lich thi hoc ky 2 - 2017-2018 (10-05-18).xls
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018
2
KHOA CÔNG NGHỆ
3
4
STT
Mã MH
Tên môn học
Nhóm
Số SV
Số CB
Ngày thi
Phòng thi
Số phút thi
Giờ
Cán Bộ Giảng Dạy
5
1KC204Ngắn mạch và ổn định hệ thống điện1572 CB10/5/2018302/CN907hĐỗ Nguyễn Duy Phương
6
2CN167Mạch điện 11602 CB10/5/2018306/CN907hTrần Anh Nguyện
7
3CN167Mạch điện 12532 CB10/5/2018307/CN907hHoàng Đăng Khoa
8
4CN305Kết cấu thép1482 CB10/5/2018306/CN909hCao Tấn Ngọc Thân
9
5CN305Kết cấu thép1472 CB10/5/2018307/CN909hCao Tấn Ngọc Thân
10
6KC215Thiết kế máy biến án điện lực1291 CB10/5/2018PTN909hĐào Minh Trung
11
7CN279Thiết kế hệ thống điện1492 CB10/5/2018PTN9014hĐào Minh Trung
12
8CN211Tin học ứng dụng QLCN1902 CB10/5/2018PMT-QLCN6013hNguyễn Thị Lệ Thủy
13
9CN557Kỹ thuật bảo trì - đóng gói1331 CB10/5/2018301/CN9013h30Trương Văn Thảo
14
10CN124Thủy lực công trình1271 CB10/5/2018308/CN6013h30Trần Văn Hừng
15
11CN392CAD,CAM,CNC1682 CB10/5/2018306/CN9015hTrần Hữu Lâm
16
12CN392CAD,CAM,CNC2402 CB10/5/2018302/CN9015hTrần Hữu Lâm
17
13CN581Kỹ thuật vi điều khiển - TĐH1632 CB11/5/2018301/CN607hNguyễn Khắc Nguyên
18
14CN581Kỹ thuật vi điều khiển - TĐH3612 CB11/5/2018302/CN607hNguyễn Khắc Nguyên
19
15CN116Kỹ thuật điện - XD1682 CB11/5/2018306/CN607hĐinh Mạnh Tiến
20
16CN273Kỹ thuật chiếu sáng1422 CB11/5/2018306/CN608h15Đinh Mạnh Tiến
21
17CN549Quản lý vật tư - tồn kho1702 CB11/5/2018308/CN909hNguyễn Thị Lệ Thủy
22
18KC117Kỹ thuật đo1542 CB11/5/2018306/CN609h30Đinh Mạnh Tiến
23
19CN275Nhà máy điện1331 CB11/5/2018302/CN6015h20Đỗ Nguyễn Duy Phương
24
20CN307Cấp thoát nước1361 CB11/5/2018308/CN9013h30Lê Ngọc Lân
25
21CN134Vật liệu composite1482 CB12/5/2018308/CN608hNguyễn Minh Trí
26
22CN102Địa chất công trình1462 CB12/5/2018301/CN458h30Hà Quốc Đông
27
23CN102Địa chất công trình1452 CB12/5/2018302/CN458h30Hà Quốc Đông
28
24CN346Giải pháp nền móng hợp lý1692 CB12/5/2018302/CN609h30Hà Quốc Đông
29
25CN158Anh văn chuyên môn KTĐ1231 CB12/5/2018303/MT759h30Nguyễn Văn Dũng
30
26CN277Vận hành và điều khiển hệ thống điện1,02542 CB12/5/2018306/D16013h30Trần Trung Tính
31
27CN343Đàn hồi ƯD & PP Phần tử hữu hạn2452 CB12/5/2018309/CN9013h30Lê Tuấn Tú
32
28CN343Đàn hồi ƯD & PP Phần tử hữu hạn2442 CB12/5/2018302/CN9013h30Lê Tuấn Tú
33
29CN408Quản lý sản xuất1672 CB12/5/2018307/CN6013h45Nguyễn Thắng Lợi
34
30CN206Thiết kế vị trí và mặt bằng HTCN1652 CB12/5/2018306/CN6015h50Nguyễn Thắng Lợi
35
31CN129Kỹ thuật điện tử - CN1702 CB14/5/2018309/CN607hDương Thái Bình
36
