| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nhận khoá học và quà tặng KẾ TOÁN MIỄN PHÍ tại https://amatax.vn/ | |||||||||||||||||||||||||
2 | CÁCH LÀM BẢNG TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (cực nhanh và chính xác) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Tại Đào tạo và tư vấn thuế amatax, trong năm 2022 có phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến Tài sản cố định như sau : | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Số hóa đơn, | Ngày | Tên Tài sản cố định | SL | ĐVT | Nguyên giá | Đã khấu hao | Ngày tháng năm bắt đầu sử dụng | Thời gian | Khấu hao đến ngày nào khi thanh lý TSCĐ | |||||||||||||||
7 | chứng từ | (không VAT) | các năm trước | Ngày | Tháng | Năm | khấu hao (năm) | Ngày | Tháng | Năm | ||||||||||||||||
8 | 1 | 00001 | 2/1/2019 | Điều hoà 9000w | 01 | Cái | 60.000.000 | 47.000.000 | 01 | 02 | 2017 | 5 | 10 | 02 | 2022 | |||||||||||
9 | 2 | 00002 | 2/15/2022 | Máy tính bàn | 01 | Cái | 42.000.000 | - | 15 | 02 | 2021 | 5 | ||||||||||||||
10 | 3 | 00003 | 4/25/2022 | Máy tính để bàn dell | 01 | Cái | 45.000.000 | - | 25 | 04 | 2021 | 5 | ||||||||||||||
11 | 4 | 00004 | 6/10/2022 | Máy Photo | 01 | Cái | 42.000.000 | - | 10 | 06 | 2021 | 4 | ||||||||||||||
12 | 5 | 00005 | 8/10/2022 | Xe ô tô | 01 | Chiếc | 820.000.000 | - | 10 | 08 | 2021 | 8 | ||||||||||||||
13 | 6 | 00006 | 9/12/2022 | Máy phát điện | 01 | Cái | 45.000.000 | - | 12 | 09 | 2021 | 6 | 04 | 11 | 2022 | |||||||||||
14 | 9 | 00007 | 10/18/2022 | Bàn ghế tiếp khách | 01 | Bộ | 60.000.000 | - | 18 | 10 | 2021 | 6 | ||||||||||||||
15 | 10 | 00008 | 12/10/2022 | Xe ô tô Toyota | 01 | Chiếc | 650.000.000 | - | 10 | 12 | 2021 | 8 | ||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | YÊU CẦU : | |||||||||||||||||||||||||
18 | Dựa vào số liệu trên, yêu cầu lập bảng Khấu hao TSCĐ hàng tháng và Bảng tổng hợp cả năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | Hướng dẫn | |||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | - Theo qui định, một tài sản mua vào để Cty sử dụng gọi là TSCĐ khi nguyên giá mua (không bao gồm VAT) từ 30tr trở lên, sử dụng trên 01 năm và TSCĐ đó phải phục vụ cho hoạt động SXKD. Thời gian khấu hao của một TSCĐ bạn căn cứ theo Thông tư 45/2013 /TT-BTC | |||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | - Để làm bài này bạn khai báo các thông tin vào Sheet [2-Khai bao] thì máy sẽ tự động tính Khấu hao hàng tháng và Tổng hợp cả năm | |||||||||||||||||||||||||
25 | (để nhanh bạn quét chọn dữ liệu cần Copy từ ô B8 đến ô F15 và đi qua [Sheet 2-Khai bao] đứng tại ô B13 và dán giá trị qua là xong | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Sau khi dán dữ liệu qua xong là máy sẽ tự động cho ra KQ Bảng Khấu haotừng tháng và Bảng Tổng hợp năm (kể cả tự động tính luôn các thông tin liên quan các tháng có TSCĐ thanh lý) | |||||||||||||||||||||||||
