ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
LỘ TRÌNH CHINH PHỤC TIẾNG ANH CHI TIẾT TRONG 6 THÁNG
3
4
Bản quyền: Lê Công Minh -2024 - Tài liệu chia sẻ miễn phí, không sao chép dưới mọi hình thức
5
Nhận tư vấn các lớp học 3 Tháng "Từ Mất gốc - 4,5 IELTS" và "Từ Nền tảng đến 5.5+ IELTS" -> tại đây
6
Tăng tốc 2 năm sự nghiệp với cuốn sách do mình viết -> Đặt sách ngay Tại đây!
7
8
Giai đoạn 1: Khởi động
9
TuầnNội dung cần đạt đượcTài liệu tham khảo
10
Tuần 1:
Hoàn thành IPA và 100 từ vựng phổ biến nhất trong tiếng Anh
Thứ 2:
- Học các nguyên âm IPA (/iː/, /ɪ/, /e/, /æ/, /ɑː/, /ɒ/, /ɔː/, /uː/, /ʊ/, /ɜː/, /ə/)
- Học 20 từ vựng đầu tiên

Thứ 3:
- Học các phụ âm IPA (/p/, /b/, /t/, /d/, /k/, /ɡ/, /f/, /v/, /θ/, /ð/, /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /h/, /tʃ/, /dʒ/, /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /r/, /w/, /j/)
- Học 20 từ vựng tiếp theo

Thứ 4:
- Luyện tập đọc các từ đơn giản sử dụng IPA đã học (ví dụ: cat, dog, book...)
- Học 20 từ vựng tiếp theo

Thứ 5:
- Tìm hiểu về trọng âm từ và ngữ điệu câu cơ bản
- Học 20 từ vựng tiếp theo

Thứ 6:
- Luyện tập nói các câu đơn giản sử dụng từ vựng đã học (ví dụ: "Hello, my name is...". "How are you?")
- Học 20 từ vựng cuối cùng

Thứ 7:
- Ôn tập toàn bộ IPA và 100 từ vựng
- Làm bài tập củng cố (ví dụ: ghép cặp từ vựng với hình ảnh, điền từ vào chỗ trống...)

Chủ nhật:
- Nghỉ ngơi hoặc xem phim hoạt hình đơn giản bằng tiếng Anh, xem có phụ đề Tiếng Việt (ví dụ: Peppa Pig, Friends)
1. Video hướng dẫn học IPA:
Tại Đây
2. Danh sách 100 từ phổ biến: Tại Đây
3. Các show truyền hình: How I Met Your Mother, The Big Bang Theory, Friends.
11
12
Giai đoạn 2: Tăng tốc (Tuần 2 - Tuần 13)
Mỗi tuần, bạn sẽ tập trung vào một chủ đề ngữ pháp cụ thể và kết hợp luyện tập các kỹ năng khác
13
TuầnNội dung cần đạt đượcTài liệu tham khảo
14
Tuần 2Ngữ pháp: Hiện tại đơn (Present Simple) - cách dùng, công thức khẳng định, phủ định, nghi vấn, dấu hiệu nhận biết.
Từ vựng:
- Các từ vựng liên quan đến gia đình, bạn bè, nghề nghiệp.
Ví dụ: father, mother, teacher, doctor, engineer...
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (low beginner) về chủ đề giới thiệu bản thân, gia đình.
Luyện shadowing: Video hội thoại đơn giản về chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe.

(Mẹo nhỏ: Kết hợp ngữ pháp đã học để đặt câu với từ vựng mới.
Ví dụ: "My father is a doctor.")
1. Sách ngữ pháp. Nên mua sách Ngữ pháp tiếng Anh của cô Mai Lan Hương về để học

2. Các sách hay học ngữ pháp (bằng tiếng Anh): Tại đây

3. Video hội thoại để luyện: Tại đây

4. 500 từ phổ biến trong Tiếng Anh do mình biên tập: Tại đây

5. Các video mình hướng dẫn chi tiết tự học 4 kỹ năng: Tại đây
15
Tuần 3Ngữ pháp: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) - cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết.
Từ vựng:
- Các từ vựng miêu tả hành động, sở thích, hoạt động thường ngày.
Ví dụ: eating, sleeping, reading, playing, watching...
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (low beginner) về chủ đề các hoạt động đang diễn ra.
Luyện shadowing: Video hội thoại đơn giản về việc miêu tả hành động đang xảy ra (ví dụ: "He is playing football.")

