| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH ƯU TIÊN THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 48/2013/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT)" | |||||||||||||||||||||||||
2 | KHU VỰC TRUNG TÂM VÙNG 4 | |||||||||||||||||||||||||
3 | TT | Mã số | Tên cơ sở | Tỉnh/ TP | Hạng ưu tiên | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |||||||||||||||||||
4 | 1 | 79-002-DG | Nhà máy Hoàng Anh - Chi nhánh Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại Anh Nhân | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
5 | 2 | DH 149 | Xí nghiệp Highland Dragon | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
6 | 3 | DH 174 | Công ty Cổ phần Foodtech (FOODTECH JSC) | Tây Ninh | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
7 | 4 | DH 226 | Phân xưởng chế biến đồ hộp, Công ty TNHH Toàn Thắng (Everwin) | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
8 | 5 | DH 459 | Công ty TNHH Trinity Việt Nam | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
9 | 6 | DH 795 | Phân xưởng đồ hộp - Công ty TNHH Mai Linh | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
10 | 7 | DH 836 | Công ty TNHH Trinity Việt Nam - Phân xưởng II | Đồng Tháp | Hạng 1 | 20/06/2025 | 589/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
11 | 8 | DL 01 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu – Nhà máy số 1 | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
12 | 9 | DL 05 | Phân xưởng 1, Công ty Cổ phần Thủy sản số 5 | TP.HCM | Hạng 1 | 18/04/2025 | 334/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
13 | 10 | DL 54 | Chi nhánh Công ty TNHH Thuỷ sản Trọng Nhân - Xí nghiệp Chế biến thuỷ sản Trọng Nhân | Tây Ninh | Hạng 1 | 18/04/2025 | 334/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
14 | 11 | DL 82 | Công ty TNHH chế biến thủy hải sản Trans Pacific | Lâm Đồng | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
15 | -18 | DL 84 | Công ty cổ phần thủy sản Bến Tre | Vĩnh Long | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 03/06/2025 | |||||||||||||||||||
16 | 12 | DL 111 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Agrex Saigon | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
17 | -1 | DL 125 | Công ty TNHH Hải Nam | Lâm Đồng | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 14/05/2025 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | DL 127 | Công ty Cổ phần Thủy sản Sông Tiền | Đồng Tháp | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | DL 133 | Cty TNHH Thực phẩm Việt | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | DL 163 | Công ty TNHH Thủy sản Gió Mới | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | DL 167 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Trung Sơn | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | DL 176 | Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Vĩnh Lộc | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
23 | 18 | DL 181 | Phân xưởng Vạn Phát - Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền Giang | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
24 | 19 | DL 189 | Nhà máy CBTP số 2 - Công ty cổ phần đầu tư thương mại thuỷ sản (INCOMFISH) | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | DL 192 | Công ty TNHH Hải Thuận | Lâm Đồng | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
26 | 21 | DL 193 | Chi nhánh Tổng Công ty TM Sài Gòn - TNHH MTV - Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải (Cofidec) - XNCB Thực phẩm Việt Nhật | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | DL 194 | Công ty Cổ phần Hải Việt | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | DL 195 | Công ty TNHH Đông Đông Hải | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | DL 218 | Công ty Cổ phần Chế biến Hải sản Biển Đông | Lâm Đồng | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | DL 22 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Bến Tre | Vĩnh Long | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | DL 241 | Xưởng chế biến thuỷ sản Phan Thiết, Công ty Cổ phần XNK Bình Thuận | Lâm Đồng | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | DL 260 | Công ty TNHH Mai Linh | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
33 | 28 | DL 261 | Chi nhánh 2 - Công ty TNHH MTV thủy hải sản Hà Bình | TP.HCM | Hạng 1 | 26/06/2025 | 608/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
34 | -2 | DL 266 | Công ty TNHH Ngọc Tùng | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 15/04/2025 | |||||||||||||||||||
35 | 29 | DL 267 | Công ty CP Thủy sản Hải Long | TP.HCM | Hạng 1 | 26/06/2025 | 608/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