27 | - File Excel này giúp bạn làm cực kỳ nhanh cho dù Cty bạn có hàng trăm TSCĐ | |||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | Lưu ý quan trọng : | |||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | Bạn phải gõ chính xác Năm tính Khấu hao tại ô L7 của Sheet [2-Khai bao] thì máy mới cho Kết quả đúng | |||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | Tính năng nâng cao : | |||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | Với File Excel tính Khấu hao này, bạn có thể tạm ngưng KH hay điều chỉnh mức KH của bất kỳ TSCĐ nào, bất cứ tháng nào | |||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | Ví dụ : | |||||||||||||||||||||||||
38 | + Trong tháng 01/2022, bạn muốn tạm ngưng không KH "Máy lạnh Panasonic" (TSCĐ đầu tiên), thì các bạn gõ chữ "TN" tại ô D15 của Sheet T01, khi đó giá trị KH tại ô S15 là bằng 0, nghĩa là không KH trong tháng này | |||||||||||||||||||||||||
39 | + Ví dụ khác : cũng "Máy lạnh Panasonic" này, theo số liệu thì mỗi tháng nó sẽ KH 1.000.000 đ (ô S15), nhưng vì lý do nào đó chúng ta chỉ muốn KH 400.000 đ trong tháng 01/2022, như vậy chúng ta phải điều chỉnh giảm số KH 600.000 đ, để làm điều này bạn gõ số - 600.000 vào ô E15 của Sheet T01, lúc đó bạn sẽ thấy giá trị KH (ô S15 của Sheet T01) chỉ còn 400.000 đ (tuy nhiên đây chỉ là ví dụ cho biết cách điều chỉnh mức khấu hao trong File Excel này như thế nào thôi, chứ theo qui định thì chúng ta cứ để máy tính KH bình thường, còn việc bạn có muốn điều chỉnh hay không là tùy theo ý của bạn (Vd : điều chỉnh cho khớp số sổ sách cũ khi bạn làm lại sổ …) | |||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | Giải thích số liệu các Sheet sau khi hoàn thành : | |||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | Sheet T01 | |||||||||||||||||||||||||
45 | Tháng 01 có khấu hao Máy lạnh Panasonic S774 | |||||||||||||||||||||||||
46 | - Số trích KH trong tháng 01 (Cột S) = Nguyên giá / số tháng sử dụng = 60tr / 60 tháng = 1.000.000 đ / tháng = giá trị ô S15 | |||||||||||||||||||||||||
47 | - Khấu hao lũy kế (cột T) : là số đã khấu hao cộng dồn từ lúc bắt đầu khấu hao cho đến hết tháng này, chi tiết như sau : | |||||||||||||||||||||||||
48 | Số đã khấu hao từ lúc bắt đầu đến đầu tháng này = Nguyên giá TSCĐ - Giá trị còn lại đầu tháng | |||||||||||||||||||||||||
49 | = 60 tr - 13 tr = 47 tr ( = ô M15 - ô R15) | |||||||||||||||||||||||||
50 | Số khấu hao Tháng 01 = 1 tr ( ô S15) | |||||||||||||||||||||||||
51 | Số khấu hao lũy kế đến cuối tháng 01 = 47 tr + 1 tr = 48 tr (= ô T15) | |||||||||||||||||||||||||
52 | - Các cột khác trên Bảng trích khấu hao Tháng 01 có để công thức cách tính như thế nào (dòng 13) | |||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | Sheet T02 | |||||||||||||||||||||||||
55 | Tháng 02 có 02 vấn đề cần quan tâm : | |||||||||||||||||||||||||
56 | v | Vấn đề 1 : Máy lạnh Panasonic thanh lý và Cty ngừng khấu hao vào ngày 10/02/2022 | ||||||||||||||||||||||||
57 | v | Vấn đề 2 : Có mua một TSCĐ mớilà Máy lạnh Sanyo, mua ngày 15/02/22, và Cty quyết định sử dụng vào ngày 15/02/2022 | ||||||||||||||||||||||||
58 | Chúng ta giải quyết từng vấn đề | |||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | Vấn đề 1 : Máy lạnh Panasonic thanh lý và Cty tính khấu hao đến ngày 10/02/2022 : theo qui định thì khi Thanh lý TSCĐ thì Cty sẽ tính khấu hao đến ngày thanh lý | |||||||||||||||||||||||||