(Mẹo nhỏ: Tự đặt câu miêu tả những hành động bạn đang làm trong ngày.
Ví dụ: "I am studying English now.")
16
Tuần 4Ngữ pháp: Quá khứ đơn (Past Simple) - cách dùng, công thức với động từ to be và động từ thường, dấu hiệu nhận biết.
Từ vựng:
- Các từ vựng liên quan đến các hoạt động trong quá khứ, thời gian.
Ví dụ: yesterday, last week, went, ate, saw...
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) về chủ đề kể lại một sự kiện trong quá khứ.
Luyện shadowing: Video hội thoại đơn giản về việc kể lại một kỉ niệm.

(Mẹo nhỏ: Viết một đoạn văn ngắn kể về một ngày của bạn trong quá khứ, sử dụng thì quá khứ đơn.)
17
Tuần 5Ngữ pháp: Tương lai đơn (Future Simple) - cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết.
Từ vựng:
- Các từ vựng liên quan đến dự định, kế hoạch trong tương lai.
Ví dụ: tomorrow, next week, will go, will do...
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) về chủ đề kế hoạch cho tương lai.
Luyện shadowing: Video hội thoại đơn giản về việc đặt lịch hẹn.

(Mẹo nhỏ: Nói về những dự định của bạn trong tuần tới/ tháng tới/ năm tới.)
18
Tuần 6Ngữ pháp: Các loại câu hỏi (Wh-questions) - Who, What, Where, When, Why, How.
Từ vựng:
- Ôn tập từ vựng các tuần trước.
- Học thêm các từ vựng về địa điểm, thời gian.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) chú ý vào các câu hỏi được sử dụng.
Luyện shadowing: Video hội thoại có chứa nhiều câu hỏi.

(Mẹo nhỏ: Tự đặt câu hỏi với các từ để hỏi đã học và trả lời.)
19
Tuần 7Ngữ pháp: Danh từ đếm được và không đếm được.
Từ vựng:
- Các từ vựng về đồ vật, thức ăn, khái niệm.
- Phân loại danh từ đếm được và không đếm được.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) về chủ đề mua sắm, gọi món ăn.
Luyện shadowing: Video hội thoại về mua sắm, trao đổi số lượng.

(Mẹo nhỏ: Lập danh sách các đồ vật trong nhà và phân loại chúng.)
20
Tuần 8Ngữ pháp: Số nhiều của danh từ.
Từ vựng:
- Ôn tập danh từ đếm được và không đếm được.
- Các danh từ bất quy tắc.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) chú ý đến cách sử dụng số nhiều của danh từ.
Luyện shadowing: Video hội thoại có chứa nhiều danh từ số nhiều.

(Mẹo nhỏ: Chơi trò chơi tìm danh từ số nhiều trong các bức tranh.)
21
Tuần 9Ngữ pháp: Tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their).
Từ vựng:
-Các từ vựng về các mối quan hệ gia đình, bạn bè.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) chú ý đến cách sử dụng tính từ sở hữu.
Luyện shadowing: Video hội thoại về gia đình, bạn bè.

(Mẹo nhỏ: Miêu tả các thành viên trong gia đình bạn sử dụng tính từ sở hữu.)
22
Tuần 10Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng (I, you, he, she, it, we, they).
Từ vựng:
- Ôn tập các đại từ đã học.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (beginner) chú ý đến cách sử dụng đại từ nhân xưng.
Luyện shadowing: Video hội thoại về các hoạt động hàng ngày.

(Mẹo nhỏ: Viết một đoạn văn ngắn về bản thân, sử dụng đại từ nhân xưng.)
23
Tuần 11Ngữ pháp: So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ.
Từ vựng:
- Các tính từ chỉ tính cách, ngoại hình, kích thước.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (high beginner) về chủ đề so sánh.
Luyện shadowing: Video hội thoại về việc so sánh người, vật.

(Mẹo nhỏ: So sánh các đồ vật, con vật, người xung quanh bạn.)
24
Tuần 12Ngữ pháp: Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) - cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết.
Từ vựng:
- Các từ vựng về kinh nghiệm, thành tựu.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (high beginner) về chủ đề kinh nghiệm cá nhân.
Luyện shadowing: Video hội thoại về việc kể lại những trải nghiệm.