32CN129Kỹ thuật điện tử - CN2572 CB14/5/2018301/CN607hHuỳnh Kim Hoa
37
33CN129Kỹ thuật điện tử - CN3692 CB14/5/2018302/CN607hNguyễn Thị Trâm
38
34KC244Mố trụ cầu1492 CB14/5/2018307/CN907hNguyễn Văn Liêm
39
35CN209Vận trù học 2- QLCN1381 CB14/5/2018306/CN607hPhan Thanh Lương
40
36CT132Linh kiện điện tử1602 CB14/5/2018301/CN608h30Trương Văn Tám
41
37CT132Linh kiện điện tử2612 CB14/5/2018302/CN608h30Huỳnh Kim Hoa
42
38CN132Hình họa và vẽ kỹ thuật - CK4462 CB14/5/2018306/CN759hBùi Văn Hữu
43
39CN132Hình họa và vẽ kỹ thuật - CK4462 CB14/5/2018307/CN759hBùi Văn Hữu
44
40CN132Hình họa và vẽ kỹ thuật - CK5462 CB14/5/2018308/CN759hBùi Văn Hữu
45
41CN132Hình họa và vẽ kỹ thuật - CK5462 CB14/5/2018309/CN759hBùi Văn Hữu
46
42CN108Cơ học lưu chất1612 CB14/5/2018301/CN6010hTrần Văn Hừng
47
43CN108Cơ học lưu chất2522 CB14/5/2018302/CN6010hLê Ngọc Lân
48
44CN108Cơ học lưu chấtG01702 CB14/5/2018TVK6010hTrần Văn Hừng
49
45CN151Kỹ thuật số1592 CB14/5/2018301/CN6013h30Nguyễn Minh Luân
50
46CN151Kỹ thuật số2592 CB14/5/2018302/CN6013h30Nguyễn Thị Trâm
51
47CN542Kinh tế kỹ thuật1542 CB14/5/2018309/CN6013h30Phan Thanh Lương
52
48CN542Kinh tế kỹ thuật1502 CB14/5/2018308/CN6013h30Phan Thanh Lương
53
49CN542Kinh tế kỹ thuật2462 CB14/5/2018306/CN6013h30Phan Thanh Lương
54
50CN542Kinh tế kỹ thuật2462 CB14/5/2018307/CN6013h30Phan Thanh Lương
55
51CN349Kết cấu bê tông công trình dân dụng1823 CB14/5/2018TVK9013h30Hồ Ngọc Tri Tân
56
52CT136Mạch số1702 CB14/5/2018309/CN9015hTrần Hữu Danh
57
53CT136Mạch số2682 CB14/5/2018301/CN9015hNguyễn Thị Trâm
58
54CT136Mạch số3662 CB14/5/2018302/CN9015hNguyễn Thị Trâm
59
55CT136Mạch số4702 CB14/5/2018306/CN9015hLê Hải Toàn
60
56CT136Mạch số5692 CB14/5/2018307/CN9015hLê Hải Toàn
61
57CN208Vận trù học 1 -QLCN1472 CB14/5/2018308/CN6015hPhan Thanh Lương
62
58CN208Vận trù học 1 -QLCN1301 CB14/5/2018303/CN6015hPhan Thanh Lương
63
59CN208Vận trù học 1 -QLCN2682 CB14/5/2018TVK6015hPhan Thanh Lương
64
60CT134Mạch tương tự1602 CB15/5/2018301/CN607hDương Thái Bình
65
61CT134Mạch tương tự2492 CB15/5/2018302/CN607hDương Thái Bình
66
62CT134Mạch tương tự3462 CB15/5/2018306/CN607hHuỳnh Kim Hoa
67
63CT134Mạch tương tự4512 CB15/5/2018307CN607hHuỳnh Kim Hoa
68
64CT134Mạch tương tự5592 CB15/5/2018309/CN607hDương Thái Bình
69
65KC235Tổng luận cầu1522 CB15/5/2018308/CN907hNguyễn Văn Liêm
70
66CN379Cấu tạo động cơ đốt trong1462 CB15/5/2018301/CN908h15Bùi Văn Hữu
71
67CN379Cấu tạo động cơ đốt trong1301 CB15/5/2018302/CN908h15Bùi Văn Hữu
72
68CN379Cấu tạo động cơ đốt trong2602 CB15/5/2018306/CN908h15Bùi Văn Hữu
73
