Danh muc san pham cong nghiep
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
BCDEFGHIJKLMN
1
Danh mục sản phẩm công nghiệp theo hoạt động Việt Nam
2
Tên Mặt hàng, qui cách SPĐơn vị tínhMã HS (2007)Mã SP 7 số (mã SP cũ)Giải thích
3
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Cấp 8
4
BSẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
5
05Than cứng và than non
6
051051005100051000Than cứngBao gồm than cục và than cám
7
051000105100010Than antraxitTấn 270111001010010 *Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
8
0510002Than bi tum1010010 *Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên
9
05100021Than bitum để luyện cốcTấn 270112101010010 *Không phải là than cốc
10
05100022Than bi tum khácTấn 270112901010010 *
11
051000305100030Than đá (than cứng) loại khác Tấn 270119001010010 *
12
052052005200052000052000005200000Than nonTấn 27021000 1020010Chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200
13
061061006100Dầu thô khai thác
14
0610010610010Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum ở dạng thô1110010
15
06100101Dầu thôTấn 270900101110010
16
06100102CondensateTấn 270900201110010
17
06100103Dầu thô loại khácTấn 270900901110010
18
0610020610020Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; Asphantite và đá chứa asphalt; Hỗn hợp tự nhiên có chứa bitumBi tum còn gọi là nhựa rải đường
19
06100201 Đá phiến sét dầu, đá phiến sét bitum và cát hắc ínTấn 27141000
20
06100202Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphaltTấn 27149000
21
06100203Hỗn hỗn hợp chứa bi tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất Tấn 27150000Ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs
22
062062006200062000Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏngKhí dầu mỏ và các loại khí Hydrocarbon khác
23
062000106200010Khí tự nhiên dạng hóa lỏngTấn 27111000Khí thu được thông qua hóa lỏng, nhiệt phân khí khô, gồm: Khí thiên nhiên, propan, bu tan, etylen, butylen và butadien.
24
062000206200020Khí tự nhiên dạng khí M3271120001110030Khí ướt đã qua làm sạch, tách xăng và loại bỏ tạp chất khác (không tính sản lượng phải đốt bỏ), gồm: khí thiên nhiên và các loại khí khác
25
07Quặng kim loại và tinh quặng kim loạiTinh quặng kim loại được hiểu là tinh bột quặng kim loại
26
0710710071000710000710000Quặng sắt và tinh quặng sắt
27
07100001Quặng sắt và tinh sắt chưa nung kếtTấn 260111001310010Quặng sắt chưa làm giàu
28
07100002Quặng sắt và tinh sắt đã nung kếtTấn 260112001310010Quặng sắt đã làm giàu
29
072Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
30
0721072100721000721000Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đóChỉ tính phần khai thác và cô các loại quặng uranium và quặng thorium. Không tính phần làm giàu các loại quặng đó.