36 | 30 | DL 27 | Công ty TNHH Châu Á | Đồng Tháp | Hạng 1 | 16/05/2025 | 407/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
37 | 31 | DL 286 | Xí nghiệp chế biến hải sản - Công ty Cổ phần thuỷ sản và XNK Côn Đảo | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
38 | 32 | DL 305 | Công ty TNHH Hải sản Phúc Anh | TP.HCM | Hạng 1 | 20/06/2025 | 589/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
39 | 33 | DL 307 | Công ty TNHH MOWI VIỆT NAM | Đồng Nai | Hạng 1 | 29/10/2025 | 1003/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
40 | 34 | DL 308 | Công ty Cổ phần Hùng Vương | Đồng Tháp | Hạng 1 | 05/11/2025 | 1045/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
41 | -3 | DL 312 | Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Hợp Tấn | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 25/03/2025 | |||||||||||||||||||
42 | 35 | DL 317 | Công ty TNHH Hải Ân | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
43 | 36 | DL 352 | Nhà máy chế biến hải sản đông lạnh xuất khẩu - Công ty TNHH Phú Quý | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | 29/CCNB-NV | |||||||||||||||||||
44 | 37 | DL 353 | Công ty TNHH Tân Thành Lợi | Tây Ninh | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
45 | 38 | DL 355 | Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đức | TP.HCM | Hạng 1 | 24/09/2025 | 885/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
46 | 39 | DL 356 | Điểm kinh doanh phân xưởng 3 - Công ty TNHH Hải Nam | Lâm Đồng | Hạng 1 | 04/06/2025 | 490/CCPT4-CL 16/6/2025: điều chỉnh tên cơ sở theo Danh sách xuất khẩu | |||||||||||||||||||
47 | 40 | TS 357 | Công ty TNHH Hải Hà | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
48 | -4 | DL 362 | Nhà máy HAVICO 2-Công ty cổ phần Hải Việt | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 11/02/2025 | |||||||||||||||||||
49 | -22 | DL 364 | Xí nghiệp đông lạnh Thắng Lợi - Công ty Cổ phần kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 16/06/2025 | |||||||||||||||||||
50 | 41 | DL 366 | Công ty Cổ phần Sài Gòn Food (SAI GON FOOD JSC) | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
51 | 42 | DL 368 | Nhà máy CBTP số 3 - Công ty cổ phần đầu tư thương mại thuỷ sản (INCOMFISH) | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
52 | 43 | DL 380 | Công ty TNHH MTV Gò Đàng An Hiệp | Vĩnh Long | Hạng 1 | 24/09/2025 | 885/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
53 | -31 | DL 381 | Công ty Cổ phần Trang | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 12/08/2025 | |||||||||||||||||||
54 | 44 | DL 389 | Công ty TNHH Thực phẩm Xuất khẩu Hai Thanh | TP.HCM | Hạng 1 | 30/05/2025 | 462/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
55 | 45 | DL 390 | Xí nghiệp chế biến hải sản Phước Hưng - Công ty CP thực phẩm xuất khẩu Vạn Đức | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
56 | 46 | DL 402 | Công ty TNHH Chế biến kinh doanh hải sản Dương Hà | TP.HCM | Hạng 1 | 20/08/2025 | 781/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
57 | 47 | DL 405 | Công ty Cổ phần Thủy sản Vinh Quang | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
58 | 48 | DL 412 | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và Sản xuất Tứ Hải | TP.HCM | Hạng 1 | 12/05/2025 | 388/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
59 | -24 | DL 422 | Xí nghiệp đông lạnh Á Châu - Công ty TNHH XNK Thực phẩm Á Châu | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 27/06/2025 | |||||||||||||||||||
60 | 49 | DL 435 | Công ty cổ phần Chế biến Thực phẩm Hoa Sen | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
61 | 50 | DL 438 | Công ty TNHH Thực phẩm Cỏ May | TP.HCM | Hạng 1 | 22/05/2025 | 438/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
62 | 51 | DL 457 | Công ty TNHH Phước An | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
63 | 52 | DL 471 | Công ty TNHH Đại Thành | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
64 | 53 | DL 473 | Phân xưởng II - Công ty TNHH thủy sản Nguyễn Tiến | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
65 | -5 | DL 484 | Xí nghiệp Chế biến thủy sản xuất khẩu III - Công ty Cổ phần CB XNK thủy sản Bà Rịa - Vũng Tàu | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 28/04/2025 | |||||||||||||||||||
66 | 54 | DL 487 | Công ty CP thủy sản Ngọc Xuân | Đồng Tháp | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
67 | 55 | DL 493 | Công ty TNHH Minh Thắng | Đồng Tháp | Hạng 1 | 20/06/2025 | 589/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
