| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | タイトル | サブタイトル/年度 | シリーズ /月 | 備考 | 出版者 | 出版地 | 著者標目 | 出版年 | 分類 | |||||||||||||||||
2 | 1 | The October Revolution And The Vietnamese Revolution | Foreign Languages Publishing Housu | Hanoi | Lê Duẩn Trường Chinh | 1978 | 社会主義 | |||||||||||||||||||
3 | 2 | Chủ nghĩa Xã hội và Cá nhân | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Lê Xuân Vũ | 1982 | 未分類 | |||||||||||||||||||
4 | 3 | Đại hội 2 Đảng Cộng sản Cu-Ba | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nhà Xuất bản Sự thật | 1982 | 未分類 | |||||||||||||||||||
5 | 4 | Đại hội 18 Đảng Cộng sản Mông cổ | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nhà Xuất bản Sự thật | 1983 | 未分類 | |||||||||||||||||||
6 | 5 | Chủ nghĩa Xã hội và nhân cách | 1 | 露→越翻訳書籍 | Nhà Xuất bản Sách giáo Khoa Mác - Lê-Nin | Hà Nội | 1983 | 未分類 | ||||||||||||||||||
7 | 6 | Chủ nghĩa Xã hội và nhân cách | 2 | 露→越翻訳書籍 | Nhà Xuất bản Sách giáo Khoa Mác - Lê-Nin | Hà Nội | 1984 | 未分類 | ||||||||||||||||||
8 | 7 | Chủ Nghĩa Xã Hội Hiện Thực: Khủng Hoảng, Đổi Mới Và Xu Hướng Phát Triển | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Hoàng Chí Bảo | 1993 | 社会主義 | |||||||||||||||||||
9 | 8 | Quốc tế Thứ Nhất | Nhà Xuất bản Thông tin Lý luận | Hà Nội | Nguyễn Thành Lê | 1984 | 未分類 | |||||||||||||||||||
10 | 9 | Những VấN Đề Lý Luận Về Chủ Nghĩa Xã Hội Và Con Đường Đi Lên Chủ Nghĩa Xã Hội Ở Việt Nam | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Duy Quý | 1998 | 社会主義 | |||||||||||||||||||
11 | 10 | Trao Đổi Ý Kiến Những Vấn Đề Lý Luận Của Chủ Nghĩa Xã Hội Ở Việt Nam | 1 | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Phạm Xuân Nam Dương Phú Hiệp Nguyễn Duy Quý Nguyễn Đăng Quang Võ Đại | 1988 | 社会主義 | ||||||||||||||||||
12 | 11 | Trao Đổi Ý Kiến Những Vấn Đề Lý Luận Của Chủ Nghĩa Xã Hội Ở Việt Nam | Cách Mạng Khoa Học - Kỹ Thuật Hiện Đại và Công Nghiệp Hóa | 2 | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nguyễn Trọng Chuẩn Hoàng Tụy Nguyễn Văn Thu Phan Đình Diệu Nguyễn Văn Hường Đào Thê Tuấn | 1988 | 社会主義 | |||||||||||||||||
13 | 12 | Trao Đổi Ý Kiến Những Vấn Đề Lý Luận Của Chủ Nghĩa Xã Hội Ở Việt Nam | Chín Sách Xã Hội và Hệ Thống Chính Trị | 3 | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Đào Duy Cận Khoa Minh Đỗ Nguyên Phương Đậu Thế Biểu Nguyễn Thế Phấn | 1989 | 社会主義 | |||||||||||||||||
14 | 13 | Bảo Vệ Và Phát Triển Chủ Nghĩa Mác-Lê-Nin, Tư Tưởng Hồ Chí Minh Là Nhiệm Vụ Quan Trọng Và BứCcThiết | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Đức Bình | 1994 | 未分類 | |||||||||||||||||||
15 | 14 | Nước Cộng hòa Nhân dân Hung-Ga-Ri | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nhà Xuất bản Sự thật | 1981 | 未分類 | |||||||||||||||||||
16 | 15 | Tiệp Khắc Trong Cơn Lốc Ở Đông Âu | Các Biến Cố Lịch Sử Dưới Mắt Một Nhà Báo Việt Nam - Chưing Nhân Tại Chỗ | Nhà Xuất bản Trẻ | thành phố Hồ Chí Minh | Hữu Khánh | 1991 | 東欧 | ||||||||||||||||||
17 | 16 | Việt Nam Liên Xô 30 Năm Quan Hệ(1950-1980) | Nhà Xuất bản Ngoại giao | Hà Nội | Bộ Ngoại Giao Cóng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Bộ Ngoại Giao Lièn Bang Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Xô Viết | 1982 | ソ連 | |||||||||||||||||||