31
07210001Quặng uranium và tinh quặng uraniumTấn 26121000
32
07210002Quặng thorium và tinh quặng thoriumTấn 26122000
33
0722Quặng kim loại khác không chứa sắtTính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu
34
07221072210072210007221000Quặng bôxít và tinh quặng bôxitTấn 260600001320030Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm
35
07229Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
36
072291Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
37
072291107229110Quặng mangan và tinh quặng manganTấn 260200001310020Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
38
072291207229120Quặng đồng và tinh quặng đồngTấn 260300001320010
39
072291307229130Quặng niken và tinh quặng nikenTấn 260400001320020
40
072291407229140Quặng coban và tinh quặng coban Tấn 260500001320070
41
072291507229150Quặng crôm và tinh quặng crômTấn 261000001310030
42
072291607229160Quặng vofram và tinh quặng vonframTấn 261100001320060
43
072292Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó
44
072292107229210Quặng chì và tinh quặng chìTấn 260700001320080
45
072292207229220Quặng kẽm và tinh quặng kẽmTấn 260800001320040
46
072292307229230Quặng thiếc và tinh quặng thiếcTấn 260900001320050
47
0722930722930Quặng molipden và tinh quặng molipden
48
07229301Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nungTấn 26131000
49
07229309Quặng molipden và tinh quặng molipden khácTấn 26139000
50
0722940722940Quặng titan và tinh quặng titan
51
07229401Quặng inmenit và tinh quặng inmenitTấn 26140010Quặng inmenit là một loại quặng titan
52
07229409Quặng titan và tinh quặng titan khácTấn 26140090
53
072295072295007229500Quặng antimoan và tinh quặng antimoanTấn 26171000
54
072296 Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó
55
0722961 07229610Quặng zircon và tinh quặng zirconTấn 26151000
56
072296207229620Quặng niobi, tantali, vanadi và và tinh các loại quặng đó Tấn 261590001320100
57
072299072299007229900Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lạiTấn 26179000
58
073073007300073000Quặng kim loại quý hiếm
59
073000107300010Quặng bạc và tinh quặng bạcKg26161000
60
073000207300020Quặng vàng và tinh quặng vàngKg26169000*
61
073000307300030Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kimKg26169000*
62
08Sản phẩm khai khoáng khác
63
0810810Đá, cát, sỏi, đất sét
64
08101Đá khai thác Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Không tính các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960
65
081011Đá xây dựng và trang trí
66
081011108101110Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. M3251400001410011
67
0810112Đá cẩm thạch, travectine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. Làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên
68
08101121Đá cẩm thạch, travectineM325151000Đá cẩm thạch, travectin thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông dạng khối hoặc dạng tấm.
69
08101122Ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoaM325152000Ecausine và đá vôi khácđể làm tượng đài hay đá xây dựng
70
0810113Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. Làm tượng đài hoặc đá xây dựng
71
08101131Đá granit, pophia, bazanM325161000Đá granit, pophia, bazan thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông dạng khối hoặc dạng tấm.
72
08101132Đá cát kết (sa thạch)M325162000
73
08101139Đá xây dựng khácM3251690001410012
1410013
Gồm cả đá dăm và đá hộc
74
0810120810120Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
75
08101201Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măngM325210000
76
08101202Thạch cao, thạch cao khanM325201000
77
0810130810130Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết
78
08101301Đá phấnM325090000Đá phấn làm vật liệu chịu lửa
79
08101302Đolomit chưa nung hoặc nung kếtM3251810001429040Đolomít không chứa canxi
80
08102Cát, sỏi
81
0810210810210Cát tự nhiênGồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác (Trừ cát có chứa kim loại)
82
08102101Cát đenM325051000*1410031
83
08102102Cát vàngM325051000*1410032
84
08102103Cát trắngM325051000*1410033
85
08102109Cát tự nhiên khácM325059000
86
081022081022008102200Sỏi, đá cuộiM3251710001410040
87
081023081023008102300Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựngM325172000
88
08103Đất sét và cao lanh các loại
89
081031081031008103100Cao lanh và đất sét cao lanh khácTấn 250700001410060; 70Đã hoặc chưa nung
90
0810320810320Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas. Không gồm đất sét trương nở
91
08103201BentonitTấn 25081000
92
08103202Đất sét chịu lửaTấn 250830001410080
93
08103203Đất sét khácTấn 25084000
94
08103204Andalusite, kyanite và silimaniteTấn 25085000
95
08103205MulliteTấn 250860001410080
96
08103206Đất chịu lửa hay đất dinas. Tấn 25087000
97
08103207Đất đồi và các loại đất khácTấn SP mới
98
089Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu
99
089108910Khoáng hoá chất và khoáng phân bón
100
0891010891010Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphatPhosphat còn gọi là lân; Sản phẩm này bao gồm apatit và lân tự nhiên phản ứng mạnh
Loading...
 
 
 
DMSP 2010 (toan bo)