| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | BM | BN | BO | BP | BQ | BR | BS | BT | BU | BV | BW | BX | BY | BZ | CA | CB | CC | CD | CE | CF | CG | CH | CI | CJ | CK | CL | CM | CN | CO | CP | CQ | CR | CS | CT | CU | CV | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | PL 1 : DANH MỤC VẬT TƯ KHỚP VAI- KHỚP GỐI- KHỚP HÁNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM NĂM 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | ( kèm yêu cầu báo giá số 594/YCBG-BV ngày 28/2/2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật- Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng dự kiến * | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Khớp gối các loại, các cỡ | Khớp gối toàn phần có xi măng duỗi hoàn toàn góc lên đến ≤ 130độ. - Miếng đệm mâm chày có tính di động làm giảm tốc độ bào mòn của polyethylene - Lồi cầu đùi: bằng hợp kim chromium cobalt , có nhiều kích cỡ bên trái và bên phải. - Mâm chày: bằng hợp kim chromium cobalt, có nhiều kích cỡ. - Lớp đệm: bằng vật liệu polyethylene, chiều cao ≥ 9 mm - Xương bánh chè: vật liệu polyethylene cao phân tử, đường kính ≥ 31mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ | 1. Bánh chè (Patella) với đường kính: 28, 32, 35, 38, 41mm. 2. Lồi cầu xương đùi (Femoral ) với 6 kích cỡ: 0-5 Mép trước mở góc 5° để giảm cọ sát với xương đùi Thiết kế rãnh INTERCONDYLAR sâu hạn chế tiếp xúc bánh chè 3.Lóp đệm di động (Mobile Liners) có chất liệu UHMWPE với 6 kích cỡ: 0-5 Mỗi size có độ dày sau: 10, 12, 14, 17, 20mm. 4. Mâm chày di động (Mobile tibial Plates Cemmented): có chất liệu CoCrMo với 6 kích cỡ:0-5 Độ dốc 6° độ để cải thiện chức năng cơ tứ đầu và khả năng vận động 5. Xi măng kháng sinh Gentamicine - Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ | Khớp gối toàn phần có xi măng. * Lồi cầu xương đùi: - Vật liệu: Cobalt Chromium Độ gập duỗi ≤ 140 độ. Có nhiều kích thước * Mâm chày: - Vật liệu: Titanium Ti-6Al-4V Alloy - Kích thước: ≥ 60 mm * Đệm mâm chày: - Vật liệu: UHMWPE (Ultra High Molecular Weight Polyethylene) - Kích thước: có nhiều cỡ với các độ dày khác nhau: ≥10 mm * Xương bánh chè: - Vật liệu: UHMWPE (Ultra High Molecular Weight Polyethylene) - Kích thước: các cỡ - Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | 4 | Khớp háng bán phần không xi măng | 1. Cuống xương đùi: có nhiều kích cỡ, chiều dài ≥ 182mm, có rãnh. - Chất liệu: hợp kim titanium, phủ HAP (Hydroxyapatite). Góc cổ chuôi ≥ 135 độ 2. Đầu xương đùi : Chất liệu: Thép không rỉ, kích cỡ ≥ 22mm 3. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Thép không rỉ và polyethylene UHMWPE với vòng khoá đầu xương đùi ≥ Ø 22 mm, với các size: ≥ 40mm - Có chứng nhận CFS. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | 5 | Khớp háng bán phần không xi măng | 1 bộ gồm tối thiểu 4 chi tiết đóng gói tiệt trùng riêng biệt: 1. Cuống chỏm xương đùi: - Vật liệu: Titanium (Ti6Al4V), phủ HA toàn bộ chuôi bằng cách phun phủ 1 lớp plasma dày 130micron - Kích thước: số 8,9,10,11,12,13,14,15 dài từ 114mm đến 170mm. - Cấu tạo: Góc nghiêng 135 độ, trên thân xẻ rãnh dọc và ngang hình bán nguyệt, giúp chống xoay và chống tụt khớp. Cổ côn 12/14mm 2. Chỏm xương đùi: Vật liệu: Thép không gỉ (Stainless-steel) - Kích thước: Đk 28mm, 4 cỡ S, M, L, XL 3. Vỏ đầu chỏm: làm bằng thép không gỉ Stainless Steel AISI 316 LVM, kích thước từ 39mm đến 55mm. Mỗi nhịp tăng 1mm. Tất cả vỏ đầu chỏm đều sử dụng tương thích với chõm xương đùi đường kính 28mm 4. Lót đầu chỏm: làm bằng polyetylen cao phân tử (P.E. UHMWPE). Tất cả dùng với chỏm xương đùi đường kính 28mm *Sản xuất tại nhóm các nước Châu Âu * Tiêu Chuẩn: ISO, CFS | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 6 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Cổ chuôi dính liền thân chuôi, với góc cổ chuôi 135° - Kích cỡ chuôi khoảng từ 8-18 (tương ứng với chiểu rộng đầu xa thân chuôi 8-18mm), bước tăng 1mm - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám Plasmapore dày 0.35mm. - Thân