18 | 17 | Sự Hợp Tác Quốc Tế Giữa Đảng Cộng Sản Liên Xô Và Đảng Cộng Sản Việt Nam Lịch Sử Và Hiẹn TạI | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nguyễn Vịnh A.G.Ê-Gô Rốp | 1987 | ソ連 | |||||||||||||||||||
19 | 18 | Kinh tế Liên Xô | Thành tựu và Vấn đề | Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội | Hà Nội | Ủy ban Khoa học Xã hội Việt Nam Viện Kinh tế Thế giới | 1987 | 未分類 | ||||||||||||||||||
20 | 19 | Về MốI Quan Hệ Giữa Việt Nam-Liên Bang Nga Trong Giai Đoạn Hiện Nay | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Xuân Sơn Nguyễn Hữu Cát | 1997 | ロシア | |||||||||||||||||||
21 | 20 | Quan Hệ Việt - Nga Trong Bối Cảnh Quốc Tế MớI | Hà Nội | Võ Đại Lược Lê Bộ Lĩnh | ロシア | |||||||||||||||||||||
22 | 21 | Tìm Hiểu Cảnh Quan Đồng Bằng | Viện Đông Nam Á Xuất bản | Hà Nội | Ủy Ban Khoa Học Xã Hội Việt Nam Viện Đông Nam Á | 1983 | 社会 | |||||||||||||||||||
23 | 22 | Chiến tranh Phá hoại Tư tưởng | Nhà Xuất bản Công an Nhân dân | Hà Nội | Thanh Đạm Nguyễn Quý | 1983 | 未分類 | |||||||||||||||||||
24 | 23 | Tìm hiểu Nền giáo dục Việt Nam trược 1945 | Nhà Xuất bản Giáo dục | Hà Nội | Vũ Ngọc Khánh | 1985 | 未分類 | |||||||||||||||||||
25 | 24 | Việt Nam Một tiêu điểm của Chiến tranh Tư tưởng Phản Cách mạng | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nguyễn Thành Lê | 1985 | 未分類 | |||||||||||||||||||
26 | 25 | Góp Phần Nghiên Cứu Chính Sách Xã Hội | Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội | Hà Nội | Phạm Như Cương | 1988 | 社会 | |||||||||||||||||||
27 | 26 | Hoạt Động Tôn Giáo Và Shính Trị Của Thiên Chúa Giáo Miền Nam | ThờI Mỹ Ngụy (1954-1975) | 内部流通 | Trường cao đẳng an ninh nhân dân Ⅱ | thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Hồng Dương | 1988 | 社会 | |||||||||||||||||
28 | 27 | Về Người Việt Nam Định Cư Ở Nước Ngoài | Nhà Xuất bản thành phố Hố Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Ngọc Hà | 1990 | 社会 | |||||||||||||||||||
29 | 28 | Một Số Văn Kiện Về Chính Sách Dân Tộc - Miền Núi Của Đảng Và Nhà Nước | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Nhà Xuất Bản Sự Thật | 1992 | 社会 | |||||||||||||||||||
30 | 29 | Một Số Tôn Giáo Ở Việt - Nam | 内部流通 | Phòng Thông tin tư kiệu ban tôn giáo của Chính phủ | Hà Nội | Phòng Thông Tin Tư Kiệu Ban Tôn Giáo Của Chính Phủ | 1993 | 社会 | ||||||||||||||||||
31 | 30 | Bình Đẳng Dân Tộc Ở Nước Ta Hiện Nay Vấn Đề Và Giải Pháp | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Trịnh Quốc Tuấn | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
32 | 31 | Các Dân Tộc Thiểu Số Trong Sự Phát Triển Kinh Tế-Xã Hội Ở Miền Núi | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia - Nhà Xuất bản Văn hóa Dân tộc | Hà Nội | Bế Viết Đẳng | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
33 | 32 | Một Số Vấ Đề Về Giáo Dục Pháp Luật Ở Miền Núi Và Vùng Dân Tộc Thiểu Số | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Duy Lãm | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
34 | 33 | Giáo Trình Đạo Đức Học | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Trần Hậu Kiêm Trần Thế Vĩnh Nguyễn Văn Đằng | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
