| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | THƯ MỤC ĐỊA CHÍ TỈNH LẠNG SƠN (815 TÊN TÀI LIỆU) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên loại tài liệu | Tác giả | Thông tin xuất bản | ||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Đồng chí Hoàng Văn Thụ - Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng, người con ưu tú của quê hương Lạng Sơn | Chính trị Quốc gia sự thật: H.. 2020 | |||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Người Nùng Cháo ở Nà Lầu: Sinh kế truyền thống và hiện đại | Nguyễn Thị Vân Anh | Văn hoá dân tộc: H.. 2020 | ||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Lễ sinh nhật của người Nùng Lạng Sơn | Hoàng Văn Páo | Nxb. Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2013 | ||||||||||||||||||||||
9 | 4 | Văn hóa Lạng Sơn | Hoàng Giáp; Hoàng Páo | Văn hóa Thông tin: H.. 2013 | ||||||||||||||||||||||
10 | 5 | Niên giám thống kê tỉnh Lạng Sơn năm 2020 | Nxb. Cục thống kê tỉnh Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2021 | |||||||||||||||||||||||
11 | 6 | Khóc đám ma người Tày Cao Lộc | Lộc Bích Kiệm | Nxb. Hội Nhà văn: H.. 2019 | ||||||||||||||||||||||
12 | 7 | Lễ hội Đền Kỳ Cùng - Đền Tả Phủ truyền thống và hiện đại | Nguyễn Bá San | Văn hoá dân tộc: H.. 2020 | ||||||||||||||||||||||
13 | 8 | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn (1930 - 1985) | Chính trị Quốc gia Sự thật: H.. 2019 | |||||||||||||||||||||||
14 | 9 | Nét đẹp văn hóa trong thơ văn và ngôn ngữ dân tộc: Hương sắc núi rừng. T.2 | Hoàng Văn An | Văn hóa dân tộc: H.. 2003 | ||||||||||||||||||||||
15 | 10 | Những bông huệ | Vi Thị Kim Bình | Nxb. Hội Nhà văn: H.. 1997 | ||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Hôn mặt trời = Chúp tha vằn | Hoàng Trung Thu | Văn hóa dân tộc; Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Vẫn đợi anh | Vi Tơ | Âm nhạc; Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Giọt lệ lúc rạng đông | Sĩ Cương | Nxb. Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1998 | ||||||||||||||||||||||
19 | 14 | Tướng không phong hàm | Nguyễn Trường Thanh | Văn hóa dân tộc; Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Lời cây đàn tính quê em | Hoàng Tú | Âm nhạc: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Về bản em | Lâm Dẩu | Âm nhạc; Hội VHNT Lạng Sơn: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
22 | 17 | Truyện Kiều | Nguyễn Du; Lã Văn Lô | Văn hóa dân tộc;Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
23 | 18 | Xứ Lạng quê hương tôi | Đinh Quang Khải | Âm nhạc; Hội VHNT Lạng Sơn: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
24 | 19 | Hoa trên đá | Hồ Chư | Văn hóa dân tộc: H.. 1999 | ||||||||||||||||||||||
25 | 20 | Tìm bạn rừng = Chìm Sên bạn | Bàn Tài Đoàn | Văn hoá dân tộc: H.. 1999 | ||||||||||||||||||||||
26 | 21 | Nhà văn dân tộc thiểu số Việt Nam - Đời và văn. T.1 | Văn hoá dân tộc: H.. 2003 | |||||||||||||||||||||||
27 | 22 | Lượn Tày Lạng Sơn | Hoàng Văn Páo | Văn hóa dân tộc: H.. 2003 | ||||||||||||||||||||||
28 | 23 | Nghi lễ then giải hạn của người Tày | Nguyễn Thị Hoa | Nxb. Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
29 | 24 | Trăng thu | Lê Thiệu | Nxb. Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
30 | 25 | Dòng thương | Mã Văn Tính | Nxb. Hội văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
31 | 26 | Ký ức Đồng Đăng | Hoàng Trung Thu | Nxb. Hội văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
32 | 27 | Lời cảnh báo | Dương Lộc Vượng | Nxb. Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
33 | 28 | Cánh buồm nâu | Nguyễn Thành Xuân | Nxb. Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
34 | 29 | Âm hưởng Tam Thanh | Vũ Thanh Dương | Nxb. Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
35 | 30 | Kỳ tích Chi Lăng | Trường Thanh | Thanh niên: H.. 2002 | ||||||||||||||||||||||
