ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
2
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
3
KHOA ANH
4
5
BẢNG THỐNG KÊ, MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ, THAY ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
6
NGÀNH: TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI
7
8
STTHỌC PHẦN ÁP DỤNG TRONG CTĐT KHÓA 46, 47THAY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC HỌC PHẦN TRONG CTĐT KHÓA 48, 49
9
Mã học phầnTên học phầnSố
tín chỉ
Mã học phầnTên học phầnSố
tín chỉ
Loại
(Tương đương = TĐ; Thay thế = TT)
10
1ENGL1401Nghe - Nói 13ENGL1801Tiếng Anh 1A4
11
2ENGL1406Đọc - Viết 13ENGL1801Tiếng Anh 1A4
12
3ENGL1461Nghe - Nói TM 14ENGL1802Tiếng Anh 1B4
13
4ENGL1462Nghe - Nói TM 24ENGL1803Tiếng Anh 2A4
14
5ENGL1463Nghe - Nói TM 33ENGL1804Tiếng Anh 2B4
15
6ENGL1464Nghe - Nói TM 43ENGL1805Tiếng Anh 3A4
16
7ENGL1465Nghe - Nói TM 53ENGL1806Tiếng Anh 3B4
17
8ENGL1466Đọc - Viết TM 14ENGL1802Tiếng Anh 1B4
18
9ENGL1467Đọc - Viết TM 24ENGL1803Tiếng Anh 2A4
19
10ENGL1468Đọc - Viết TM 33ENGL1804Tiếng Anh 2B4
20
11ENGL1469Đọc - Viết TM 43ENGL1805Tiếng Anh 3A4
21
12ENGL1470Đọc - Viết TM 53ENGL1806Tiếng Anh 3B4
22
13ENGL1471Đọc - Viết TM 63ENGL1827Tiếng Anh cho thư tín, văn phòng3TT
23
14ENGL1703Thuyết trình TM3ENGL1814
Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp
3
24
15ENGL1472Văn phạm TM3ENGL1827Tiếng Anh cho thư tín, văn phòng3TT
25
16ENGL1415Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt2ENGL1808Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt3
26
17ENGL1474Lý thuyết dịch TM3ENGL1841Lý thuyết dịch4
27
18ENGL1425Giao tiếp liên văn hóa4ENGL1807; vàGiao tiếp liên văn hóa3
28
ENGL1809; hoặc
Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc3
29
ENGL1414Văn học Mỹ3
30
19ENGL1426Đặc điểm hài hước trong văn học Anh4ENGL1807; vàGiao tiếp liên văn hóa3TT
31
ENGL1809Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc3TT
32
20ENGL1709Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc4ENGL1809; vàVăn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc3
33
ENGL1807; hoặc
Giao tiếp liên văn hóa3
34
ENGL1414Văn học Mỹ3
35
21ENGL1475Tổng quan thương mại3ENGL1828Nhập môn kinh doanh3
36
22ENGL1704Ứng dụng CNTT trong dịch thuật tiếng Anh thương mại2ENGL1830Ứng dụng CNTT trong dịch thuật3
37
23ENGL1478Nghiên cứu TM 12PSYC2804PPNCKH2
38
24ENGL1498Nghiên cứu TM 23ENGL1822PP nghiên cứu trong thương mại3
39
25ENGL1705Nguyên lý marketing4ENGL1829; vàNguyên lý marketing3
40
ENGL1824Quản trị dự án thương mại3
41
26ENGL1497Thực tập nghề nghiệp 14ENGL1842Thực tập nghề nghiệp 12
42
27ENGL1481Thực tập nghề nghiệp 26ENGL1826; vàThực tập nghề nghiệp 25
43
ENGL1824; hoặc
Quản trị dự án thương mại3
44
ENGL1822PP nghiên cứu trong thương mại3
45
28ENGL1485Dịch thương mại3
ENGL1815; hoặc
Biên dịch cơ bản3TT
46
ENGL1818Nhập môn phiên dịch3TT
47
29ENGL1486Khởi nghiệp3ENGL1824Quản trị dự án thương mại3TT
48
30ENGL1499Logistics & quản lí chuỗi cung ứng2ENGL1830Ứng dụng CNTT trong dịch thuật3TT
49
31ENGL1495Khóa luận6ENGL1836Khóa luận tốt nghiệp6
50
32ENGL1496Tiểu luận nghiên cứu3ENGL1838Sản phẩm nghiên cứu3
51
33ENGL1490Quản trị tài chính3ENGL1824Quản trị dự án thương mại3
52
34ENGL1491Quản trị dự án3ENGL1824Quản trị dự án thương mại3
53
54
Ghi chúTRƯỞNG KHOA
55
Học phần thay thế: là học phần được sử dụng khi một học phần trong chương trình đào tạo không còn được tổ chức giảng dạy nữa. Học phần thay thế có khối lượng tương đương nhưng nội dung có thể khác với học phần không tổ chức giảng dạy nữa
56
Học phần tương đương: hai học phần tương đương là hai học phần có thời lượng và nội dung tương đương nhau. Sinh viên tích lũy được một học phần thì xem như đã tích lũy được tất cả các học phần tương đương với nó
57
58
Lưu ý: Trường hợp SV học lại cả hai HP
Nghe - Nói 1, Nghe - Nói TM 1,2,3,4,5 và Đọc - Viết 1, Đọc - Viết TM 1,2,3,4,5 cùng lúc theo CTĐT 2022 (K48, K49) thì SV học 1 HP tương đương như bảng trên, và 1 trong số các HP sau đây:

1. Phân tích ngôn từ
2. Ngôn ngữ học xã hội
3. Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt
4. Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc
5. Văn học Mỹ
6. Quản trị dự án thương mại
7. Tiếng Anh cho thư tín, văn phòng
Nếu HP SV chọn (trong số 1-7 bên trên) cũng thuộc một nhóm HP tự chọn bắt buộc, HP đó sẽ không được tính vào số tín chỉ tích luỹ tự chọn, và SV cần tích luỹ tín chỉ tự chọn với các HP khác thuộc cùng nhóm.
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100