35 | 34 | Góp Phần Đổi Mới Và Hoàn Thiện Hính Sách Bảo Đảm Xã Hội Ở Nước Ta Hiện Nay | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Đỗ Minh Cương Mạc Văn Tiến | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
36 | 35 | Chính Sách Xã Hội Và Đổi Mới Cơ Chế Quản Lý Việc Thực Hiện | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Trần Đình Hoan | 1996 | 社会 | |||||||||||||||||||
37 | 36 | Hỏi - Đáp Về Chế Độ Đối Với Người Có Công Với Cách Mạng | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Thị Mai | 1997 | 社会 | |||||||||||||||||||
38 | 37 | Hướng Dẫn Thực Hiện Chế Độ Bản Hiểm Xã Hội Hiện Hành | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Nguyễn Duy Vy | 1999 | 社会 | |||||||||||||||||||
39 | 38 | Hỏi - Đáp Về Bảo Hiểm Xã Hội | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Bộ Lao động Thương Binh Và Xã HộI | 1999 | 社会 | |||||||||||||||||||
40 | 39 | Mấy Vấn Đề Lý Luận Và Thực Tiễn Cấp Bách Liên Quan Đến Mối Quan Hệ Dân Tộc Hiện Nay | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Phan Hữu Dật | 2001 | 社会 | |||||||||||||||||||
41 | 40 | Những Quy Định Về Chính Sách Dân Tộc | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Trần Nam Sơn Lê Hải Anh | 2001 | 社会 | |||||||||||||||||||
42 | 41 | Nhà Báo Bí Quyết Kỹ Năng - Nghề Nghiệp | Kinh Nghiệm Nghề Nghịêp Của Báo Chí Phương Tây | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Khoa Báo Chí Phân Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | 1998 | 未分類 | ||||||||||||||||||
43 | 42 | Thư Tịch Báo Shí Việt Nam | 参照資料 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Tô Huy Rứa | 1998 | 未分類 | ||||||||||||||||||
44 | 43 | Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam | Những Khía Cạnh Pháp Lý Theo Hiến Pháp Và Luật Tổ chức Quốc Hội Năm 1992 | Nhà Xuất bản pháp lý | Hà Nội | Nguyễn Đặng Dung | 1992 | 国会 | ||||||||||||||||||
45 | 44 | Tổ Chức Và Hoạt Động Của Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | 1993 | 国会 | |||||||||||||||||||
46 | 45 | Lịch Sứ Quốc Hội Việt Nam 1946 - 1960 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Quốc hội Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Văn Phòng Quốc hội | 1994 | 国会 | |||||||||||||||||||
47 | 46 | Tìm Hiển Các Ngành Luật Việt Nam Về Luật Bầu Cử Đại Biểu Quốc Hội Và Những Văn Bản Hướng Dẫn Thi Hành | Có Hiệu Lực Từ Ngày 17-4-1997 | Nhà Xuất bản thành phố Hố Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Đinh Mai Hương | 1997 | 国会 | ||||||||||||||||||
48 | 47 | Các Pháp Lệnh Của Uỷ Ban Thường Vụ Quốc Hội Khoá Ix | Từ Tháng 2-1993 Đến Tháng 6-1996 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bảN Chính trị Quốc gia | 1996 | 国会 | ||||||||||||||||||
49 | 48 | Nghị Quyết Về ・Nhiệm Vụ Năm 1999 ・Chương Trình Xây Dựng Luật, Pháp Lệnh | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Vũ Mão | 1999 | 国会 | |||||||||||||||||||
50 | 49 | Quy Chế Hoạt Động Của Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Trịnh Thúc Huỳnh | 2004 | 国会 | |||||||||||||||||||
51 | 50 | Nghị Quyết Của Quốc Hội Về Việc Lấy Phiếu Tín Nhiệm, Bỏ Phiếu Tín Nhiệm Đối Với Người Giữ Chức Vụ Do Quốc Hội, Hội Đồng Nhân Dân Bầu Hoặc Phê Chuẩn | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | NguyễN Duy Hùng | 2012 | 国会 | |||||||||||||||||||