61 | + Như vậy trong tháng 02/2022 chúng ta phải tính số khấu hao từ ngày 01/02 đến ngày 10/02 (= 10 ngày) | |||||||||||||||||||||||||
62 | + Cách tính như sau : tính số tiền khấu hao trong 01 ngày của Tháng 02/2022, sau đó nhân với 10 ngày | |||||||||||||||||||||||||
63 | - Đầu tiên tính số khấu hao trong 01 tháng = Nguyên giá / số tháng sử dụng = 60 tr / 60 tháng = 1.000.000 đ /tháng | |||||||||||||||||||||||||
64 | - Tiếp theo tính số khấu hao 01 ngày trong Tháng 02/2022 = 1.000.000 / 28 ngày = 35.714,29 đ /1 ngày (T02/21 có 28 ngày) | |||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | (Lưu ý : File đã được lập công thức để tính số ngày trong từng tháng, tháng nào 30 ngày, tháng nào 31 ngày, thậm chí T02 tháng nào có 28 ngày, tháng nào có 29 ngày cũng đã được lập trình sẵn) | |||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | - Sau đó tính KH 10 ngày = 10 x 35.714,29 = 357.143 đ = (giá trị ô S15 của Sheet T02) | |||||||||||||||||||||||||
69 | è | Lưu ý : Toàn bộ File này đã được tạo công thức, hoàn toàn tự động tính toán, các bạn không cần làm, chỉ hiểu cách làm là được | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | Vấn đề 2 : Có phát sinh KH một TSCĐ mới mua là Máy lạnh Sanyo, mua ngày 15/02/22, và Cty quyết định sử dụng vào ngày 15/02/2022 | |||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | + Như vậy trong tháng 02/2022 chúng ta phải tính số khấu hao Máy lạnh Sanyo từ ngày 15/02 đến ngày 28/02 (= 14 ngày) | |||||||||||||||||||||||||
74 | + Cách tính như sau : tính số tiền khấu hao trong 01 ngày của Tháng 02/2022, sau đó nhân với 14 ngày | |||||||||||||||||||||||||
75 | - Đầu tiên tính số khấu hao trong 01 tháng = Nguyên giá / số tháng sử dụng = 42 tr / 60 tháng = 700.000 đ / tháng | |||||||||||||||||||||||||
76 | - Tiếp theo tính số khấu hao 01 ngày trong Tháng 02/2021 = 700.000 / 28 ngày = 25.000 đ /1 ngày (T02/21 có 28 ngày) | |||||||||||||||||||||||||
77 | - Sau đó tính số KH 14 ngày = 14 x 25.000 = 350.000 đ = (giá trị ô S16 của Sheet T02) | |||||||||||||||||||||||||
78 | (Lưu ý : Tháng đầu tiên khấu hao thì chúng tính theo số ngày từ ngày bắt đầu sử dụng đến cuối tháng. Nhưng từ tháng sau trở đi không tính theo ngày mà tính trọn tháng nghĩa là lúc đó bạn lấy Nguyên giá chia cho số tháng sử dụng | |||||||||||||||||||||||||
79 | - Các cột khác trên Bảng trích khấu hao Tháng 02 có để cách tính như thế nào (dòng 13) | |||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | Các Sheet còn lại | Tương tự như đã giải thích ở Sheet T01 & Sheet T02 | ||||||||||||||||||||||||
82 | Như vậy File Excel này giúp bạn làm cực kỳ nhanh cho dù Cty bạn có hàng trăm TSCĐ, bạn không cần làm gì cả chỉ cần nhập liệu vào Sheet [2-Khai bao TSCD] là xong. Ngoài ra ở mỗi Sheet có 02 cột D và E, là 02 cột điều chỉnh : Tạm nghưng khấu hao hoặc điều chỉnh tăng giảm số khấu hao mỗi tháng | |||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | Zalo hỗ trợ : 0901686262 | |||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||