(Mẹo nhỏ: Viết một đoạn văn ngắn về những điều bạn đã làm được trong năm nay.)
25
Tuần 13Ngữ pháp: Ôn tập tất cả các chủ điểm ngữ pháp từ tuần 2 đến tuần 12.
Từ vựng: Ôn tập tất cả các từ vựng đã học.
Luyện nghe: 3 bài nghe trên Elllo.org (intermediate) để kiểm tra khả năng nghe hiểu.
Luyện shadowing: Chọn một đoạn video yêu thích để luyện tập.

(Mẹo nhỏ: Làm các bài tập tổng hợp ngữ pháp và từ vựng. Tự kiểm tra lại kiến thức bằng cách viết một bài luận ngắn về một chủ đề quen thuộc.)
26
27
28
Giai đoạn 3: Về đích (Tuần 14 - Tuần 26)
Giao tiếp và mở rộng vốn từ vựng
29
TuầnNội dung cần đạt đượcTài liệu tham khảo
30
Tuần 14Chủ đề: Du lịch

- Từ vựng:
70 từ vựng về du lịch (airport, flight, hotel, ticket, passport, visa, luggage, sightseeing, tour, destination, book, check-in, departure, arrival...)
- Ngữ pháp: Ôn tập các thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành để kể về chuyến đi.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về du lịch, ví dụ như hướng dẫn du lịch, giới thiệu địa danh...).
- Luyện nói: Tập nói về một chuyến du lịch bạn đã từng đi hoặc mơ ước (ví dụ: kể về địa điểm, hoạt động, cảm nhận...).

(Mẹo nhỏ:
- Xem các video du lịch, vlog, đọc các bài blog du lịch để học thêm từ vựng và cách diễn đạt.
- Tìm kiếm thông tin về một địa điểm du lịch bạn muốn đến và tập nói về nó.)
1. Một số nguồn nghe tiếng Anh giải trí:
☀️Podcast:
🌻 Better At English
🌻 Culips English Podcast
🌻 ESLPod
☀️Các bài phát biểu truyền động lực:
🌻 English Speeches
🌻 Let’s Become Successful
🌻 Motivation Ark


2. Nghe chép chính tả: https://dailydictation.com/

3. Bạn hãy ứng dụng ChatGPT vào việc học từ mới. (Đây là bot AI mình gợi ý: Biết tất AI). Bạn hãy nhập prompt sau để ra lệnh cho ChatGPT tạo bảng học từ mới vừa ý:


" Hãy lập cho tôi 1 bảng 70 từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ điểm [Tên chủ điểm] được lấy từ [Tên nguồn] + (link nguồn nếu có), bảng tính bao gồm lần lượt: Số thứ tự, Từ, Từ loại, Ngữ âm, Dịch nghĩa tiếng Việt, Ví dụ với tiếng Anh, Ví dụ với tiếng Việt (được dịch từ ví dụ với tiếng Anh)"

Ví dụ:
" Hãy lập cho tôi 1 bảng 70 từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ điểm Du Lịch được lấy từ từ điển Oxford 3000-5000 từ tiếng Anh thông dụng( https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/wordlists/oxford3000-5000 ), bảng tính bao gồm lần lượt: Số thứ tự, Từ, Từ loại, Ngữ âm, Dịch nghĩa tiếng Việt, Ví dụ với tiếng Anh, Ví dụ với tiếng Việt (được dịch từ ví dụ với tiếng Anh)"


31
Tuần 15Chủ đề: Ẩm thực

- Từ vựng:
70 từ vựng về ẩm thực (restaurant, menu, dish, order, chef, ingredient, delicious, spicy, sweet, sour, salty, bitter, breakfast, lunch, dinner...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng danh từ đếm được/không đếm được, câu hỏi với "How much/ How many".
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về ẩm thực, ví dụ như chương trình nấu ăn, review nhà hàng...).
- Luyện nói: Tập nói về món ăn yêu thích, nhà hàng yêu thích, cách nấu một món ăn đơn giản...