52 | 51 | 70 năm Quố hội Việt Nam 1946-2016 | 70 Years of The National Assembly of Vietnam | Nhà Xuất bản Thông tấn | Hà Nội | Văn phòng Quốc hội Thông Tấn Xã Việt Nam | 2016 | 未分類 | ||||||||||||||||||
53 | 52 | Nghiên Cứu Nhà Nước Và Pháp Quyền | 1 | Nhà Xuất bản sử học | Hà Nội | Tổ Luật Học Trong Ủy Ban Khoa Học Nhà Nước | 1963 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
54 | 53 | Nghiên Cứu Nhà Nước Và Pháp Quyền | 2 | Nhà Xuất bản sử học | Hà Nội | Tổ Luật Học Trong Ủy Ban Khoa Học Nhà Nước | 1964 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
55 | 54 | Nghiên Cứu Nhà Nước Và Pháp Quyền | 3 | Nhà Xuất bản sử học | Hà Nội | Tổ Luật Học Trong Ủy Ban Khoa Học Nhà Nước | 1965 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
56 | 55 | Nghiên Cứu Nhà Nước Và Pháp Quyền | 4 | Nhà Xuất bản sử học | Hà Nội | Tổ Luật Học Trong Ủy Ban Khoa Học Nhà Nước | 1966 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
57 | 56 | Sách Lược Xâm Lăng Của Cộng Sản | Đức sinh ấn loát Công ty | saigon | Minh Võ | 1970 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
58 | 57 | Tài liệu Học tập Lý luận và Chính trị | 1 | Nhà Xuất bản Sách giáo Khoa Mác - Lê-Nin | Hà Nội | 1976 | 未分類 | |||||||||||||||||||
59 | 58 | Chủ nghĩa xã hội Khoa học | Trích tác Phẩm kinh điểm Chương trìn Trung cấp | Nhà Xuất bản Sách giáo Khoa Mác - Lê-Nin | Hà Nội | Vụ Biên Soạn | 1977 | 未分類 | ||||||||||||||||||
60 | 59 | Sách học Chính trị | 1 | Nhà Xuất bản Đại học và Trung học Chuyên nghiệp | Hà Nội | Vụ Công tác Chính trị | 1981 | 未分類 | ||||||||||||||||||
61 | 60 | Sách học Chính trị | 2 | Nhà Xuất bản Đại học và Trung học Chuyên nghiệp | Hà Nội | Vụ Công tác Chính trị | 1981 | 未分類 | ||||||||||||||||||
62 | 61 | Sách học Chính trị | 3 | Nhà Xuất bản Đại học và Trung học Chuyên nghiệp | Hà Nội | Vụ Công tác Chính trị | 1981 | 未分類 | ||||||||||||||||||
63 | 62 | Chủ nghĩa Tư bản Độc quyền Nhà nước | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | 1981 | 未分類 | ||||||||||||||||||||
64 | 63 | Danh sách Đoàn Ngoại giao và Các Cơ quan Đại diện khác | Bộ Ngoại giao | Hà Nội | Vụ Lễ Tân | 1983 | 未分類 | |||||||||||||||||||
65 | 64 | Phê phán cá thuyết ChốngChủ nghĩaMá trong kinh tế Chính trị | 2 | Nhà Xuất bản Sách giáo Khoa Mác - Lê-Nin | Hà Nội | Viện hàn Lâm khoa học Xã hội thuộc Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô | 1983 | 未分類 | ||||||||||||||||||
66 | 65 | Chủ Nghĩa Đa Nguyên Vì Sao Không Hấp Nhận? | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Phúc Khánh | 1990 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
67 | 66 | Luật Sư Với Việc Bảo Vệ Quyền Và Lợi Ích Hợp Pháp Của Công Dân | Nhà Xuất bản Pháp lý | thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thành Vĩnh | 1990 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
68 | 67 | Tìm Hiểu Về Nhà Nước Pháp Quyền | Nhà Xuất bản Pháp lý | Hà Nội | Viện Nhà Nước Và Pháp Luật | 1992 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
69 | 68 | Xây Dựng Nền Dân Chủ Xã Hội Chủ Nghĩa Và Nhà Nước Pháp Quyền | Nhà Xuất bản Sự thật | Hà Nội | Đỗ Nguyên Phương - Trần Ngọc Đường | 1992 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