36 | 31 | Từ điển di tích văn hoá Việt Nam | Ngô Đức Thọ; Nguyễn Văn Nguyên; Đỗ Thị Hảo; Phan Thị Lựu; Nguyễn Kim Oanh; Hoàng Ngọc Thắng | Văn học: H.. 2003 | ||||||||||||||||||||||
37 | 32 | Mầu nhớ | Trần Thành | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
38 | 33 | Cây của đời | Nguyễn Đức Tâm | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
39 | 34 | Trăng rừng | Nguyễn Họa | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
40 | 35 | Hương tháng 5 | Thuận An | Nxb. Hội văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
41 | 36 | Bản em | Trần Nam Hùng | Nxb. Hội văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
42 | 37 | Nhớ nguồn | Lã Trung Sơn | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
43 | 38 | Đất và người biên cương | Trịnh Hà | Nxb. Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
44 | 39 | Mùa xuân biên cương | Hồ Tuệ | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
45 | 40 | Mí Sliểu đảy tha vằn=Không thiếu được mặt trời | Hoàng Choóng | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật: Lạng Sơn. 2003 | ||||||||||||||||||||||
46 | 41 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với các dân tộc Việt Nam | Văn hóa dân tộc: H.. 1990 | |||||||||||||||||||||||
47 | 42 | Kỷ yếu hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Lạng Sơn từ khoá I đến khoá X (1946 - 2002) | Chính trị Quốc gia: H.. 2002 | |||||||||||||||||||||||
48 | 43 | 30 năm một chặng đường Văn nghệ Lạng Sơn | Văn hoá thông tin; Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1998 | |||||||||||||||||||||||
49 | 44 | Mưa mùa hạ | Đinh Thanh Huyền | Nxb. Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1997 | ||||||||||||||||||||||
50 | 45 | Từ điển Thành ngữ - Tục ngữ dân tộc Tày | Triều Ân; Hoàng Quyết | Văn hóa dân tộc: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
51 | 46 | Nhắn bạn | Hoàng Văn Thụ; Dương Thành Chức; Mã Thế Vinh | Văn hóa dân tộc: H.. 1997 | ||||||||||||||||||||||
52 | 47 | Lãi Văn Chương | Nguyễn Họa | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1996 | ||||||||||||||||||||||
53 | 48 | Câu Sli xanh | Nguyễn Duy Sinh | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1996 | ||||||||||||||||||||||
54 | 49 | Hành trang người lính | Nguyễn Thông | Văn hoá dân tộc; Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
55 | 50 | Khát | Trần Thành | Nxb. Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1997 | ||||||||||||||||||||||
56 | 51 | Truyện ngắn xứ Lạng | Nguyễn Duy Bắc | Văn hóa dân tộc; Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
57 | 52 | Thơ xứ Lạng | Văn hóa thông tin; Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: H.. 1998 | |||||||||||||||||||||||
58 | 53 | Từ điển địa danh lịch sử - văn hóa Việt Nam | Nguyễn Văn Tân | Văn hóa thông tin: H.. 1998 | ||||||||||||||||||||||
59 | 54 | Đình chùa, lăng tẩm nổi tiếng Việt Nam | Bùi Xuân Mỹ; Trần Mạnh Thường | Văn hóa thông tin: H.. 1999 | ||||||||||||||||||||||
60 | 55 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2000 | Khoa học xã hội: H.. 2001 | |||||||||||||||||||||||
61 | 56 | Niên giám thống kê ngành Văn hoá thông tin năm 1999 | Nxb. Hà Nội: H.. 2000 | |||||||||||||||||||||||
62 | 57 | Sổ tay địa danh Việt Nam | Đinh Xuân Vịnh | Đại học Quốc gia Hà Nội: H.. 2002 | ||||||||||||||||||||||
63 | 58 | Kỷ yếu tóm tắt kết quả đề tài, dự án khoa học công nghệ Lạng Sơn giai đoạn 2001 - 2005 | Nxb. Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2005 | |||||||||||||||||||||||
64 | 59 | Một số hình ảnh Bác Hồ với nông dân | Nguyễn khắc Trung | Nông nghiệp: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
65 | 60 | Tuyển tập thơ, văn | Bàn Tài Đoàn | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
66 | 61 | Sương buông | Nxb. Hội Văn Học Nghệ Thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2006 | |||||||||||||||||||||||
67 | 62 | Tiểu thuyết Khau Slin hùng vĩ | Nxb. Hội Văn Học Nghệ Thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2006 | |||||||||||||||||||||||
