| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SỞ Y TẾ BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | KẾ HOẠCH MUA SẮM NĂM 2024 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Gói thầu số 9: Y cụ cho Khoa Gây mê hồi sức và Ngoại niệu. | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá trên 01 ĐVT (có VAT) | Ghi chú | |||||||||||||||||||
9 | 1 | Rọ lấy sỏi niệu quản, Chất liệu thân rọ bằng nithinol; ĐK: 3Fr, 4Fr, dài 90cm; 4 dây | 1cái/ gói | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Sonde Blackmore số 18 hoặc tương đương | 1cái/gói vô trùng | Cái | 15 | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Sonde chữ T các số 16, 18, 20, 22 | 1cái/gói vô trùng | Cái | 120 | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Sonde quả bí các số 18, 20, 22 | 1cái/gói vô trùng | Cái | 120 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Ông thông tiếu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 1cái/gói vô trùng | Cái | 15,000 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Ông thông tiếu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, có nòng kim loại số 6 + 8 + 10 Ch/Fr | 1cái/gói vô trùng | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Ông thông tiếu 3 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, các số 18 ->30 | 1cái/gói vô trùng | Cái | 350 | |||||||||||||||||||||
16 | 8 | Sonde hậu môn không có DEHP số 18 -> 30 | 1cái/gói vô trùng | Cái | 1,500 | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Sonde JJ 26cm số 6; 7 | Bao/1 cái | Cái | 360 | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Thanh luồn dây cưa sọ, thép không gỉ | 1cái / gói vô trùng | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Que dẫn Laser 365 µm, loại sử dụng nhiều lần. Tiệt trùng sẵn phù hợp với máy Mega Pulse Tower 30+, Richard Wolf | Gói/1 cái | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Que dẫn laser 550 µm, loại sử dụng nhiều lần. Tiệt trùng sẵn phù hợp với máy Mega Pulse Tower 30+, Richard Wolf | Gói/1 cái | Cái | 8 | |||||||||||||||||||||
21 | 13 | Dây đốt monopolar Valleylab cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidien | 50 cái/ hộp | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
22 | 14 | Dây đốt bipolar Sutter cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidien | Hộp/1 cái | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
23 | 15 | Dao đốt bipolar Super Non Stic Gliss cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidien | Hộp/1 cái | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
24 | 16 | Dây cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidien | Hộp/1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
25 | 17 | Tấm điện cực cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidien | 50 cái/ bịch | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
26 | 18 | Bộ trocar mở bàng quang ra da | Bộ dụng cụ bao gồm tất cả các phụ kiện giúp dễ dàng đưa vào và dẫn lưu hệ thống đóng kín sau phẫu thuật. Bộ mở bàng quang ra da với ống thông silicol 2 nhánh, vỏ cannula nhựa mở bàng quang ra da có thể tách rời, bọc phía ngoài cây nong và trocar bằng thép không gỉ được cung cấp với ống thông Foley silicon hai nhánh. Ống nối ngoài (dùng hỗ trợ xé) của cannula có đánh dấu mã màu. Bộ mở bàng quang ra da với ống thông silicon hai nhánh bao gồm: Ống thông foley silicon hai nhánh cỡ 16 Fr/18 Fr/20 Fr. Cannula nhựa mở bàng quang ra da có thể tách được. Lưỡi dao mổ #11. | bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
27 | 19 | Bộ mở thận qua da ( mono J) | Ống thông mở thận ra da loại J bộ đầy đủ bao gồm: - Ống thông mở thận ra da size 8/10/12/14 Fr, dài 30 cm. - Ống nối (12Fr hoặc 16Fr). - Kim chọc dò 18 G. - Kim Chiba 22 G. - Bộ nong thận. - Lưỡi dao. - Dây dẫn đường có đầu cong dạng chữ J, cỡ 0.035". - Kẹp cố định dạng cánh. | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||||
28 | 20 | Dây dẫn guide wire zebra | size 0,032 - 0,035 dài 150 cm đầu thẳng lõi niitinol chống gấp khúc , đoạn đầu trên dài 65mm có phủ hydrophilic, vỏ vằn đen vàng | sợi | 40 | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | Dao cắt đốt nội soi đơn cực sử dụng trong cắt đốt nội soi tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt | Điện cực cắt đốt vòng, gập góc, cỡ 24/26 Fr. | cái | 10 | |||||||||||||||||||||
30 | 22 | stent niệu quản Contour Ureteral - sondle JJ | 01 cái/hộp | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
31 | 23 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1. Kim đầu tù cong (Tuohy) 18G làm bằng thép không gỉ SUS 304, thân kim có chia vạch từng centimet; vạch in đậm ở vị trí 5 cm. Chiều dài kim 10cm. Hai cánh rộng chắc và có gờ lõm xuống để chống trượt giúp thao tác đâm kim chắc chắn. 2. Catheter làm bằng chất liệu TPE (Thermoplastic Elastomer): đảm bảo độ cứng cần thiết để luồn catheter. Catheter này rất mảnh và mềm, đầu luồn vào khoang NMC được bịt kín và vuốt thon để hạn chế gây tổn thương mạch máu, có 3 lỗ thoát thuốc dễ dàng quan sát dưới cản quang; 3. Thân catheter mềm dẻo, chống gập nhằm tăng tỷ lệ thành công khi gây tê. 4. Có bơm tiêm L.O.R. (Loss Of Resistance) 10ml không latex, dùng cho kỹ thuật mất sức cản; Thích hợp khi dùng với nước và không khí. 5. Đầu nối catheter 6. Bộ lọc 0,2 micromet (µm). 7. Miếng dán cố định bộ lọc. 8. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC 9. Tiệt trùng bằng khí EO | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
32 | Tổng khoản: 23 khoản. | |||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||