(Mẹo nhỏ:
- Xem các video nấu ăn, đọc các công thức nấu ăn bằng tiếng Anh.
- Tập miêu tả hương vị các món ăn bạn từng thưởng thức.)
32
Tuần 16Chủ đề: Sở thích

- Từ vựng:
70 từ vựng về sở thích (hobby, interest, music, movie, sport, book, game, collect, photography, painting, drawing, travel, cooking...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng động từ nguyên mẫu có "to" (to-infinitive) để diễn tả sở thích.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về sở thích, ví dụ như phỏng vấn về sở thích, podcast chia sẻ về hobby...).
- Luyện nói: Tập nói về sở thích của bản thân, lý do bạn thích, bạn thường làm gì với sở thích đó...

(Mẹo nhỏ:
- Tham gia các diễn đàn, nhóm sở thích online để giao lưu với những người có cùng đam mê.
- Tập viết một bài blog ngắn về sở thích của bạn.)
33
Tuần 17Chủ đề: Công việc

- Từ vựng:
70 từ vựng về công việc (job, career, office, company, colleague, boss, salary, meeting, deadline, project, task, report, presentation...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn để nói về công việc hiện tại.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về công việc, ví dụ như phỏng vấn xin việc, cuộc họp...).
- Luyện nói: Tập nói về công việc hiện tại của bạn hoặc công việc mơ ước, miêu tả trách nhiệm, môi trường làm việc...

(Mẹo nhỏ:
- Đọc các bài báo, tin tức về thị trường lao động.
- Tìm hiểu về các công ty, ngành nghề mà bạn quan tâm.)
34
Tuần 18Chủ đề: Giáo dục

- Từ vựng:
70 từ vựng về giáo dục (school, university, teacher, student, class, lesson, exam, homework, grade, degree, major, subject, learn, study...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng thì quá khứ đơn để nói về quá trình học tập.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về giáo dục, ví dụ như bài giảng, thảo luận nhóm...).
- Luyện nói: Tập nói về quá trình học tập của bạn, trường học, môn học yêu thích, dự định học tập trong tương lai...

(Mẹo nhỏ:
- Xem các video bài giảng, phim tài liệu về giáo dục.
- Tham gia các khóa học online để nâng cao kiến thức và kỹ năng.)
35
Tuần 19Chủ đề: Mua sắm

- Từ vựng:
70 từ vựng về mua sắm (shop, store, market, price, sale, discount, pay, buy, sell, product, item, clothes, shoes, electronics...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng câu hỏi với "How much...?" và "Which...?" khi mua sắm.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về mua sắm, ví dụ như hội thoại mua hàng, quảng cáo sản phẩm...).
- Luyện nói: Tập nói về thói quen mua sắm của bạn, món đồ bạn muốn mua, cách trả giá, so sánh giá cả...

(Mẹo nhỏ:
- Lên các website mua sắm online, đọc các review sản phẩm.
- Tập viết đánh giá về một sản phẩm bạn đã mua.)
36
Tuần 20Chủ đề: Sức khỏe

- Từ vựng:
70 từ vựng về sức khỏe (health, doctor, hospital, medicine, disease, illness, pain, fever, cough, cold, headache, exercise, diet, sleep...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng các động từ khuyết thiếu (should, must, have to) để đưa ra lời khuyên về sức khỏe.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về sức khỏe, ví dụ như tư vấn sức khỏe, tin tức y tế...).
- Luyện nói: Tập nói về sức khỏe của bạn, các vấn đề sức khỏe thường gặp, cách chăm sóc sức khỏe...

(Mẹo nhỏ:
- Đọc các bài báo, tạp chí về sức khỏe.
- Tìm hiểu về các phương pháp tập luyện, chế độ dinh dưỡng lành mạnh.)
37
Tuần 21Chủ đề: Giao thông

- Từ vựng: 70 từ vựng về giao thông (traffic, car, bus, train, plane, bike, road, street, drive, ride, walk, fly, ticket, station, airport...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng các giới từ chỉ vị trí (in, on, at, to, from) khi nói về giao thông.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về giao thông, ví dụ như hướng dẫn đường đi, bản tin giao thông...).
- Luyện nói: Tập nói về phương tiện giao thông bạn thường sử dụng, cách di chuyển đến các địa điểm, tình hình giao thông ở nơi bạn sống...

