ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBN
1
ƯỚC LƯỢNG LỰC MA SÁT ÂM TÁC DỤNG LÊN THÂN CỌC
2
1.
Tiêu chuẩn áp dụng
3
-
TCVN 10304 :2025 Thiết kế móng cọc
[1]
4
2.Công thức
5
Lực ma sát âm Pn được tính theo công thức sau
6
7
(53 [1])
8
9
(54 [1])
10
11
12
13
Trong đó:
14
u3,8m
là chu vi thân cọc
15
D1,2m
là đường kính cọc
16
hsLm
là chiều sâu tính toán, lấy bằng chiều sâu của tầng lún ướt
17
tikPa
là sức kháng cắt của đất
18
ζ-
là thông số thực nghiệm, đặc trưng cho áp lực hông tại vị trí tiếp xúc giữa cọc và đất
19
szgkPa
là ứng suất thẳng đứng do trọng lượng bản thân của đất
20
φIo
giá trị tính toán của góc ma sát trong của lớp đất thứ i
21
cIkPa
giá trị tính toán của lực dính đơn vị của lớp đất thứ i
22
ni-
là độ rỗng của lớp đất thứ i
23
Him
là chiều sâu ở giữa lớp đất tính toán thứ i
24
Ho1m
25
him
là chiều dày lớp đất lún ướt thứ i bị sụt khi bị thấm ướt và tiếp xúc với mặt bên thân cọc
26
Pn680kN
27
28
3.Tính toán
29
SPT tại hố khoan
H36
30
Mực nước ngầm
3,1m
31
Cao độ đỉnh hố khoan
-2,1m
32
Cao độ trục trung hòa
-25m
33
Kết quả cắt trực tiếpĐộ rỗng ζtiuiPi
34
Lựa chọn để tính E theo TCVN
Lớp đất
Mô tả lớp đấtStateThick. of sub-layerThick. of layerDepthgd (kN/m3)ngw (kN/m3)gsat (kN/m3)g' (gw) (kN/m3)s'voi (kN/m2)s'vo (kN/m2)svo (kN/m2)Field SPT N30Độ sâuMNN
Cao độ (m)
Góc ms trong (o)Lực dính c (kPa)ni-kPamkN
https://sibgeo.pro/netcat_files/31/21/_24.13330.2021_2.02.03_85_.pdf_dnl15357.pdf
35
Cat min2_1Cát bụi, màu xám xanh, kết cấu xốp, có chỗ lẫn vỏ sòLoose0,900,90-18,0018,008,008,108,1069,10-0,9-3,000,003,770,00
36
Set4_1Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy4,0020,209,6064,2315,8016,026,0212,0528,25129,252,004,9x-7,004,035,800,640,308,523,77128,52
37
Set4_2Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy3,009,6064,2315,8016,026,029,0349,33180,339,007,9x-10,004,035,800,640,238,723,7798,59
38
Set4_3Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy3,009,6064,2315,8016,026,029,0367,40228,4011,0010,9x-13,004,035,800,640,198,873,77100,27
39
Set4_4Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy3,009,6064,2315,8016,026,029,0385,46276,464,0013,9x-16,004,035,800,640,169,013,77101,92
40
Set4_5Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy3,009,6064,2315,8016,026,029,03103,53324,535,0016,9x-19,004,035,800,640,159,153,77103,50
41
Set4_6Bụi rất dẻo, màu xám xanh, xám ghi, TT dẻo chảy4,209,6064,2315,8016,026,0212,65125,22388,2216,0021,1x-23,204,035,800,640,139,303,77147,28
42
Set7_1Sét ít dẻo, màu xám xanh, xám nâu, TT dẻo cứng2,405,4015,1044,2519,2019,539,5311,43149,29436,2928,0023,5x-25,6016,8722,600,440,33
43
Set7_2Sét ít dẻo, màu xám xanh, xám nâu, TT dẻo cứng3,0015,1044,2519,2019,539,5314,29175,01492,0116,0026,5x-28,6016,8722,600,440,31
44
Set8_1Bụi rất dẻo, màu xám ghi, xám vàng, TT nửa cứng2,004,5014,6046,0118,9019,209,209,20198,50535,5022,0028,5x-30,6019,7030,500,460,27
45
Set8_2Bụi rất dẻo, màu xám ghi, xám vàng, TT nửa cứng2,5014,6046,0118,9019,209,2011,50219,20581,2024,0031,0x-33,1019,7030,500,460,26
46
Set11_1Bụi ít dẻo, màu xám ghi, xám xanh, xám nâu, TT dẻo cứng4,009,1015,6042,4119,4019,849,8419,68250,39652,3938,0035,0x-37,1017,4822,800,420,31
47
Set11_2Bụi ít dẻo, màu xám ghi, xám xanh, xám nâu, TT dẻo cứng5,1015,6042,4119,4019,849,8425,09295,16748,1631,0040,1x-42,2017,4822,800,420,29
48
Cat min15_1Cát bụi, màu xám vàng, KC chặt Dense3,0011,90-18,0018,008,0012,00332,26815,2632,0043,1x-45,20
49
Cat min15_2Cát bụi, màu xám vàng, KC chặt Dense3,00-18,0018,008,0012,00356,26869,2633,0046,1x-48,20
50
Cat min15_3Cát bụi, màu xám vàng, KC chặt Dense3,00-18,0018,008,0012,00380,26923,2644,0049,1x-51,20
51
Cat min15_4Cát bụi, màu xám vàng, KC chặt Dense2,90-18,0018,008,0011,60403,86975,8662,0052,0x-54,10
52
Cat min16_1Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense3,0016,20-18,0018,008,0012,00427,461029,4666,0055,0x-57,10
53
Cat min16_2Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense3,00-18,0018,008,0012,00451,461083,4667,0058,0x-60,10
54
Cat min16_3Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense3,00-18,0018,008,0012,00475,461137,4668,0061,0x-63,10
55
Cat min16_4Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense3,00-18,0018,008,0012,00499,461191,4669,0064,0x-66,10
56
Cat min16_5Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense3,00-18,0018,008,0012,00523,461245,4670,0067,0x-69,10
57
Cat min16_6Cát cấp phối tốt lẫn bụi và sỏi sạn, KC rất chặtDense1,20-18,0018,008,004,80540,261274,2671,0068,2x-70,30
58
Set17_1Bụi ít dẻo, màu xám xanh, TT nửa cứng3,006,8014,3047,2318,7019,029,0213,53558,591322,5972,0071,2x-73,30
59
Set17_2Bụi ít dẻo, màu xám xanh, TT nửa cứng3,8014,3047,2318,7019,029,0217,14589,271391,2773,0075,0x-77,10
60
Cat min19_1Cát bụi, màu xám ghi, xám nâu, KC rất chặtDense3,005,00-18,0018,008,0012,00618,411450,4174,0078,0x-80,10
61
Cat min19_2Cát bụi, màu xám ghi, xám nâu, KC rất chặtDense2,00-18,0018,008,008,00638,411490,4175,0080,0x-82,10
62
63
64
65
66
67
OK
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100