ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
THÔNG SỐ KỸ THUẬT EXC200 - 20.03.2025
2
Danh mụcMô tả
3
Thông số kỹ thuật
4
Tốc độ phân tích240 test/h cho 1 thuốc thử; 160 test/h cho 2 thuốc thử
5
Phương phápĐiểm cuối, Thời gian cố định(Hai điểm), Động học
6
Nguyên lýĐo quang hấp thụ, đo độ đục
7
Hệ thốngTùy chọn hệ thống mở/đóng
8
Nguồn sángĐèn Tungsten-halogen; 12 V, 20 W
9
Bước sóng(340,380,405,450,505,546,578,600,660,700,750,800) nm, tổng cộng 12 bước sóng
10
Phạm vi hấp thụ0-4.0 Abs
11
Sự phân giải0.0001 Abs
12
Vị trí để mẫu40 vị trí
13
Ống mẫuMicro cuvette: φ14*25mm φ12*37mm
14
Ống lấy máu chính hãng/Ống nhựa: φ12*68,5mm, φ12*99mm, φ12,7*75mm, φ12,7*100mm, φ13*75mm, φ13*95mm, φ13*100mm
15
Thể tích mẫu2 μL -50 μL, bước hút 0.5 μL
16
Kim hút mẫuPhát hiện mức chất lỏng, điều chỉnh độ sâu tự động và bảo vệ va chạm
17
Kiểu mẫuHuyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy (CSF)
18
Vị trí thuốc thử40 vị trí
19
Thể tích thuốc thử10 μL-400 μL, bước hút 0.5 μL
20
Số lượng cuvette63 cuvette có đường kính dẫn quang 5mm
21
Thể tích phản ứng90 μL-450 μL
22
Nhiệt độ phản ứng37± 0.2°C
23
Rửa cuvetteTrạm rửa 6 bước
24
Loại kiểm soátKiểm soát thời gian thực, trong ngày, giữa các ngày khác nhau, v.v.
25
Quy luật kiểm soátWestgard
26
Kiểu hiệu chuẩnMột điểm, hai điểm, đa điểm, Logistic-Log4/5P, Exponential-5P, Polynomial-5P và Spline.
27
Cách làm lạnhLàm lạnh bằng không khí
28
Tiêu thụ nước≤ 5 L/giờ
29
Kích thước(mm)710(W)×705(D) ×635(H)
30
Cân nặng90 kg
31
Hệ thống hoạt độngWindows 10, hỗ trợ LIS
32
Giao tiếpRS232, TCP/IP
33
Thiết kế thông minhTích hợp màn hình màu cảm ứng 15inch trên thân máy với hệ điều hành windows10
34
Cổng trên máyTích hợp 4 cổng USB, cổng RJ45 và cổng RS232 trên thân máy
35
Lọ thuốc thử35ml và 20ml
36
LIS 2 chiềuCó hỗ trợ (Tùy chọn)
37
Môi trường làm việc
38
Nhiệt độ10°C~ 30°C
39
Độ ẩm tương đối30% ~ 85%
40
Áp suất không khí70.0 KPa ~ 106.0 KPa
41
Nguồn điện(100-240)V, 50/60 Hz
42
Môi trường vận chuyển và lưu trữ
43
Nhiệt độ bảo quản-20°C ~ 55°C
44
Độ ẩm tương đối10% ~ 90%
45
Áp suất không khí50 Kpa ~106 Kpa
46
Thông số hiệu suất
47
Ánh sáng lạcĐộ hấp thụ ≥ 4.5 A
48
Độ chính xác và biến động nhiệt độGiá trị nhiệt độ nằm trong phạm vi ±0,2⁰C so với giá trị cài đặt và độ dao động nhỏ hơn ±0,1⁰C
49
Nhiễm chéo≤0.005%
50
Phạm vi tuyến tính của độ hấp thụĐộ hấp thụ tối đa ≥4,0 trong phạm vi độ lệch tương đối ±5%
51
Độ chính xác hấp thụGiá trị hấp thụ ASai số cho phép A
52
0,5±0.02
53
1±0.04
54
Độ chính xác và khả năng lặp lại của mẫuLoạiThể tích bổ sung (μL)Sai số chính xácHệ số biến thiên
55
Mẫu2±4%≤2%
56
5±4%≤2%
57
50±4%≤1%
58
Thuốc thử10±3%≤2%
59
400±3%≤1%
60
Độ chính xác của từng xét nghiệm lâm sàngTên danh mụcKhoảng nồng độHệ số biến thiên
61
ALT (alanine aminotransferase)30 U/L50 U/L≤4%
62
UREA (urea)7.0 mmol/L~11.0 mmol/L≤2.5%
63
TP (total protein)50.0 g/L70.0 g/L≤2%
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100