70 | 69 | Bàn Về Vấn Đề Chống Diễn Biến Hòa Bình | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Huy Quý | 1993 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
71 | 70 | Quyền Con Người Quyền Công Dân Trong Sự Nghiệp Đổi Mới Ở Việt Nam | 5 | Trung tâm Tin-tư Liệu học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | Hà Nội | Trung Tâm Tin - Tư Liệu Học Viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1993 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
72 | 71 | Giáo Trình Lý Luật Chung Về Nhà Nước Và Pháp Luật | 11 | Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội | Hà Nội | Trường ĐạI học Tổng Hợp Hà NộI | 1993 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
73 | 72 | Chiến Lược Diễn Biến Hoà Bình CủA Mỹ | 美国和平演变战略 | 5 | Tổng cục ⅡBộ Quốc phòng | Lương Vân Đồng Tân Trọng Cần Vương Triều Văn Vương Hạnh Phương | 1993 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
74 | 73 | Cuộc Đọ Sức Giữa Hai Chế Độ Xã Hội Bàn Về Chống "Diễn Biến Hòa Bình" | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia - Tổng cục ⅡBộ Quốc phòng | Hà Nội | Cốc Văn Khang | 1994 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
75 | 74 | Hãy Cảnh Giác Cuộc Chiến Tranh Thế Giới Không Có Khói Súng | 参照資料 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia-tổng cục Ⅱbộ quốc phòng | Hà Nội | Lưu Đình Á | 1994 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
76 | 75 | Hãy Cảnh Giác Cuộc Chiến Tranh Thế Giới Không Có KhóI Súng | Nghiễn Cứu Về Vấn Đề Chống "Diễn Biến Hòa Bình" | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Lưu Đình Á | 1994 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
77 | 76 | Quyền Con Người Quyền | 5 | Nhà Xuất bản Đại học Pháp | Hà Nội | Nhà Xuất bảN ĐạI học PháP | 1995 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
78 | 77 | Cải Cách Nền Hành Chính Quốc Gia Ở Nước Ta | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Duy Gia | 1995 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
79 | 78 | 60 Câu Hỏi Và Trả Lời Đối Với Hội Đồng Nhân Dân Và Ủy Ban Nhân Dân Các Cấp Nhiệm Kỳ 1994 - 1999 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Mạnh Hùng | 1995 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
80 | 79 | Nhà Nước Và Pháp Luật Đại Cương | Nhá Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đăng Dung | 1995 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
81 | 80 | Bình Luận Khoa Học Hiến Pháp Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Năm 1992 | Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội | Hà Nội | Trung Tâm Khoa Học Xã hội Và Nhân Văn Quốc gia Viện Nghiên cứu Nhà Nước Và Pháp Luật | 1995 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
82 | 81 | Cải Cách Thể Chế Chính Trị | 参照資料 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bảN Chính trị Quốc gia | 1996 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
83 | 82 | Đại Hội Ⅷ Những Tìm Tòi Và Đổi Mới | Thông tin Chuyên đề tài liệu phục vụ Lãnh đạo và Nghiên cứu | Hà Nội | Học Viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Trung Tâm Thông Tin-Tư Liệu | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