trên có cánh chống xoay ở mấu chuyển lớn và gờ nổi dọc hai bên thân trên hỗ trợ cố định. 2. Chỏm khớp háng - Chất liệu: Cobalt-chromium - Kích cỡ: 12/14. Đường kính các cỡ khoảng 22.2; 28mm 3. Ổ cối lưỡng cực - Chất liệu: vỏ ngoài bằng vật liệu thép cấy ghép chuyên dụng, lớp lót bằng polyethylene cao phân tử UHMWPE (ultra high molecular weigh polyethylene UHMWPE) - Thiết kế tự định tâm với vòng khóa chống trật. - Kích thước đường kính ngoài khoảng từ 39 - 55mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE -Nhóm nước Châu Âu | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 7 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1/ Cuống khớp INDUS: - Cổ cuống khớp 12/14 tương thích với đầu xương đùi - Chất liệu Cobalt Crom/Titanium - Cuống khớp có 5 rãnh dọc với độ sắc nét tối ưu dính chặt vào bên trong xương đùi - Kích cỡ cuống ≥ 6 cỡ với chiều dài ≥200mm 2/ Chỏm khớp - Chất liệu: Cobalt-Chrome (CoCr) - Đường kính đầu chỏm: ≥22mm 3/ Vỏ đầu chỏm - Chất liệu: SS316L với liên kết UHMWPE cao phân tử, có vòng khoá cố định đầu xương đùi (chỏm khớp). - Kích cỡ : ≥39 mm. Tiêu chuẩn ISO, CE, thuộc nhóm G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 8 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1. Cuống khớp loại dài: Chất liệu hợp kim titanium TA6V ELI, phủ hai lớp gồm titanium dạng xốp và phủ HA (hydroxyl apatite) toàn bộ chuôi. Có các cỡ 10/12/14/16 với chiều dài 190/240/290/340mm cho chân trái và chân phải riêng biệt. Trên mỗi chuôi khớp có 3 lỗ để bắt vít chốt đầu xa. Đầu trên chuôi có gờ chống lún và có hai lỗ để bắt chỉ chỉ thép cố định xương. Chuôi sử dụng với vít chốt khóa đường kính 6.5mm, chiều dài 20/25/30/35/40/45/50mm 2. Ổ cối bán phần (Vỏ đầu chỏm+ lót đầu chỏm): + Vỏ đầu chỏm chất liệu thép không gỉ, có 25 cỡ đường kính từ 38mm-62mm (mỗi bước cách nhau 1mm) + Lót đầu chỏm Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE) 3. Chỏm khớp: có 2 loại đường kính 22.22mm và 28mm có ít nhất 3 cỡ ngắn, trung bình, dài Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | 9 | Khớp háng bán phần không xi măng | 1.Cuống xương đùi : có nhiều kích cỡ. Thân chuôi có rãnh. Chất liệu: hợp kim titanium. Góc cổ chuôi ≥ 135 độ. 2. Đầu xương đùi: Chất liệu: Thép không rỉ kích cỡ ≥ 22 mm. 3. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Thép không rỉ và polyethylene UHMWPE với vòng khoá đầu xương đùi ≥ Ø22 mm Đạt tiêu chuẩn ISO, có CFS. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | 10 | Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài | Cuống xương đùi vật liệu CoCr28Mo6 có khắc chống lún, góc cổ thân CCD khoảng 138°, cổ chuôi 12/14mm,có 7 cỡ tương ứng chiều dài 135-155-170-200-220-250-280mm. Chỏm: Cocr 22/28 kích cỡ S (-4),M(0) L(+4) L1 (+8) Chỏm lưỡng cực CoCr từ 39/40/41/42/43/44/45/46/47/48/49/50/51/52/53/ 54/55/56 mm, đường kính trong 28 mm (±1mm). Xi măng xương có kháng sinh Gentamicin, Nút chặn xi măng bằng nhựa có vòng thép định tâm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, có CFS. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | 1. Chuôi xương đùi: Chuôi ngắn không xi măng - Thân chuôi thon nhỏ cong theo giải phẫu ôm sát bờ calcar giúp bảo tồn được nhiều xương và mô mềm hơn - Vật liệu Titan, bề mặt phủ 2 lớp: bên trong ≥250 µm Titanium Plasma Sprayed (TPS), bên ngoài ≥20 µm Calcium Phosphate (CaP). - Cổ chuôi 12/14 mm; hình thang được đánh bóng. Góc CCD ≤ 135 độ - Kích cỡ: từ 1-12 (bước tăng 1) tương ứng chiều dài từ 80 - 115mm 2. Đầu xương đùi (Chỏm): - Chất liệu: sứ ZTA (Al2O3-ZrO2) hỗn hợp đồng nhất Alumina và Zirconia chống mài mòn và chống nứt vỡ cao. + Đường kính ngoài 28 mm (±1mm); chiều dài cổ -3.5 (S), 0 (M), +3.5 (L) + Đường kính ngoài 32 mm (±1mm); chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL) + Đường kính ngoài 36 mm (±1mm); chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL) 3. Ổ cối: - Vật liệu: PE + Vitamin E, phủ TiCP. - Đường kính trong: (28mm, 32mm, 36 mm) (±1mm). - Kích cỡ: 44-70 mm (bước tăng 2mm) - Hình bán cầu dẹt nguyên khối đàn hồi với cơ chế ép chặt (pressfit) không cần bắt vít; toàn bộ chất liệu PE và được làm giàu bằng Vitamin E, mặt ngoài được phủ lớp Titanium Calcium Phosphate (TiCP) . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1. Chuôi: -Chất liệu: Titan phủ HA có độ dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, Cấu tạo pure titanium implatan Titan alloy phủ tổ ong ≥ 60% độ dày thanh liên kết 330 - 390µm độ co giãn 3GPa*. Kích thước: 11 cỡ trung bình. Góc cổ thân:135 độ. Taper 12/ 14 mm. Cỡ chuôi 8/9/10/11/12/13/14/15/16/18/20. tương ứng 114,5mm/129,5mm/139,4mm/144,4mm/149,4mm/154,3mm/159,4mm/164,4mm/169,4mm/179,4mm/189,4mm. Rộng A/P: 26.7/27.9/29.1/30.3/31.5/32.4/33.3/34.9/36.1/38.1/40.1. M/L: 13.3/13.3/14.3/14.7/15.2/15.5/16.3/16.8/16.8/18.7/20.1. Cuối thân A/P: 5.5/5.2/6/7/7.8/8.3/9.3/10.3/10.8/11.9/12.8. M/L: 7/8/9/9.5/10/10/10/10/10/11/11. Có các cỡ offset: 38.5/ 39/ 39.5/ 40/ 40.5/ 41/ 41.5/ 42/ 42.5/ 43.5/ 44.5mm. 2. Chỏm (femoral head) : -Vật liệu CoCrMo Đường kính 22mm(-4,0,+4), 28mm (-3.5,0,+3.5) 3. Chỏm lưỡng cực: Chất liệu bằng CoCrMo, bên trong lớp phủ PE và vòng khóa PE bằng nhựa UHMWPE, đường kính ngoài từ 38-62mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. CE. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Khớp háng bán phần không xi măng | 1. Cuống xương đùi (Stem): - Kích cỡ: ≥ 7 kích cỡ lớn nhỏ khác nhau, chiều dài tương ứng trong khoảng 110mm - 180mm. - Vật liệu: Titanium Alloy, taper 10/12 , phủ ≥ 80µm Hydroxyapatite toàn thân (HAP). - Thân chuôi có các rãnh dọc chống xoay, mặt cắt thân chuôi hình bầu dục hoặc hình tròn - Góc cổ chuôi (Neck Angle): 135 - 140 độ. 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): - Chất liệu: hợp kim M30NW hoặc tương đương, kích cỡ 22mm - 28mm. 3. Chỏm xương đùi + lớp đệm polyethylene UHMWPE hoặc tương đương kèm khóa chống trật đầu xương đùi, với đầy đủ các size: từ 40mm - 58mm. bước nhảy 2mm 4. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE . Khu vực Châu Âu | bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | 14 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Cổ chuôi dính liền thân chuôi, với góc cổ chuôi ≤135° - Kích cỡ chuôi từ 8-18 (tương ứng với chiểu rộng đầu xa thân chuôi 8-18mm), bước tăng 1mm - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám Plasmapore dày ≥ 0.35mm. - Thân trên có cánh chống xoay ở mấu chuyển lớn và gờ nổi dọc hai bên thân trên hỗ trợ cố định. 2. Chỏm khớp háng - Chất liệu: Cobalt-chromium - Kích cỡ: 12/14. Đường kính các cỡ khoảng 22.2; 28mm 3. Ổ cối lưỡng cực - Chất liệu: vỏ ngoài bằng vật liệu thép cấy ghép chuyên dụng, lớp lót bằng polyethylene cao phân tử UHMWPE - Thiết kế tự định tâm với vòng khóa chống trật. - Kích thước đường kính ngoài khoảng từ 39 - 55mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước EU | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 1. Chuôi xương đùi: Chuôi ngắn không xi măng - Thân chuôi thon nhỏ cong theo giải phẫu ôm sát bờ calcar giúp bảo tồn được nhiều xương và mô mềm hơn. - Vật liệu Titan, bề mặt phủ 2 lớp: bên trong ≥250 µm Titanium Plasma Sprayed (TPS), bên ngoài ≥ 20 µm Calcium Phosphate (CaP). - Cổ chuôi 12/14 mm; hình thang được đánh bóng. Góc CCD ≤ 135 độ - Kích cỡ: từ 1-12 (bước tăng 1) tương ứng chiều dài từ 80 - 115mm 2. Đầu bipolar: - Chất liệu: FeCrNiMnMoNbN; UHMWPE - Cơ chế khoá vòng ngăn ngừa trật khớp, cơ chế tự định tâm khi xoay đa hướng trong khoang khớp - Kích cỡ (Size) : từ 39 - 59mm, bước tăng 1mm 3. Đầu xương đùi: - Chất liệu: CoCrMo - Kích cỡ: + Đường kính ngoài 22.2mm (±1mm) với chiều dài cổ -3 (S), 0 (M), +3 (L) + Đường kính ngoài 28mm (±1mm) với chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL), +12 (XXL) + Đường kính ngoài 32mm (±1mm) với chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL), +12 (XXL) Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Đóng gói tiệt trùng.. Thuộc nhóm nước EU | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng | 1. Cuống khớp không xi măng: Chất liệu hợp kim titanium TA6V ELI, Phủ hai lớp gồm titanium dạng xốp và phủ HA (hydroxyl apatite) giúp phát triển thành xương trong và ngoài, cổ 5°42'30'' góc 135 độ, côn 12/14, chiều dài cổ 42.43mm. Các cỡ và chiều dài tương ứng là: 9x130mm,10x140mm,11x145mm,12x150mm,13x155mm,14x160mm,15x165mm,16x170mm,18x180mm, 20x190mm. Khoảng cách bán kính thẳng góc của cổ và cuống khớp (Offset) tương tứng là: 9x41.5mm,10x42.3mm,11x43.1mm,12x43.9mm,13x44.8mm,14x45.6mm,15x46.4mm,16x47.2mm,18x48mm, 20x48.9mm 2. Ổ cối không xi măng: Vật liệu titanium, ổ cối không xi măng vát 10 độ so với mặt phẳng xích đạo, được phủ một lớp phủ kép gồm: titanium TA6V ELI dạng xốp và phủ 1 lớp HA ( hyrdoxyl Apatide). Trên ổ cối được đánh dấu 6 rãnh theo kinh tuyến ( Cứ mỗi 60 độ sẽ có một rãnh) mỗi một rãnh trong số đó sẽ được đánh dấu thẳng hướng với dụng cụ lắp ổ cối trước khi đóng. Có 8 cỡ đường kính: 48/50/52/54/56/58/60/62 mm, không dùng vít. Sử dụng đường kính chỏm 28mm 3. Lót ổ cối: Chất liệu PE dùng cho chỏm đường kính 28mm 8 cỡ, mỗi lót ổ cối dùng với một ổ cối. 4. Chỏm khớp: Chất liệu Alumina (Biolox Delta®) Ceramic : Đường kính 28 mm, chiều dài cổ: -3.5 ; +0; +3.5 mm. ISO,CE, nhóm nước G7 | bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 17 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | 1. Cuống xương đùi (stem): Neck Taper 12/14 mm. - Thiết kế CORAIL, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Đầu gần thiết kế tự khoá, hình chữ V với góc 8° tăng độ ổn định cơ học và phân bổ tải trọng lên bề mặt xương. - Bán kính không đổi trên tất cả các chuôi là 100mm, giúp cung cấp ứng suất phù hợp cho vùng cổ xương đùi. - Vật liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite 55µm, bên trong là lớp Hợp kim titan (Ti6A14V). - Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ. - Có 11 kích cỡ (stem size): 8-18 tương ứng với chiều dài 130mm - 180mm với bước tăng chiều dài 5mm, với bước tăng chiều rộng +1mm, bước tăng độ dày +0,5mm 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Taper 12/14. Chất liệu CoCrMo - Kích cỡ (Size): 28, 32, 36mm với các kích cỡ (S-M-L-XL-XXL-XXXL) tương ứng với mỗi size. 3. Ổ cối (Cup): có các rãnh giữ chạy xung quanh dạng xích đạo - Chất liệu: Titan (Ti6Al4V) chống mỏi cao, lớp phủ Poro-Ti và Hydroxyapatite 55µm, độ xốp 20-40% - Kích cỡ: 12 kích cỡ (44 mm-66 mm), có 3 lỗ bắt vít - Có lỗ khoá tránh sai lệch cup 4. Lớp đệm (insert): Vật liệu UHMWPE X_LIMA+Ti6AI4V - Thiết kế Chốt POLA dễ dàng gắn liền với Cup; tránh rủi ro sai lệch với Cup. - Có bờ chống trật 5. Vít ổ cối: chất liệu Titan - Đường kính: 6.5 mm, dài từ 20mm đến 60mm, bước tăng 5mm. Tiêu chuẩn ISO, nhóm nước Châu Âu | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 18 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | 1. Cuống khớp không xi măng: Chất liệu hợp kim titanium TA6V ELI, Phủ hai lớp gồm titanium dạng xốp và phủ HA (hydroxyl apatite) giúp phát triển thành xương trong và ngoài. cổ 5°42'30'' góc 135 độ, côn 12/14, chiều dài cổ 42.43mm. Các cỡ và chiều dài tương ứng là: 9x130mm,10x140mm,11x145mm,12x150mm,13x155mm,14x160mm,15x165mm,16x170mm,18x180mm, 20x190mm. Khoảng cách bán kính thẳng góc của cổ và cuống khớp (Offset) tương tứng là: 9x41.5mm,10x42.3mm,11x43.1mm,12x43.9mm,13x44.8mm,14x45.6mm,15x46.4mm,16x47.2mm,18x48mm, 20x48.9mm 2. Ổ cối không xi măng: Ổ cối không xi măng vát 10 độ so với mặt phẳng xích đạo, được phủ một lớp phủ kép gồm: titanium TA6V ELI dạng xốp và phủ 1 lớp HA ( hyrdoxyl Apatide). Trên ổ cối được đánh dấu 6 rãnh theo kinh tuyến ( Cứ mỗi 60 độ sẽ có một rãnh) mỗi một rãnh trong số đó sẽ được đánh dấu thẳng hướng với dụng cụ lắp ổ cối trước khi đóng. Có 10 cỡ đường kính: 44/46/48/50/52/54/56/58/60/62 mm, không dùng vít. Sử dụng đường kính chỏm 28mm 3. Lót ổ cối: Chất liệu PE dùng cho chỏm đường kính 22.22 và 28 mm 10 cỡ, mỗi lót ổ cối dùng với một ổ cối. 4. Chỏm khớp: Đường kính 22.22/ 28 mm chiều dài cổ chỏm 22.22mm: -4 ; +0; +4 mm; Chỏm 28 chiều cổ: - 3.5 ; +0; +3.5; +7 mm.ISO, nhóm nước G7 | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | 19 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | 1.Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): -Vật liệu hợp kim Titanium aluminum vanadium ( TA6V) - Phủ 2 lớp gồm : Lớp Titanium xốp có kích thước từ 100µm đến 120µm . Và Lớp Hydroxyapatite có kích thước từ 80µm đến 100µm - Góc cổ chuôi 130 - 135°. Tape 12/14 - 5 độ 40 phút - Cổ chuôi: hình elip và được đánh bóng gương. - Kích cỡ: ít nhất 9 sizes , chiều dài từ 87mm đến 170mm 2.Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu thép không rỉ, Kích cỡ: 12/14 đường kính 22.2mm (-2;0; +3), 12/14 đường kính 28mm (-3.5; 0; +3.5) - Được lắp trước sẵn với lớp đệm ( thành 1 khối) 3.Ổ cối (cup): - Vật liệu:hợp kim Cobalt chromium Molybdenum - Phủ 2 lớp gồm: Lớp bên dưới phủ bột Titanium xốp có kích thước từ 100µm đến 120µm . Và Lớp bên trên phủ Hydroxyapatite toàn phần có kích thước từ 80µm đến 100µm - Mặt trong: Đánh bóng gương, độ nhám < 0,05µm - Chén đóng ổ cối lắp trước sẵn bên trong - Đinh cố định: Quanh viền có ≥ 6 đinh cố định chống xoay, trên đỉnh ổ Cối ≥ 4 đinh chống lật,có vành ≥ 5mm với 2 điểm đánh dấu. - Tiệt trùng bằng tia Gamma * Lớp đệm (liner): - Vật liệu Polyethylene, chuyển động đôi. - Được lắp trước sẵn với chỏm xương đùi - Kich cỡ 44-60 (bước tăng 2) tương ứng chỏm đk 22.2mm;28mm * Tiêu chuẩn chung : - Tiệt trùng bằng tia Gamma - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Xuất xứ G7 | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 20 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic | 1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Cổ chuôi dính liền thân chuôi, với góc cổ chuôi 135° - Kích cỡ chuôi khoảng từ 8-18 (tương ứng với chiểu rộng đầu xa thân chuôi 8-18mm), bước tăng 1mm - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm. - Thân trên có cánh chống xoay ở mấu chuyển lớn và gờ nổi dọc hai bên thân trên hỗ trợ cố định 2. Chỏm khớp háng ( Biolox Delta Prosth.Head 12/14): - Chất liệu: Biolox delta (Aluminium oxide matrix ceramic) - Kích cỡ: 12/14. Đường kính 28; 32; 36; 40mm, có các size S; M; L; XL 3. Lớp đệm ổ cối ( Biolox Delta Insert): - Chất liệu: Biolox delta (Aluminium oxide matrix ceramic) 4. Ổ cối nhân tạo không xi măng: - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. Bề mặt của ổ cối được phủ lớp titanium nguyên chất siêu nhám bằng công nghệ phun plasma trong môi trường chân không, lớp phủ dày khoảng 0,35mm với mật độ vi lỗ khoảng 50% hỗ trợ tăng liền xương. - Thiết kế: ổ cối hình vòm, dát phẳng ở phần đỉnh khoảng 1.5mm và có các gai mịn hỗ trợ cố định vào xương ở phần thân và vành đai ổ cối. - Kích cỡ: Gồm tối thiểu các cỡ từ 40mm - 70mm. Có tối thiểu 3 lỗ bắt vít. Dùng được cho cả lớp lót polyethylene và ceramic. 5. Vít ổ cối : - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Thiết kế: tự taro, xoay quanh trục +/- 9° - Kích cỡ: Đường kính cỡ 6.5mm; chiều dài khoảng từ 16-68mm, bước tăng 4mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO , CE . - Xuất xứ Châu Âu | bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 21 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic | 1. Cuống xương đùi : có nhiều kích cỡ từ nhỏ đến lớn, tối thiểu ≥ 12 kích cỡ có bước nhảy thấp , chiều dài từ 100mm-220mm - Thân chuôi có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún - Vật liệu: Titanium Alloy, phủ 2 lớp T40 titanium toàn thân ≥ 200µm và Calcium Hydroxyapatite toàn thân (HAP) ≥ 100µm 2. Đầu xương đùi: - Chất liệu: Alumina/Zirconium Composite Ceramic, kích thước lớn chống trật từ 32mm - 36mm. 3. Ổ cối : Chất liệu: Titanium Alloy, phủ T40 (400µm - 600µm) và HAP ( ≥ 80µm). - Có tối thiểu 4 lỗ bắt vít ổ cối. - Kích cỡ: nhiều cỡ từ 48 - 64mm. 4. Lớp đệm : chất liệu Alumina và Zirconia ceramic, kích thước bên trong lòng tương đồng với chỏm từ 32-36mm 5. Vít cố định ổ cối: - Chất liệu Titanium, đường kính vít tương đồng với lỗ vít ổ cối, nhiều chiều dài khác nhau. 6. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.Khu vực Châu Âu | bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | 22 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on Poly | 1/ Cuống khớp Signature (Stem Signature) vật liệu Titan, phủ hợp chất Hydroxiapatite (HA) toàn chuôi 150±50 microns chống xoay và chống trượt, phạm vi chuyển động 148 độ; Có rãnh đầu xa (kích cỡ số 0-8; dài 115-170mm) 2/ Chỏm khớp Signature vật liệu Advanced Ceramic; Đường kính đầu (head) : 32 (0, ±4), 36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối Signature vật liệu là poly liên kết cao phân tử chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦ 4/ Ổ cối Signature vật liệu Titanium, được phủ lớp TPS có độ dày 700 ± 50 microns chống xoay/chống trật, đường kính 44-6mm. 5/ Vít ổ cối Signature: Titanium, chiều dài 20, 25, 30, 35, 40 và 50mm, vít đường kính 6.5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 23 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly | 1. Cuống xương đùi :Chất liệu: Titanium Alloy, phủ 2 lớp T40 titanium toàn thân ≥ 200µm và Calcium Hydroxyapatite toàn thân (HAP) ≥ 100µm, thân chuôi có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún. Có nhiều Kích thước ≥ 12 kích cỡ với bước nhảy thấp, dài 100-220mm, góc cổ chuôi phổ biến từ 125- 135° 2. Đầu xương đùi: Chất liệu: Alumina/Zirconium Composite Ceramic, kích thước lớn chống trật từ 32mm - 36mm, có nhiều bước bù cộng trừ 3. Ổ cối: Chất liệu: Titanium Alloy, phủ T40 (400µm - 600µm) và HAP ≥ 80µm. + Có tối thiểu 4 lỗ bắt vít ổ cối 4. Lớp đệm: Chất liệu lớp đệm: Polyethylene được trộn với Vitamine E. + Kích thước của lớp đệm tương thích với chỏm từ 32mm và 36mm. 5. Vít ổ cối : tự taro Chất liệu titanium, tương thích với lỗ vít ổ cối, chiều dài vít nhiều cỡ từ 20-50mm. 6. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE Khu vực Châu Âu. | bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 24 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, | 1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Cổ chuôi dính liền thân chuôi, với góc cổ chuôi 135° - Kích cỡ chuôi khoảng từ 8-18 (tương ứng với chiểu rộng đầu xa thân chuôi 8-18mm), bước tăng 1mm - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm. - Thân trên có cánh chống xoay ở mấu chuyển lớn và gờ nổi dọc hai bên thân trên hỗ trợ cố định. 2. Chỏm khớp háng ( Biolox Delta Prosth.Head 12/14): - Chất liệu: Biolox delta (Aluminium oxide matrix ceramic) - Kích cỡ: 12/14. Đường kính 28; 32; 36; 40mm, có các size S; M; L; XL 3. Lớp đệm ổ cối ( Vitelene Insert): - Chất liệu: Vitelene ( UHMWPE-XE vitamin E stabilized highly crosslinked polyethylene). 4. Ổ cối nhân tạo không xi măng: - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. Bề mặt của ổ cối được phủ lớp titanium nguyên chất siêu nhám bằng công nghệ phun plasma trong môi trường chân không, lớp phủ dày khoảng 0,35mm với mật độ vi lỗ khoảng 50% hỗ trợ tăng liền xương. - Thiết kế: ổ cối hình vòm, dát phẳng ở phần đỉnh khoảng 1.5mm và có các gai mịn hỗ trợ cố định vào xương ở phần thân và vành đai ổ cối. - Kích cỡ: Gồm tối thiểu các cỡ từ 40mm - 70mm. Có tối thiểu 3 lỗ bắt vít. Dùng được cho cả lớp lót polyethylene và ceramic. 5. Vít ổ cối : - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Thiết kế: tự taro, xoay quanh trục +/- 9° - Kích cỡ: Đường kính cỡ 6.5mm; chiều dài khoảng từ 16-68mm, bước tăng 4mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. - Xuất xứ Châu Âu | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | 25 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 1.Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): -Vật liệu hợp kim Titanium aluminum vanadium ( TA6V) - Phủ 2 lớp gồm : Lớp Titanium xốp có kích thước từ 100µm đến 120µm . Và Lớp Hydroxyapatite có kích thước từ 80µm đến 100µm - Góc cổ chuôi 130 - 135°. Tape 12/14 - 5 độ 40 phút - Cổ chuôi: hình elip và được đánh bóng gương. - Kích cỡ: ít nhất 9 sizes , chiều dài từ 87mm đến 170mm 2.Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu thép không rỉ, Kích cỡ: 12/14 đường kính 22.2mm (-2;0; +3), 12/14 đường kính 28mm (-3.5; 0; +3.5) - Được lắp trước sẵn với lớp đệm ( thành 1 khối) 3.Ổ cối (cup): - Vật liệu:hợp kim Cobalt chromium Molybdenum - Phủ 2 lớp gồm: Lớp bên dưới phủ bột Titanium xốp có kích thước từ 100µm đến 120µm . Và Lớp bên trên phủ Hydroxyapatite toàn phần có kích thước từ 80µm đến 100µm - Mặt trong: Đánh bóng gương, độ nhám < 0,05µm - Chén đóng ổ cối lắp trước sẵn bên trong - Đinh cố định: Quanh viền có ≥ 6 đinh cố định chống xoay, trên đỉnh ổ Cối ≥ 4 đinh chống lật,có vành ≥ 5mm với 2 điểm đánh dấu. - Tiệt trùng bằng tia Gamma * Lớp đệm (liner): - Vật liệu Polyethylene, chuyển động đôi. - Được lắp trước sẵn với chỏm xương đùi - Kich cỡ 44-60 (bước tăng 2) tương ứng chỏm đk 22.2mm;28mm * Tiêu chuẩn chung : - Tiệt trùng bằng tia Gamma - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Xuất xứ G7 | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 26 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, CoCr | 1/ Cuống khớp Signature(Stem Signature) vật liệu Titan, phủ hợp chất Hydroxiapatite (HA) toàn chuôi 150±50 microns chống xoay và chống trượt, phạm vi chuyển động 148 độ; Có rãnh đầu xa (kích cỡ số 0-8; dài 115-170mm) 2/ Chỏm khớp Signature vật liệu Cobalt-Chrome (CoCr) 32 (0, ±4), 36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối Signature vật liệu là poly liên kết cao phân tử chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦ 4/ Ổ cối Signature vật liệu Titanium, được phủ lớp TPS có độ dày 700 ± 50 microns chống xoay/chống trật, đường kính 44-6mm. 5/ Vít ổ cối Signature: Titanium Ti-6Al-4V ELi, chiều dài 20, 25, 30, 35, 40 và 50mm, vít đường kính 6.5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 27 | Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, CoCr | 1. Cuống xương đùi : Chất liệu: Titanium , phủ 2 lớp T40 titanium toàn thân ≥ 200µm và Calcium Hydroxyapatite toàn thân (HAP) ≥ 100µm, thân chuôi có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún . có nhiều kích thước: ≥ 12 kích cỡ từ nhỏ đến lớn với bước nhảy thấp. Chiều dài từ 100mm - 220mm. Góc cổ chuôi phổ biến từ 125- 135°. 2. Đầu xương đùi: Chất liệu Co-Cr, kích thước lớn chống trật chống mòn từ 32mm - 36mm, có đầy đủ các loại bù cộng trừ 3. Ổ cối : Chất liệu:Titanium Alloy, phủ T40 (400µm - 600µm) và HAP≥ 80µm, có tối thiểu 4 lỗ bắt vít. Kích cỡ: từ 46-62mm. 4. Lớp đệm : Chất liệu Polyethylene được trộn với Vitamine E. Đường kính trong của lớp đệm 32mm - 36mm tương thích với chỏm 5. Vít ổ cối : Chất liệu titanium Alloy , vít dài từ 20-50mm , tương thích với lỗ bắt vít ổ cối. 6. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.Khu vực Châu Âu. | bộ | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | 28 | Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, | 1. Cuống xương đùi (Stem) : Cổ xương đùi dạng mô đun (MRP), tuỳ chỉnh 360 độ. Vật liệu : Titanium Alloy. Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 130o. Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 mm. Cổ xương đùi có cạnh hoặc không cạnh-tuỳ chỉnh hướng 360 độ, kích cỡ: S, M, L tương đương độ dài 50, 60, 70mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) :Thiết kế dạng hoa khế, hình côn chống xoay, loại 260mm, cong có vít chốt tương ứng 11/12/13/14/15/16/17/18/19/20/21/22/23/24/25/26/27/28/29mm (bước tăng 1mm). Vít chốt nối cỡ S-L, Chuôi cong, không dùng xi măng. 2. Chỏm (femoral head) : - Vật liệu : gốm Ceramic Biolox Delta (Forte) - Đường kính đầu (head) : 28mm kích cỡ S (-3,5)M(0) L(+3,5), 32 mm kích cỡ S (-4)M(0) L(+4) 3.