68 | 56 | DL 511 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Xuất khẩu Vạn Đức Tiền Giang | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
69 | 57 | DL 518 | Công ty Cổ phần Châu Âu | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
70 | -36 | DL 523 | Công ty TNHH Thủy sản Hòa Thắng | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 09/12/2025 | |||||||||||||||||||
71 | 58 | DL 53 | Công ty Cổ phần Thủy sản Phước Cơ | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
72 | 59 | DL 538 | Chi nhánh Tân An - Công ty CP Đầu tư Cần Giờ | Tây Ninh | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
73 | 60 | DL 539 | Công ty cổ phần chế biến hải sản Đông Dương | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
74 | -17 | DL 541 | Công ty TNHH MTV Gò Đàng Bến Tre | Vĩnh Long | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 02/06/2025 | |||||||||||||||||||
75 | -6 | TS 553 | Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Trường Long | Vĩnh Long | Hạng 2 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 26/05/2025 | |||||||||||||||||||
76 | 61 | DL 464 | Công ty TNHH chế biến hải sản Trọng Đức | TP.HCM | Hạng 1 | 20/08/2025 | 781/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
77 | 62 | TS 557 | Công ty TNHH chế biến thủy sản Đức Danh | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
78 | 63 | DL 566 | Công ty TNHH Hải Sản Bình Dương | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
79 | -34 | DL 62 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 20/10/2025 | |||||||||||||||||||
80 | 64 | DL 687 | Công ty TNHH thủy sản Thanh Hào | TP.HCM | Hạng 1 | 18/04/2025 | 334/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
81 | -7 | DL 688 | Công ty TNHH Hải Triều - F1 | Lâm Đồng | Hạng 2 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 01/04/2025 | |||||||||||||||||||
82 | 65 | DL 697 | Chi nhánh Công ty TNHH Phát triển Xuất nhập khẩu Tương Lai Vàng | TP.HCM | Hạng 1 | 26/04/2025 | 356/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
83 | 66 | DL 710 | Công ty TNHH MTV Espersen Việt Nam | Tây Ninh | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
84 | -27 | DL 719 | Công ty CP Thực phẩm GN | Tây Ninh | Hạng 1 | 15/01/2025 | Ra khỏi DSUT 19/07/2025 | |||||||||||||||||||
85 | 67 | TS 724 | Công ty TNHH MTV Li Chuan Food Products (Việt Nam) | Đồng Tháp | Hạng 1 | 20/06/2025 | 589/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
86 | 68 | DL 728 | Công ty TNHH Thủy Hải sản Hai Wang | Lâm Đồng | Hạng 1 | 18/04/2025 | 334/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
87 | 69 | DL 729 | Chi nhánh - Công ty TNHH Minh Hải | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
88 | -35 | DL 738 | Chi nhánh Công ty TNHH Thủy sản Quốc Toản | Tây Ninh | Hạng 1 | 16/05/2025 | Ra khỏi DSUT 01/12/2025 | |||||||||||||||||||
89 | 70 | DL 739 | Công ty TNHH Thủy sản Đại Đại Thành | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
90 | -8 | DL 740 | Công ty Cổ phần Thủy sản Hải Hương | Vĩnh Long | Hạng 1 | 15/04/2025 | Ra khỏi DSUT 27/05/2025 | |||||||||||||||||||
91 | 71 | DL 749 | Công ty TNHH Vina Pride Seafoods | Tây Ninh | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
92 | 72 | TS 751 | Công ty TNHH Thủy sản Tân Quý | Lâm Đồng | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
93 | 73 | DL 769 | Công ty CP KD THS Sài Gòn - Xưởng Chế biến Thực phẩm Thủy hải sản APT | TP.HCM | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
94 | 74 | DL 773 | Công ty TNHH Thủy sản Nguyễn Tiến | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
95 | 75 | DL 784 | Phân xưởng Vạn Tài - Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền Giang | Đồng Tháp | Hạng 1 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
96 | 76 | DL 787 | Công ty TNHH Đông Lâm | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
97 | 77 | DL 790 | Công ty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh Đông lạnh Bến Tre | Vĩnh Long | Hạng 1 | 26/04/2025 | 356/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
98 | 78 | DL 798 | Công ty Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Hùng Vương | TP.HCM | Hạng 2 | 15/01/2025 | ||||||||||||||||||||
99 | 79 | DL 813 | Công ty cổ phần thủy sản Hưng Trường Phát | Vĩnh Long | Hạng 1 | 26/04/2025 | 356/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||
100 | 80 | DL 830 | Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải (COFIDEC) - Nhà máy Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Cofidec | TP.HCM | Hạng 1 | 15/04/2025 | 327/CCPT4-CL | |||||||||||||||||||