68 | 63 | Văn hóa - Văn nghệ Xứ Lạng một góc nhìn | Dương Lộc Vượng | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
69 | 64 | Ô cửa nhỏ của tôi | Đinh Thanh Huyền | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
70 | 65 | Gió thu | Linh Quang Tín | Nxb. Hội Văn Học Nghệ Thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2006 | ||||||||||||||||||||||
71 | 66 | Mùa sau sau đỏ lá | Nguyễn Thị Quỳnh Nga | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
72 | 67 | Xứ Lạng yêu thương | Lâm Dẩu | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
73 | 68 | Văn hóa văn nghệ cổ truyền với việc sáng tạo mới | Mã Thế Vinh | Nxb. Hội VHNT Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2005 | ||||||||||||||||||||||
74 | 69 | Âm nhạc dân gian các dân tộc Tày - Nùng - Dao Lạng Sơn | Nông Thị Nhình | Văn hóa dân tộc: H.. 2000 | ||||||||||||||||||||||
75 | 70 | Từ điển di tích văn hoá Việt Nam | Ngô Đức Thọ; Nguyễn Văn Nguyên; Đỗ Thị Hảo | Từ điển bách khoa: H.. 2007 | ||||||||||||||||||||||
76 | 71 | Mỹ thuật Lạng Sơn 2001 - 2006 | Mỹ thuật: H.. 2006 | |||||||||||||||||||||||
77 | 72 | Tình yêu Xứ Lạng | Vũ Đình Thi | Văn hoá dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
78 | 73 | Thơ văn nghệ Xứ Lạng 2001 - 2005 | Nxb. Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2007 | |||||||||||||||||||||||
79 | 74 | Bên suối | Thuận An | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
80 | 75 | Thắp lửa đời anh | Mã Văn Tính | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
81 | 76 | Hạt tình | Hàn Kỳ | Văn hóa dân tộc: H.. 2006 | ||||||||||||||||||||||
82 | 77 | Lê Đình Chinh con người và cuộc sống chiến đấu | Thanh niên: H.. 1978 | |||||||||||||||||||||||
83 | 78 | Tiếng vọng quê hương | Đinh Ích Toàn | Văn hóa thông tin: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
84 | 79 | Từ điển lễ tục Việt Nam | Bùi Xuân Mỹ; Bùi Thiết; Phạm Minh Thảo | Văn hóa Thông tin: H.. 1996 | ||||||||||||||||||||||
85 | 80 | Lũng xá bình yên | Nguyễn Trường Thanh | Nxb. Hội văn học nghệ thuật Lạng sơn: Lạng sơn. 1988 | ||||||||||||||||||||||
86 | 81 | Lạng sơn Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954 | Nxb. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn: Lạng Sơn. 1988 | |||||||||||||||||||||||
87 | 82 | Một số giải pháp quản lý lễ hội dân gian | Hoàng Nam | Văn hoá dân tộc: H.. 2005 | ||||||||||||||||||||||
88 | 83 | Từ điển Việt - Tày - Nùng | Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo | Nxb. Từ điển Bách khoa: H.. 2005 | ||||||||||||||||||||||
89 | 84 | Niên giám thống kê ngành Văn hóa Thông tin 2003 | Nxb. Hà Nội: H.. 2004 | |||||||||||||||||||||||
90 | 85 | Tuổi trẻ Hoàng Văn Thụ | Tô Hoài | Thanh niên: H.. 2004 | ||||||||||||||||||||||
91 | 86 | Lịch sử Bưu điện tỉnh Lạng Sơn (1930-2000) | Chính trị Quốc gia: H.. 2004 | |||||||||||||||||||||||
92 | 87 | Người điều khiển âm binh miền biên ải | Nguyễn Duy Chiến | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
93 | 88 | Màu xanh | Nguyễn Đình Thọ | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
94 | 89 | Hương Quê | Bích Thuận | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
95 | 90 | Sám hối | Ngọc Mai | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
96 | 91 | Hoàng Văn Thụ tên anh ngời sáng | Nxb.Hội văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | |||||||||||||||||||||||
97 | 92 | Thơ hội viên cao tuổi Xứ Lạng. T.1 | Vân Hà Tiên; Trọng Anh | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
98 | 93 | Nơi biển bình yên | Kim Trọng Thành | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
99 | 94 | Thu biên giới | Xuân Thu | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 | ||||||||||||||||||||||
100 | 95 | Hoa rau má | Phạm Lễ Hùng | Nxb.Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn: Lạng Sơn. 2004 |