||||||||||||||||||||
44 | Nguyễn Thị Tiến | Nữ | 10/20/1986 | Tam Trung, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyờn, Hà Tĩnh | CN39A | |||||||||||||||||||||
45 | Nguyễn Xuõn Toàn | 6/11/1983 | Tổ 4, Khúi 4 Trường Thi, Vinh, Nghệ An | CN39A | ||||||||||||||||||||||
46 | Văn Đức Toàn | 12/10/1984 | Thụn 2b Điện Dương, Điện Bàn, Quảng Nam | CN39A | ||||||||||||||||||||||
47 | Dương Minh Tuấn | 5/23/1986 | Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị | CN39A | ||||||||||||||||||||||
48 | Thỏi Quang Tuyờn | 6/30/1984 | Tổ 1 Thụn 5 Tam Phước, Phỳ Ninh, Qnam | CN39A | ||||||||||||||||||||||
49 | Mai Thị Cẩm Võn | Nữ | 7/11/1985 | 02/9 Kiệt 131 Trần Phỳ, Tp-huế | CN39A | |||||||||||||||||||||
50 | Nguyễn Thanh Võn | 1/8/1986 | Xúm 04 Tường Sơn,anh Sơn, Nghệ An | CN39A | ||||||||||||||||||||||
51 | Đoàn Ngọc Việt | 11/20/1987 | Tiểu Khu 7, Quỏn Hầu, Quảng Ninh, Quảng Bỡnh | CN39A | ||||||||||||||||||||||
52 | Nguyễn Văn Thịnh | ######## | Xúm 1, Nam ThỏI, Nam Đàn, Nghệ An | CN39A | ||||||||||||||||||||||
53 | Chanphasouk Siphousouk | ######## | Vắt luụng La mam, Se kong | CN39A | ||||||||||||||||||||||
54 | Air Volasớnh | ######## | La mam, xe Kong | CN39A | ||||||||||||||||||||||
55 | Vaynhcon Keobutdivong | Hat nhao, Xa nam xay ỏttapư | CN39A | |||||||||||||||||||||||
56 | Nguyễn Thị Hoàng Anh | Nữ | 5/27/1986 | Tổ 4, Tiểu Khu 3, 7 Bắc Lý, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bỡnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
57 | Trần Ngọc Cường | 6/27/1985 | Dương Tiờn, Diễn Phong, Diễn Chõu, Nghệ An . | CN39B | ||||||||||||||||||||||
58 | Nguyễn Đỡnh Cụng | 6/4/1985 | Xúm 9 T.trấn, Đụ Lương, Nghệ An | CN39B | ||||||||||||||||||||||
59 | Nguyễn Ngọc Chiến | 1/25/1983 | Đội 3, Đại Hào, Triệu Đại, Triệu Phong,qt | CN39B | ||||||||||||||||||||||
60 | Nguyễn Hữu Đức | 5/30/1983 | Thụn 01 Thọ Bắc, Hải Thọ,hải Lăng,quảng Trị | CN39B | ||||||||||||||||||||||
61 | Vũ Văn Điệp | 5/5/1985 | Quần Liờu, Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định | CN39B | ||||||||||||||||||||||
62 | Trần Thị Lan Hương | Nữ | 7/21/1987 | Xúm 10 Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An | CN39B | |||||||||||||||||||||
63 | Nguyễn Thanh Hải | 9/10/1987 | Đội 01 Tõn Mỹ, Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị | CN39B | ||||||||||||||||||||||
64 | Đặng Trung Hanh | 8/12/1986 | Đức Trường, Đức Ninh Đụng, Đồng Hới,quảng Bỡnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
65 | Đoàn Thị Hiền | Nữ | 4/22/1987 | Cụm 03 Phỳ Dương, Phỳ Vang, TT-Huế | CN39B | |||||||||||||||||||||
66 | Lờ Văn Đại Hiệp | 1/10/1986 | Vạn Khờ, Ninh Lộc, Ninh Hũa, Khỏnh Hũa | CN39B | ||||||||||||||||||||||
67 | Nguyễn Thị Hoa | Nữ | 3/21/1985 | Xúm 4,quyết Trung,khỏnh Trung,yờn Khỏnh,ninh Bỡnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
68 | Trần Quốc Hoàn | 9/10/1987 | Tiểu Khu 02, Khu Phố Hưng Thịnh,ttkỳ Anh,hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
69 | Trần Văn Hoàn | 10/15/1987 | Xúm 05 Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An | CN39B | ||||||||||||||||||||||
70 | Nguyễn Thị Huờ | Nữ | 9/1/1986 | Xúm 08 Cẩm Sơn, Cẩm Xuyờn, Hà Tĩnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
71 | Nguyễn Bỏ Khoa | 10/10/1985 | Xúm Rỳ Đốn, Hiến Sơn, Đụ Lương, Nghệ An | CN39B | ||||||||||||||||||||||
