| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY…………………………………………… | |||||||||||||||||||||||||
2 | ĐỊA CHỈ: …………………………………………….. | |||||||||||||||||||||||||
3 | EMAIL:……………………………………………….. | |||||||||||||||||||||||||
4 | SỐ ĐIỆN THOẠI: …………………………………... | |||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
6 | Kính gửi: Bệnh viện đa khoa Quảng Nam | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Trên cơ sở Thư mời báo giá số ….. của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi....[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau: | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | STT | DANH MỤC MỜI CHÀO GIÁ | HÀNG HÓA CHÀO GIÁ | |||||||||||||||||||||||
11 | TT trong danh mục mời chào giá | Tên danh mục mời chào giá | Đặc tính kỹ thuật | Tên thương mại | Chủng loại/ Mã hàng | Đặc tính kỹ thuật | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Quy cách đóng gói | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá có VAT (VND) | Thành tiền có VAT (VND) | |||||||||||||
12 | Gói thầu số 1 | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Cồn tuyệt đối | Nồng độ ethanol ≥99.5% | Chai | 150 | |||||||||||||||||||||
14 | 2 | Cồn 96 độ VN | Nồng độ ethanol ≥96% | Lít | 1200 | |||||||||||||||||||||
15 | Gói thầu số 2 | |||||||||||||||||||||||||
16 | 1 | Arsenic | Thuốc diệt tủy, sử dụng trong nha khoa | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
17 | 2 | Balsam Canada | Hòa tan trong tinh dầu, là một chất lỏng nhớt, dính, không màu hoặc hơi vàng, chuyển thành một khối màu vàng trong suốt khi tinh dầu được phép bay hơi. | chai | 3 | |||||||||||||||||||||
18 | 3 | Bonding Universal | Keo dándán tự etching và etching toàn phần; dùng trong nha khoa | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
19 | 4 | Calcium Hydroxid | Ở dạng bột nhão, Ca(OH)2 được sử dụng trong nha khoa, để chống lại các chất gây sâu răng | Lọ | 3 | |||||||||||||||||||||
20 | 5 | Ceivitron | Keo trám tạm | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
21 | 6 | Composite Denfil A2 đặc | Phù hợp với trám răng trước và cả răng sau. Màu A2 | Cây | 2 | |||||||||||||||||||||
22 | 7 | Composite Denfil A3 đặc | Phù hợp với trám răng trước và cả răng sau. Màu A3 | Cây | 4 | |||||||||||||||||||||
23 | 8 | Composite Denfil A3 lỏng | Dùng trám thẩm mỹ, trám lót, che phủ cùi… Màu A3 | Cây | 2 | |||||||||||||||||||||
24 | 9 | Composite Denfil A3,5 đặc | Phù hợp với trám răng trước và cả răng sau. Màu A3.5 | Cây | 4 | |||||||||||||||||||||
25 | 10 | Etchant gel | Etching Prime 5ml | cây | 3 | |||||||||||||||||||||
26 | 11 | Eugenol | Là chất kháng khuẩn và làm giảm đau. Sản phẩm được trộn với oxit kẽm để làm xi măng trám tạm, trộn paste trám bít tủy…. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
27 | 12 | Formol 10% | Là chất cố định có công thức AFIP pha sẵn giúp giảm tiếp xúc với Formadehyde. Phosphate đệm được sử dụng để ổn định độ pH giữa 6,8 và 7,2. Nồng độ formalin là 10%. Ổn định với nhiệt độ đông lạnh, cô đặc làm giảm không gian lưu trữ. | can | 20 | |||||||||||||||||||||
28 | 13 | Fuji 9 (A3) | Dùng trám xoang I; xoang II ít chịu lực, trám tái tạo cùi. | Lọ | 3 | |||||||||||||||||||||
29 | 14 | Giêm sa | Dung dịch nhuộm | Chai | 40 | |||||||||||||||||||||
30 | 15 | Hỗn hợp íoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học | Là hỗn hợp pha trộn giữa In soparaffinicaliphatic hydrocarbon dùng trong quy trình xử lý mô và nhuộm hoá mô, tách lypit hoàn toàn trong suốt quá trình xử lý mô, làm tan và tách hoàn toàn paraffin trong quá trình xử lý mô. Không làm cứng mẫu ngya cả trong thời gian dài. Thích hợp với toàn bộ các thiết bị xử lý mô và máy nhuộm tự động. Không chứa BenZene, ít mùi | can | 8 | |||||||||||||||||||||
31 | 16 | Sáp parafin | Sáp Parafin siêu tinh khiết chuyên dùng để vùi đúc mẫu bệnh phẩm với các chất phụ gia để tăng cường khả năng thẩm thấu, tạo độ đàn hồi và giúp cắt mẫu dễ dàng. - Thành phần gồm có: Sáp paraffin tinh khiết và sáp Hydrocarbon > 99%, Benzen, ethenyl-, polymer với 1-methylethenyl) benzen, hydro hóa < 1% | Kg | 40 | |||||||||||||||||||||
32 | Gói thầu số 3 | |||||||||||||||||||||||||
33 | 1 | Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế | Chất bôi trơi tan trong nước, đã được tiệt trùng, sử dụng để bôi trơn trong nội soi: nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, thăm khám và bôi trơn âm đạo. Nó không gây dị ứng, không chứa dầu và chất nhờn. | Tuýp | 50 | |||||||||||||||||||||
34 | 2 | Gel siêu âm | Gel có màu xanh thuận tiện quan sát khi dùng, sử dụng được cho tất cả các máy siêu âm khác nhau trên thị trường. | Can | 40 | |||||||||||||||||||||
35 | 3 | Acid citric | Dạng bột màu trắng Dung dịch dùng cho khử trùng và làm sạch máy chạy thận nhân tạo nhiệt | Kg | 70 | |||||||||||||||||||||
36 | 4 | Viên khử khuẩn presept | 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g | Viên | 4000 | |||||||||||||||||||||
37 | 5 | Vôi Sodalin | Thành phần: Calci oxyd | Can | 10 | |||||||||||||||||||||
38 | 6 | Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt | Thành phần: 0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid, không chứa ion Bạc Phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, dùng cho máy phun Aerosept Ultra 150 ... Đạt tiêu chuẩn NF T 72-281. Nồng độ phun: 7ml/m3 | Can | 6 | |||||||||||||||||||||
39 | v Yêu cầu báo giá: | ……..,ngày … tháng …. năm …. | ||||||||||||||||||||||||
40 | - Báo giá này có hiệu lực …..ngày kể từ ngày báo giá. <tối thiểu 06 tháng> | ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||||||||||||||||||
41 | - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá. Đơn giá chào hàng bằng hoặc thấp hơn giá trên thị trường của cùng nhà cung cấp hoặc cùng chủng loại | (Ký tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||
42 | - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực. Trong trường hợp có sai sót chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm, chấp nhận chịu xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu; | |||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||