69CT143Lập trình hệ thống1231 CB15/5/2018303/CN608h30Dương Thái Bình
74
70CT143Lập trình hệ thống2682 CB15/5/2018308/CN608h30Dương Thái Bình
75
71CT143Lập trình hệ thống3692 CB15/5/2018309/CN608h30Dương Thái Bình
76
72KC241Kết cấu bê tông cơ sở1733 CB15/5/2018TVK909hHồ Ngọc Tri Tân
77
73CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt1452 CB15/5/2018301/CN6010hNguyễn Thuần Nhi
78
74CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt1442 CB15/5/2018302/CN6010hNguyễn Thuần Nhi
79
75CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt2442 CB15/5/2018308/CN6010hNguyễn Thuần Nhi
80
76CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt2442 CB15/5/2018309/CN6010hNguyễn Thuần Nhi
81
77CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt3452 CB15/5/2018306/CN6010hTrần N Phương Lan
82
78CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt3442 CB15/5/2018307/CN6010hTrần N Phương Lan
83
79CN139Nhiệt động lực học & truyền nhiệt4281 CB15/5/2018303/CN6010hTrần N Phương Lan
84
80KC209Điện tử công suất1402 CB15/5/2018308/CN6013h30Quách Ngọc Thịnh
85
81KC209Điện tử công suất1301 CB15/5/2018303/CN6013h30Quách Ngọc Thịnh
86
82CN562Hóa lý: Động học và điện hóa học1412 CB15/5/2018306/CN6013h30Hồ Quốc Phong
87
83CN562Hóa lý: Động học và điện hóa học2602 CB15/5/2018307/CN6013h30Hồ Quốc Phong
88
84CN311Máy xây dựng và kỹ thuật thi công1702 CB15/5/2018309/CN6013h30Trần Hoàng Tuấn
89
85CN311Máy xây dựng và kỹ thuật thi công2692 CB15/5/2018301/CN6013h30Cù Ngọc Thắng
90
86CN311Máy xây dựng và kỹ thuật thi công3231 CB15/5/2018302/CN6013h30Trần Hoàng Tuấn
91
87CT377Lý thuyết điều khiển tự động1452 CB15/5/2018301/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
92
88CT377Lý thuyết điều khiển tự động1452 CB15/5/2018302/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
93
89CT377Lý thuyết điều khiển tự động2452 CB15/5/2018306/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
94
90CT377Lý thuyết điều khiển tự động2452 CB15/5/2018307/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
95
91CT377Lý thuyết điều khiển tự động3552 CB15/5/2018308/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
96
92CT377Lý thuyết điều khiển tự động3351 CB15/5/2018303/CN9015hNguyễn Hoàng Dũng
97
93CT377Lý thuyết điều khiển tự động4652 CB15/5/2018309/CN9015hNguyễn Chánh Nghiệm
98
94CN142Cơ học máy1682 CB16/5/2018309/CN1207hNguyễn Tấn Đạt
99
95CN142Cơ học máy2642 CB16/5/2018308/CN1207hNguyễn Tấn Đạt
100
96CN142Cơ học máy3452 CB16/5/2018301/CN1207hNguyễn Văn Long
Loading...
 
 
 
Sheet1
Sheet2
Sheet3
 
 
Main menu