84 | 83 | Nhân QuyềN Quan Niệm Và Thực Tiễn | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Trung tâm Thông tin - Tư liệu | Hà Nội | Học Viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Trung Tâm Thông Tin-Tư Liệu | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
85 | 84 | Một Số Vấn Đề Về Quyền Kinh Tế - Xã Hội | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Hoàng Văn Hảo Chu Hồng Thanh | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
86 | 85 | 0 | 参照資料 | Nhà Xuất bản Lao động | Hà Nội | Hồng Thanh | 1996 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
87 | 86 | Nhập Môn Hành Chính Nhà Nước | Nhà Xuất bản thành phồ Hồ Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Đinh Văn Mậu Phạm Hồng Thái | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
88 | 87 | Lý Luận Chung Về Nhà Nước Và Pháp Luật | Nhà Xuất bản thành phồ Hồ Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đăng Dung Ngô Đức Tuấn Nguyễn Thị Khế | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
89 | 88 | Xây Dụng Nhà Nước Pháp Quyền Việt Nam Một Số Vấn Đề Lý Luận Và Thực Tiễn | 参照資料 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Văn Niên | 1996 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
90 | 89 | Đại cương về nhà nước và pháp luật | Nhà Xuất bản thàn phố Hồ Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Hồng Thái - Đinh Văn Mậu | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
91 | 90 | Vấn đề con người Trong sự nghiệp công nghiệp hoa hiện đại hoá | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | 1996 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
92 | 91 | Một số vấn đề về Quyền dân sự và Chính trị | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
93 | 92 | Các văn kiệm Quốc tế về Quyền con người | Nhà Xuất bản thàn phố Hồ Chí Minh | thành phố Hồ Chí Minh | Trung tâm nghiên cứu quyền con người | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
94 | 93 | Quyền con người và Luật Quốc tế về Quyền con người | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Chu Hồng Thanh | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
95 | 94 | Tổ chức Chính quyền Nhà nước ở Địa phương | Lịch sử và Hiện tại | Nhà Xuất bản Đồng Nai | Đồng Nai | Nguyễn Đăng Dung | 1997 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
96 | 95 | Đổi mới và Hoàn thiện Pháp luật xuất bản Theo định hướng Xây dựng Nhà nước Pháp quyền | Nhà Xuẩt bản Văn hóa Thông tin | Hà Nội | Vũ Mạng Chu | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
97 | 96 | Hoàn thiện mối Quan hệ pháp lý cơ bản giữa nhà nước và Công dân trong điều kiện Đổi mới ở Việt Nam hiện nay | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nguyễn Văn Động | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
98 | 97 | Giáo trình Nhà nước và Pháp luật Đại cương | Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội | Hà Nội | Nguyễn Cửu Việt | 1997 | 政治理論 | |||||||||||||||||||
99 | 98 | Về Nhà nước php quyền Xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 参照資料 | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | 1997 | 政治理論 | ||||||||||||||||||
100 | 99 | Lý Luận Chung Về Nhà Nước Và Pháp luật | Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia | Hà Nội | Phạm Hồng Thái | 1997 | 政治理論 |