72 | Lờ Thị Lan | Nữ | 10/9/1986 | Xúm 08 Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ An | CN39B | |||||||||||||||||||||
73 | Lờ Văn Lõn | 2/10/1987 | Xúm 04 Tõy Thành, Quảng Thành, Quảng Điền, TT-Huế | CN39B | ||||||||||||||||||||||
74 | Nguyễn Đức Lệ | 6/10/1986 | Xúm 10, Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
75 | Đinh Trọng Lịch | 9/24/1986 | Thụn I, T.trấn Sa Thầy, Sa Thầy, Kon Tum | CN39B | ||||||||||||||||||||||
76 | Trần Phi Luõn | 1/4/1985 | Yờn Thượng, Quang Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
77 | Nguyễn Duy Minh | 8/8/1986 | Tổ 08, Thụn 02 Bỡnh Lónh, Thăng Bỡnh,qn | CN39B | ||||||||||||||||||||||
78 | Vũ Hữu Minh | 9/16/1987 | Đội 01 Thăng Bỡnh, Nụng Cống, Thanh Húa | CN39B | ||||||||||||||||||||||
79 | Phan Văn Mỹ | 3/23/1986 | Mỹ Hũa, Phự Lưu, Can Lộc, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
80 | Phan Kỳ Nam | 5/25/1985 | Quang Trung, Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu,nghệ An | CN39B | ||||||||||||||||||||||
81 | Lờ Thị Hồng Nhi | Nữ | 2/28/1985 | Xúm 03 Thượng Xỏ, Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị | CN39B | |||||||||||||||||||||
82 | Bựi Thị Trang Nhung | Nữ | 11/8/1986 | Khúm 02 Khu Phố Iv, T.trấn Gio Linh, Quảng Trị | CN39B | |||||||||||||||||||||
83 | Cao Hoài Ninh | 5/30/1985 | Khối 20 T.trấn Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | CN39B | ||||||||||||||||||||||
84 | Ngụ Thị Mai Phương | Nữ | 7/23/1986 | Số Nhà 10 Ngừ 02 Nguyễn Huy Tự,tx Hà Tĩnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
85 | Biện Văn Quảng | 5/16/1985 | Thụn 1 Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyờn, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
86 | Lờ Hữu Quang | 8/20/1985 | Thụn 9, Thủy Phương, Hương Thủy, TT-Huế | CN39B | ||||||||||||||||||||||
87 | Lờ Hồng Sơn | 12/12/1984 | T7 Liễu Thạnh,bỡnh Nguyờn,thanh Bỡnh, Qnam | CN39B | ||||||||||||||||||||||
88 | Nguyễn Văn Sang | 10/29/1987 | Đội 06 Trà Chõu, Duy Sơn, Duy Xuyờn,quảng Nam | CN39B | ||||||||||||||||||||||
89 | Thỏi Đỡnh Tài | 9/2/1986 | Thanh Sơn, Kỳ Văn, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
90 | Phạm Hữu Tợ | 9/14/1986 | Làng Cổ Lóo, Hương Toàn, Hương Trà, TT-Huế | CN39B | ||||||||||||||||||||||
91 | Trịnh Thị Xuõn Tỡnh | Nữ | 1/20/1985 | Đội 8, Diễn Hạnh, Diễn Chõu, Nghệ An | CN39B | |||||||||||||||||||||
92 | Phan Thị Thương | Nữ | 10/10/1986 | 126/4 Nguyễn Phỳc Nguyờn,tt-huế | CN39B | |||||||||||||||||||||
93 | Nguyễn Quang Thành | 9/17/1985 | Đội 3, Nam Sơn, Vĩnh Sơn, Vĩnh Ninh, Quảng Trị | CN39B | ||||||||||||||||||||||
94 | Nguyễn Thị Thanh | Nữ | 11/28/1986 | Xúm 4, Cẩm Hà, Cẩm Xuyờn, Hà Tĩnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
95 | Nguyễn Xuõn Thanh | Nữ | 11/4/1987 | 131 Ngụ Thế Lõn, Tõy Lộc, TT-Huế | CN39B | |||||||||||||||||||||
96 | Nguyễn Tiến Thịnh | 10/29/1986 | Khỏnh Sơn, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Húa | CN39B | ||||||||||||||||||||||
97 | Nguyễn Trường Thi | 7/20/1986 | Thụn4 Cẩm Trung, Cẩm Xuyờn, Hà Tĩnh | CN39B | ||||||||||||||||||||||
98 | Trần Thị Thiếp | Nữ | 8/27/1985 | Thụn Trung, Vừ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bỡnh | CN39B | |||||||||||||||||||||
99 | Nguyễn Văn Thoan | 5/4/1986 | Đội 4 Thiệu Võn Thiệu Húa Thanh Húa | CN39B | ||||||||||||||||||||||
100 | Phạm Xuõn Tuõn | 8/8/1983 | Đội 5 Đại Phong, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bỡnh | CN39B |