Ổ cối (Shell) : - Ổ cối phía trong có khuyên hãm và vít chốt an toàn MRS -C, dạng mô đun, tuỳ chỉnh xoay tại 6 vị trí, kích cỡ: 48/52/56/60/64mm - Vỏ ổ cối chất liệu titan, cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, móc MRS - C (Modular Revision Suppport Cup), có 2 loại đai dài: 45mm và 60 mm, kích cỡ: 48/52/56/60/64mm, có nhiều lỗ bắt vít vào vòm, bờ ổ cối và xương cánh chậu, sử dụng vit khoá và vít trơn. 4. Lớp đệm (Liner) : - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE), chống trật 0-20 độ. Đường kính trong : 28, 32 mm. Đường kính ngoài : tương thích kích cỡ ổ cối. 5. Vis: Kích thước từ 15/20/25/30/35/40/45/50/55/60/65/70/75/80/85/90/95/100mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. CE. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | 29 | Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, | 1. Cuống xương đùi (Stem) : Cổ xương đùi dạng mô đun (MRP), tuỳ chỉnh 360 độ. Vật liệu : Titanium Alloy. Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 130o. Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 mm. Cổ xương đùi có cạnh hoặc không cạnh-tuỳ chỉnh hướng 360 độ, kích cỡ: S, M, L tương đương độ dài 50, 60, 70mm. Chiều dài chuôi (Stem Length) :Thiết kế dạng hoa khế, hình côn chống xoay, cong đường kính 13/14/15/16/17/18/19/20mm (bước tăng 1mm). Vít chốt nối cỡ S-L 2. Chỏm (femoral head) : - Vật liệu : gốm Ceramic Biolox Delta (Forte) - Đường kính đầu (head) : 28mm kích cỡ S (-3,5)M(0) L(+3,5), 32 mm kích cỡ S (-4)M(0) L(+4) 3.Ổ cối (Shell) : - Ổ cối phía trong có khuyên hãm và vít chốt an toàn MRS -C, dạng mô đun, tuỳ chỉnh xoay tại 6 vị trí, kích cỡ: 48/52/56/60/64mm - Vỏ ổ cối chất liệu titan, cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, móc MRS - C (Modular Revision Suppport Cup), có 2 loại đai dài: 45mm và 60 mm, kích cỡ: 48/52/56/60/64mm, có nhiều lỗ bắt vít vào vòm, bờ ổ cối và xương cánh chậu, sử dụng vit khoá và vít trơn. 4. Lớp đệm (Liner) : - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE), chống trật 0-20 độ. Đường kính trong : 28, 32 mm. Đường kính ngoài : tương thích kích cỡ ổ cối. 5. Vis: Kích thước từ 15/20/25/30/35/40/45/50/55/60/65/70/75/80/85/90/95/100mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. CE . Thuộc nhóm nước Châu Âu | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 30 | Khớp vai các loại, các cỡ | 1. Chuôi cánh tay không xi măng(Cementless Finned Stems): - Vật liệu : titan với L60mm, L80 mm, đường kính 11 -> 18mm bước tăng 1mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 2. Đầu cánh tay với khoá (Humeral Bodies with locking screw) : - Vật liệu : hợp kim Titan cùng với vít khoá - Đường kính : ≥ 40 mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 3. Ổ chảo : - Cấu tạo bởi chỏm khớp : hợp kim Titan + PoroTi phủ HA, bên trong chỏm cấu tạo bởi chất liệu với 2 loại: CoCrMo và Titan Phần ổ chảo (Liners) : Polyethylene cao phân tử (UHMWPE)/ thép không rỉ (X -Lima) được thiết kế tiêu chuẩn kích thước 36mm (0,+3, +6) - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 4. Vít xương: chất liệu Titan đường kính 6.5mm dài 20- 40mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, có CFS. Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | 31 | Khớp vai các loại, các cỡ | 1. Chuôi cánh tay có xi măng(Cemented Stems): - Vật liệu : Titan với L 80 mm - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. - Đủ các các loại với đường kính x chiều dài = 12 x 120, 14 x 140, 16 x 160, 18 x 180, 20 x 200 2. Đầu cánh tay với khoá (Humeral Bodies with locking screw) : - Vật liệu : hợp kim Titan cùng với vít khoá - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. Có 1 size: medium. 3. Đầu chỏm khớp : - Cấu tạo bởi chỏm khớp : hợp kim CoCrMo với giá đỡ khoá chất liệu Titan với một kích cỡ với đường kính từ 40 - 54mm với bước tăng là 2mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 4. Xi măng kháng sinh với Gentamicine Cemex (Hoặc tương đương). Thuộc nhóm nước G7 | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | Tổng cộng : 31 khoản | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Ghi chú : Số lượng dự kiến có thể thay đổi tùy thuộc vào dự toán của đơn vị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||