| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CHÍNH THỨC SINH VIÊN HOÀN THÀNH QUY ĐỔI SHCD ĐỢT 2 NĂM HỌC 2025-2026 (CẬP NHẬT TỚI NGÀY 14/4/2026) | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | MSSV | Họ và tên | Hình thức quy đổi | Chương trình Quy đổi | Số lượng workshop/working skill | Bài ktra | CV | Ghi chú | |||||||||||||||||
4 | 1 | BAAC****042 | Nguyễn Văn Thịnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
5 | 2 | BAAC****125 | Nguyễn Trọng Hiếu | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
6 | 3 | BABA****027 | Hoàng Mỹ Ngọc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | Working skills không ghi nhận kết quả | |||||||||||||||||||
7 | 4 | BABA****077 | Vũ Hoàng Phúc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
8 | 5 | BABA****077 | Vũ Hoàng Phúc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
9 | 6 | BABA****513 | Phan Thị Huỳnh Ngân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
10 | 7 | BABA****513 | Phan Thị Huỳnh Ngân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
11 | 8 | BABA****513 | Phan Thị Huỳnh Ngân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
12 | 9 | BABA****614 | Nguyễn Thị Đài Trang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
13 | 10 | BABA****614 | Nguyễn Thị Đài Trang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
14 | 11 | BABA****623 | Mai Hà Hoàng Yến | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
15 | 12 | BABA****623 | Mai Hà Hoàng Yến | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
16 | 13 | BABA****623 | Mai Hà Hoàng Yến | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
17 | 14 | BABA****195 | Vũ Phương Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
18 | 15 | BABA****239 | Trần Lê Trúc Mai | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
19 | 16 | BABA****239 | Trần Lê Trúc Mai | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
20 | 17 | BABA****239 | Trần Lê Trúc Mai | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
21 | 18 | BABA****243 | Nguyễn Thị Hằng Nga | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
22 | 19 | BABA****281 | Dương Minh Thông | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
23 | 20 | baba****313 | Phạm Thuỳ Duyên | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | Working skills không ghi nhận kết quả | |||||||||||||||||||
24 | 21 | BABA****316 | Lê Nhật Ngân Châu | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
25 | 22 | BABA****327 | Trần Đức Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
26 | 23 | BABA****327 | Trần Đức Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
27 | 24 | BABA****513 | Nguyễn Thành Thái | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
28 | 25 | BABA****527 | Nguyễn Ngọc Anh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
29 | 26 | BABA****528 | Tôn Trần Anh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
30 | 27 | BABA****528 | Tôn Trần Anh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
31 | 28 | BABA****598 | Trịnh Ngọc Yến | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
32 | 29 | BABA****598 | Trịnh Ngọc Yến | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
33 | 30 | BABA****015 | Phạm Vũ Linh Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
34 | 31 | BABA****080 | Nguyễn Vạn Lực | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
35 | 32 | BABA****145 | Huỳnh Thiên | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
36 | 33 | BABA****206 | Ngô Đức Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
37 | 34 | BABA****297 | Lê Kỳ Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
38 | 35 | BABA****322 | Lê Phương Quỳnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
39 | 36 | BABA****322 | Lê Phương Quỳnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
40 | 37 | BABA****323 | Võ Thị Minh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
41 | 38 | BABA****323 | Võ Thị Minh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
42 | 39 | BABA****323 | Võ Thị Minh Thư | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
43 | 40 | BABA****334 | Diệp Trâm Anh | Sử dụng Workshop | SHCD giữa khóa 2 | Không có minh chứng | ||||||||||||||||||||
44 | 41 | BABA****338 | Đỗ Huỳnh Phương Thảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
45 | 42 | BABA****343 | Phan Lê Quỳnh Tâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
46 | 43 | BABA****370 | Nguyễn Thị Yến Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
47 | 44 | BABA****379 | Nguyễn Vĩnh Quế Phương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
48 | 45 | BABA****386 | Vương Quốc Thái | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
49 | 46 | BABA****412 | Trần Văn Lộc | Sử dụng Workshop | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
