ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘI NÔNG DÂN HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG TỔNG HỢP KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỘI VIÊN CÁC CHI HỘI TRONG XÃ NĂM 2024
2
HỘI NÔNG DÂN XÃ TAM QUANG
(Biểu dùng cho cơ sở hội để tổng hợp các chi hội, số liệu tính đến tháng 4/2024)
3
Biểu: 02
4
TTTên Chi hộiTổng số hộ nông dânTổng số hội viênTrong đó hội viên làTrình độSố HV tham gia SH chi hội từ 3-4 kỳ/năm (người)Số HV đóng hội phí, quỹ hội đầy đủ (người)
5
HV là chủ hộ NữDân tộcTôn giáoĐảng viênThuộc 135Thuộc vùng biểnThuộc hộ nghèoThuộc hộ cận nghèoHV là hộ SXG cấp xãHV là hộ SXG cấp huyện HV là hộ SXG cấp tỉnhHV là hộ SXG cấp TW Đã được phát thẻ VH C1VHC2VH C3CM TCCM ĐH trở lên
6
7
12345678910111213141516171819202122232425
8
1Tam Bông220102713110206226288058791260102
9
2Sơn Hà3177443347205211266523361520074
10
3Khe Bố7830300103101525161318030
11
4Làng Nhùng695931289260318523523118059
12
5Bãi Xa110705516630746255075210120870
13
6Tam Liên1219378159301111329877913124893
14
7Bãi Sở12884622410429356216511718484
15
8Tam Hương9366606640786215048134118866
16
9Tân Hương59454054408x81712362320212045
17
10Tùng Hương22721465151214017x1571211501594510320214
18
Tổng142283753531066327424316223065728143411661988837
19
20
……….., ngày ….. tháng … năm 2024
21
Người tổng hợp
T/M BAN THƯỜNG VỤ
22
23
24
25
26
Lô Văn MàyPhạm Xuân Diệu
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100