(Mẹo nhỏ:
- Xem các video hướng dẫn lái xe, đi xe đạp an toàn.
- Sử dụng Google Maps để tìm hiểu về các tuyến đường, phương tiện giao thông.)
38
Tuần 22Chủ đề: Môi trường

- Từ vựng:
70 từ vựng về môi trường (environment, nature, pollution, climate change, recycle, reduce, reuse, protect, save, energy, water, forest, animal...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng câu điều kiện loại 1 (first conditional) để nói về các vấn đề môi trường.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về môi trường, ví dụ như phim tài liệu, bản tin thời sự...).
- Luyện nói: Tập nói về các vấn đề môi trường hiện nay, ảnh hưởng của ô nhiễm, cách bảo vệ môi trường...

(Mẹo nhỏ:
- Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
- Tìm hiểu về các tổ chức, dự án bảo vệ môi trường.)
39
Tuần 23Chủ đề: Văn hóa

- Từ vựng:
70 từ vựng về văn hóa (culture, tradition, custom, festival, holiday, celebration, art, music, dance, food, language, religion, history, belief, value, heritage, diversity...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng câu bị động (passive voice) để nói về các sự kiện văn hóa, các phong tục tập quán.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về văn hóa, ví dụ như giới thiệu về văn hóa một quốc gia, podcast về các lễ hội...).
- Luyện nói: Tập nói về văn hóa của đất nước bạn, một số nét văn hóa đặc sắc, các lễ hội truyền thống, so sánh văn hóa Việt Nam với văn hóa các nước khác...

(Mẹo nhỏ:
- Đọc các bài viết, sách về văn hóa, xem phim tài liệu về các nền văn hóa trên thế giới.
- Tìm hiểu về một lễ hội hoặc phong tục tập quán mà bạn thấy thú vị.)
40
Tuần 24Chủ đề: Công nghệ

- Từ vựng: 70 từ vựng về công nghệ (technology, internet, computer, smartphone, software, application, website, social media, download, upload, online, offline, artificial intelligence, robot...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng thì tương lai đơn và các cấu trúc diễn tả dự đoán để nói về sự phát triển của công nghệ.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về công nghệ, ví dụ như tin tức công nghệ, podcast về các ứng dụng mới...).
- Luyện nói: Tập nói về vai trò của công nghệ trong cuộc sống, các thiết bị công nghệ bạn thường sử dụng, ưu điểm và nhược điểm của công nghệ...

(Mẹo nhỏ:
- Theo dõi các trang tin tức công nghệ, đọc các bài viết về xu hướng công nghệ mới.
- Tham gia các diễn đàn, nhóm thảo luận về công nghệ.)
41
Tuần 25Chủ đề: Giải trí

- Từ vựng:
70 từ vựng về giải trí (entertainment, movie, music, game, sport, show, concert, festival, party, fun, relax, enjoy, hobby, interest...)
- Ngữ pháp: Ôn tập cách sử dụng các thì để nói về các hoạt động giải trí trong quá khứ, hiện tại và tương lai.
- Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio về giải trí, ví dụ như review phim, bài hát, phỏng vấn người nổi tiếng...).
- Luyện nói: Tập nói về các hoạt động giải trí bạn yêu thích, bộ phim hay, bài hát ấn tượng, cách bạn thư giãn...

(Mẹo nhỏ:
- Xem phim, nghe nhạc, chơi game bằng tiếng Anh.
- Đọc các bài review, bình luận về các sản phẩm giải trí.)
42
Tuần 26Chủ đề: Ôn tập và tổng hợp

Từ vựng:
Ôn tập toàn bộ từ vựng đã học trong 25 tuần.
Ngữ pháp: Ôn tập toàn bộ các chủ điểm ngữ pháp đã học.
Luyện nghe chép chính tả: 2 phút mỗi ngày (chọn đoạn audio bất kỳ với độ khó tăng dần).
Luyện nói: Tập nói về các chủ đề quen thuộc, luyện phản xạ giao tiếp, có thể tham gia các buổi giao tiếp tiếng Anh với người bản ngữ hoặc bạn bè.

(Mẹo nhỏ:
- Làm các bài kiểm tra tổng hợp để đánh giá trình độ.
- Đặt mục tiêu cho việc học tiếng Anh trong tương lai.)
43
44
45
Bản quyền: Lê Công Minh -2024
46
Nhận tư vấn các lớp học 3 Tháng "Từ Mất gốc - 4,5 IELTS" và "Từ Nền tảng đến 5.5+ IELTS"
47
Tăng tốc 2 năm sự nghiệp với cuốn sách do mình viết -> Đặt sách ngay Tại đây!
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100