50 | 47 | BABA****418 | Trương Mai Phương Thảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
51 | 48 | BABA****418 | Trương Mai Phương Thảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
52 | 49 | BABA****459 | Phan Nguyễn Thùy An | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
53 | 50 | BABA****483 | Nguyễn Thái Gia Khang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
54 | 51 | BABA****483 | Nguyễn Thái Gia Khang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
55 | 52 | BABA****486 | Phạm Đăng Khôi | Sử dụng Workshop | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
56 | 53 | BABA****497 | Dương Quang Minh | Sử dụng Workshop | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
57 | 54 | BABA****565 | Trần Hồ Trâm Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
58 | 55 | BABA****588 | Nguyễn Ngọc Ngân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
59 | 56 | BABA****659 | Phạm Ngọc Thái Trâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
60 | 57 | BABA****660 | Hồ Hoàn Mỹ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
61 | 58 | BABA****660 | Hồ Hoàn Mỹ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
62 | 59 | BABA****680 | Phạm Công Thành | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
63 | 60 | BABA****689 | Nguyễn Ngọc Mai Phương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
64 | 61 | BABA****119 | Nguyễn Phương Khuê | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
65 | 62 | BABA****136 | Nguyễn Vũ Trang Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
66 | 63 | BABA****297 | Nguyễn Đình Tú | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
67 | 64 | BABA****318 | Đỗ Nguyễn Trường Vy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
68 | 65 | BABA****009 | Khổng Thị Hải Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
69 | 66 | BABA****037 | Cám Xuân Bình | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
70 | 67 | BABA****067 | Lê Thị Hương Giang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
71 | 68 | BABA****074 | Võ Thị Như Hạ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
72 | 69 | BABA****123 | Phạm Đăng Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
73 | 70 | BABA****129 | Cao Tiến Lâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
74 | 71 | BABA****200 | Trần Tôn Quyên | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
75 | 72 | BABA****205 | Lê Phùng Minh Tâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
76 | 73 | BABA****092 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
77 | 74 | BABA****092 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
78 | 75 | BABA****092 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
79 | 76 | BAFN****204 | Nguyễn Thế Vĩ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
80 | 77 | BAFN****204 | Nguyễn Thế Vĩ | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
81 | 78 | BAFN****215 | Phạm Hà Trang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
82 | 79 | BAFN****298 | Nguyễn Thị Diệu Hương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
83 | 80 | BAFN****298 | Nguyễn Thị Diệu Hương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
84 | 81 | BAFN****335 | Trần Quốc Lương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
85 | 82 | BAFN****335 | Trần Quốc Lương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
86 | 83 | BAFN****354 | Vũ Thiên Nga | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
87 | 84 | BAFN****466 | Tạ Ngọc Yến Vi | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
88 | 85 | BAFN****041 | Võ Ngọc Huân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
89 | 86 | BAFN****041 | Võ Ngọc Huân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
90 | 87 | BAFN****041 | Võ Ngọc Huân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
91 | 88 | BAFN****140 | Cam Hoàng Phương Trang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
92 | 89 | BAFN****465 | Đoàn Nguyễn Đăng Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
93 | 90 | BAFN****465 | Đoàn Nguyễn Đăng Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
94 | 91 | BAFN****516 | Nguyễn Thái Thanh Nhàn | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
95 | 92 | BAFN****518 | Nguyễn Trọng Nhân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
96 | 93 | BAFN****530 | Thái Quỳnh Như | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
97 | 94 | BAFN****535 | Phan Tấn Phong | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
98 | 95 | BAFN****540 | Trịnh Vân Phụng | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
99 | 96 | BAFN****598 | Nguyễn Ngọc Trâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
100 | 97 | BAMK****003 | Nguyễn Mỹ Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | x | x | các buổi workshop sai thời gian quy định | ||||||||||||||||||